Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 15:18:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,044,099,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Lán trại đủ yêu cầu cho 20 cán bộ kỹ thuật, công nhân làm việc | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc HMC không xác định được khối lượng từ thiết kế | Công tác an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; công tác thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường… | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ BẾP THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 54,538 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,715 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,256 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,672 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,262 | 100m3 |
| D | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 129,706 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 68,105 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 612,947 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.167,35 | m2 |
| 5 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,866 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 45,999 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,241 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 88,294 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 41,411 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 414,113 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.563,995 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,331 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 103,152 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 103,152 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 76,44 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 76,44 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 76,44 | m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,76 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 20 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 62,82 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 149,4 | m |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,685 | tấn |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,054 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,034 | tấn |
| 26 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,065 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 144,995 | m2 |
| 28 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,888 | m2 |
| 29 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 445,856 | md |
| 30 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,885 | kg |
| 31 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2.944 | cái |
| 32 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 260 | cái |
| 33 | Chốt, móc cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19 | cái |
| 34 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 62,82 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,933 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,634 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 51,3 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần Compact 20W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Hộp số quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều cầu thang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 47 | Tủ điện 300x200x150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 90 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 210 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 420 | m |
| 56 | Máng ghen nhựa 14x30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 90 | m |
| 57 | Máng ghen nhựa 10x28 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 300 | m |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 210,699 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,07 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,07 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 210,699 | 1m2 |
| 62 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,653 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,327 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,653 | m3 |
| 65 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,381 | m3 |
| 66 | Tường xây và trát thành rãnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 87,42 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,175 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,398 | m2 |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,304 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,229 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,35 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,35 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,398 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,169 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,226 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,175 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 143 | cái |
| 78 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,528 | m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 118,561 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 57,569 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 518,117 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.067,048 | m2 |
| 5 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,381 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36,038 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,149 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 80,53 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38,031 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 380,312 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.380,984 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,331 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 91,255 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 91,255 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 76,44 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 76,44 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 76,44 | m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,76 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 20 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 47,16 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 108 | m |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,173 | tấn |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,116 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,025 | tấn |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,113 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 114,557 | m2 |
| 28 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,77 | m2 |
| 29 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 313,76 | md |
| 30 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,846 | kg |
| 31 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2.176 | cái |
| 32 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 176 | cái |
| 33 | Chốt, móc cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 34 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 47,16 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,491 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,86 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 27 | m2 |
| 39 | LĐ loại đèn chống cận FS-40/36x2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần Compact 20W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Hộp số quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều cầu thang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17 | cái |
| 48 | Tủ điện 300x200x150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 400 | m |
| 57 | Máng ghen nhựa 14x30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 80 | m |
| 58 | Máng ghen nhựa 10x28 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 280 | m |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 366,717 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,395 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,395 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 348,082 | 1m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,635 | 1m2 |
| 64 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,188 | m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,594 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,188 | m3 |
| 67 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,138 | m3 |
| 68 | Tường xây và trát thành rãnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 54,005 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,904 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,69 | m2 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,805 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,759 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,807 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,807 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,69 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,99 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,141 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,11 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 89 | cái |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 85 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 43,531 | m3 |
| F | NHÀ LỚP HỌC SỐ 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 749,584 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.564,633 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 482,027 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.832,19 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,39 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 137,171 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 137,171 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,273 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,137 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,273 | m3 |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,08 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,976 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,4 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,047 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,987 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,952 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,4 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,513 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,179 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,139 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 114 | cái |
| 22 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,08 | 100m |
| 23 | Vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 24 | Tê ren 20/15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 26 | Lavabo + dây cấp + ống thải chữ P | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,943 | m3 |
| G | NHÀ BẾP XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,299 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,437 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,237 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,91 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,135 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,001 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,703 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,246 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,131 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,311 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,512 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,512 | m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 27,766 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 92,585 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 92,585 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 166,448 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 166,448 | m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,187 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,856 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,856 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,015 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,305 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,112 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,028 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,132 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,103 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,083 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,434 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,039 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,031 | tấn |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,575 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,225 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,225 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,811 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40,57 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,901 | tấn |
| 37 | Gia công con sơn bằng thép hộp 90x90x2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,09 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,833 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,695 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 89,257 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,695 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,386 | 100m2 |
| 43 | Thanh thép d12,L=500 ngàm trong giằng thu hổi để liên kết với xà gồ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,432 | kg |
| 44 | Thép D14,L=500 ngàm trong tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,84 | kg |
| 45 | Thép bản 50x8, L=500 chôn trong tường giữ con sơn thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,46 | kg |
| 46 | Quang thép vuông đặc 14x14, L=700 ngàm trong tường giữ con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,248 | kg |
| 47 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,35 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,92 | md |
| 48 | Đai sắt dẹt 20x2 kết hợp với vít nở A=1M giữ máng tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 49 | Sản xuất dầm trần thép hộp 30x60x1,5 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,346 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40,536 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,346 | tấn |
| 52 | Trần tôn dày 0,35 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,075 | 100m2 |
| 53 | Nẹp nhôm tĩnh điện 20x2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 168,9 | m |
| 54 | Phào nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 59,76 | m |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,299 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,299 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500mm <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 97,882 | m2 |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,425 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,425 | m3 |
| 60 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,934 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,246 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,051 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,637 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,076 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,856 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,344 | m2 |
| 67 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,478 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 45,48 | m |
| 69 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35,053 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35,053 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5 ly (giá bao bồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,24 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5 ly (giá bao bồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,257 | m2 |
| 73 | Vách nhôm hệ cố định trên cửa kính trắng dày 5 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,792 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,223 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,47 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,153 | m2 |
| 77 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,364 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,62 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,525 | m3 |
| 80 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,089 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,07 | tấn |
| 82 | Lát đá bệ bếp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,498 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x450mm <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,487 | m2 |
| 84 | Sản xuất toa khói bằng Inox | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,078 | tấn |
| 85 | Lắp đặt toa khói bằng inox | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,078 | tấn |
| 86 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,807 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,158 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,81 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,677 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,435 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,435 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,842 | m2 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,053 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,13 | m3 |
| 95 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,988 | m3 |
| 96 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,192 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,192 | m2 |
| 98 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,769 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,09 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,004 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,005 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 103 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,005 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,32 | m2 |
| 105 | Máng đèn tán quang dài 1,2m loại 1 máng 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 112 | Đèn bán cầu sát trần compact 20W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 120 | m |
| 117 | Ống ghen nhựa D20 luồn dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 100 | m |
| 118 | Tủ điện 300x200x150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 119 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | bình |
| 120 | Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | hộp |
| 121 | Bảng tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 122 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | 100m |
| 123 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 124 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 125 | Cút nối ren trong D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 126 | Van khóa D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 127 | Chậu rửa inox 860x400 gồm cả vòi rửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 128 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,04 | 100m |
| 129 | Ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1 | 100m |
| 130 | Tê nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 131 | Cút nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 132 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 133 | Côn thu PVC D76/34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 134 | Măng xông nhựa D34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 135 | Măng xông nhựa D76 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH SỬA CHỮA | |||
| 1 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 104,021 | m2 |
| 2 | Diện tích tường trong nhà | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 57,896 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,575 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 31,206 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,369 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 113,342 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 104,021 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 57,896 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 116,909 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x450mm <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 125,625 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50,393 | m2 |
| 12 | Đệm VXM50# dày 50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,37 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50,393 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,066 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,066 | m2 |
| 16 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,882 | m2 |
| 17 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,4 | md |
| 18 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,638 | kg |
| 19 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | cái |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,778 | m3 |
| 21 | Ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,01 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,08 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,08 | 100m |
| 25 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 26 | Ren ngoài PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 28 | Tê PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 29 | Tê PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 30 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 31 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 32 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 33 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 34 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 35 | Cút nối ren trong D20/15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 36 | Măng xông các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 37 | Van khóa D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 38 | Van khóa D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 39 | Van gạt D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 40 | Vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 41 | Van phao | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 42 | Lavabo + dây cấp + ống thải P | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 46 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,04 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,08 | 100m |
| 48 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 49 | Cút PVC D42/34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 50 | Tê PVC D42/34 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 51 | Cút PVC D42 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,84 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,196 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,011 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,48 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,048 | 100m2 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,164 | m3 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,148 | tấn |
| 61 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,004 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,456 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,148 | tấn |
| 64 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,546 | m3 |
| 65 | Lót Nilon | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,355 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,546 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,398 | m3 |
| I | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,403 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,88 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,225 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,88 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,759 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,176 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi