Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200714071-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Xuân La
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200600737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 17:10:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,608,478,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 2
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,88 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,2316 m2
3 Diện tích tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 538,9761 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,4216 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 484,1065 m2
6 Diện tích tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 418,056 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,8056 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 376,2504 m2
9 Diện tích dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 310,5277 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,0528 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 279,4749 m2
12 Tháo dỡ trần thạch cao khu WC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,9998 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,7787 m3
14 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,476 m2
15 Phá dỡ tường xây bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3542 m3
16 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
17 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,1656 đ/m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,1656 đ/m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6393 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,4216 m2
22 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,8056 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,0528 m2
24 Chống thấm seno mái bằng màng khò nóng gốc bitum Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,2316 m2
25 Gia cố lưới thép 1mm chống nứt seno Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,2316 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,2316 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,7787 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,767 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,578 m2
30 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,029 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 538,9761 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 728,5837 m2
33 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi trần khu vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,9998 m2
34 SX cửa đi 4 cánh cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,88 m2
35 Lam nhôm chắn nắng dày 0,6mm Austrong C85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,6014 m2
36 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,0871 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,176 100m2
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
39 Vệ sinh hút bể phốt cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 ca
40 Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
42 Lắp đặt hộp đựng giấy Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
44 Vòi chậu Lavabo Inax mã LFV-2012S hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
45 Siphong Inax mã A-603PV hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
46 Lắp đặt gương soi Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
47 Lắp đặt kệ kính Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
48 Lắp đặt hộp xà phòng Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
49 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
52 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
53 Răcco PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
54 Răcco PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
55 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
56 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
59 Cút nối có 1 đầu ren trong ống PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
60 Lắp đặt tê PPR D20x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
63 Kép D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Kép D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
65 Máy bơm tăng áp tự động Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
70 Lắp đặt cút PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
71 Lắp đặt cút PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
72 Lắp đặt cút PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
73 Tê PVC D110x110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
74 Côn thu PVC D60x42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
75 Măng sông D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
76 Măng sông D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
77 Măng sông D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
80 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
81 Quả cầu chắn rác Inox D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
82 CẢI TẠO SÂN Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
83 Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường, sân bãi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,76 100m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,6 m3
85 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 476 m2
86 CẢI TẠO TƯỜNG RÀO Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
87 Phá dỡ cột trụ gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6275 m3
88 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 134,7696 m2
89 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,975 m2
90 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 230,3844 m2
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1594 100m2
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3207 tấn
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4767 m3
94 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan 40cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 305 lỗ khoan
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1877 tấn
96 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6598 m3
97 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 397,5137 m2
98 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 426,68 m
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,12 m2
100 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 397,5137 m2
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,975 m2
102 Gia công hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 154,4235 1m2
103 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 154,4235 1m2
104 CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
105 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68 cấu kiện
106 Vét rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68,1 m
107 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,423 đ/m3
108 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,423 đ/m3
109 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,495 m3
110 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5 m2
111 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,089 tấn
112 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,089 tấn
113 Nắp gang xẻ khe 1000*520*48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 Cái
114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,423 m3
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0259 100m2
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0421 tấn
117 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61 cái
118 CẢI TẠO BỒN HOA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
119 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1923 m3
120 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3543 m3
121 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5466 đ/m3
122 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5466 đ/m3
123 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,8531 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1256 m3
125 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6532 m3
126 Trát tường mặt trong bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,36 m2
127 Ốp gạch thẻ mặt trên+mặt ngoài bồn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,524 m2
128 Đổ đất màu bổ sung vào bồn xây lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8912 m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 6
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92,42 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,8 m
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,004 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5396 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0491 m3
6 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1824 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 116,372 m3
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,76 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường các khu WC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,295 m2
10 Diện tích tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 278,6024 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,0122 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250,7422 m2
13 Diện tích tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 237,0564 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,7056 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 213,3508 m2
16 Diện tích dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,421 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,2421 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,1789 m2
19 Đục mở tường khu vệ sinh đặt quạt hút mùi, loại tường gạch chiều dày <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 m2
20 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
21 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
22 Tháo dỡ chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
23 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 công
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,8467 đ/m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,8467 đ/m3
26 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2112 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,0122 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,2336 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,2421 m2
30 Chống thấm seno mái bằng màng khò nóng gốc bitum Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,912 m2
31 Gia cố lưới thép 1mm chống nứt seno Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,76 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,76 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 103,7 m2
34 Lát đá granit bậc cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,408 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66,91 m2
37 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,9998 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 278,6024 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 280,0054 m2
40 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1272 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0895 tấn
42 Sản xuất cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0244 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,8162 m2
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1272 tấn
45 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0244 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0895 tấn
47 Lợp mái tôn xốp dày 0,42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2112 100m2
48 Máng tôn thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,22 m
49 Vách ngăn Debo dày 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,04 m2
50 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,35 m2
51 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,36 m2
52 SX cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,12 m2
53 SX cửa sổ mở hất cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 m2
54 Sản xuất cửa sắt hộp mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,36 1m2
55 Khóa cửa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
56 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,36 m2
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,147 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1071 100m2
59 Vệ sinh hút bể phốt cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 ca
60 PHẦN ĐIỆN Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
64 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
69 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
70 PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
71 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
73 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
75 Vòi chậu Lavabo Inax mã LFV-2012S hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
76 Siphong Inax mã A-603PV hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
78 Van xả kiểu ấn mã UF-5V+Gioăng nối tường Inax mã UF-13AWP hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
79 Lắp đặt gương soi Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
80 Lắp đặt kệ kính Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
81 Lắp đặt hộp xà phòng Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
82 Lắp đặt vòi cấp nước đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
83 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
84 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
88 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
89 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
90 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
91 Răcco PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
92 Răcco PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
93 Răcco PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
94 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
95 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
96 Măng sông PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
100 Lắp đặt tê PPR D25x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
101 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
102 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
103 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
104 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
105 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
106 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
107 Kép D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
108 Kép D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
109 Kép D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
110 Lắp đặt bình nước nóng 20l Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
111 Máy bơm tăng áp tự động Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
116 Lắp đặt cút PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
117 Lắp đặt cút PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
118 Lắp đặt cút PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
119 Lắp đặt cút PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
120 Tê PVC D110x110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
121 Tê PVC D90x90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
122 Tê PVC D90x48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
124 Măng sông D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
125 Măng sông D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
126 Măng sông D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
127 Măng sông D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
128 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
129 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
130 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
131 CẢI TẠO SÂN Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,43 m3
133 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,148 100m2
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,49 m3
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,44 m3
137 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0199 100m3
138 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0199 100m3
139 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0199 100m3
140 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3839 tấn
141 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1475 tấn
142 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6653 tấn
143 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0863 tấn
144 Bulong M12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90 cái
145 Bulong M18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
146 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 158,5611 m2
147 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3839 tấn
148 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1475 tấn
149 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6653 tấn
150 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0863 tấn
151 Lợp mái tôn xốp dày 0,42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5279 100m2
152 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,3 m
153 Máng tôn thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,6 m
154 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 151 m2
155 CẢI TẠO TƯỜNG RÀO Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
156 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,0541 m2
157 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,31 m2
158 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan 40cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64 lỗ khoan
159 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0168 tấn
160 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7301 m3
161 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 103,8674 m2
162 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,66 m
163 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,0408 m2
164 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 103,8674 m2
165 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,0541 m2
166 Biển hiệu công trình làm mới bằng khung sắt hộp KT5x0,6m, mặt bịt thép tấm dày 2mm nền màu đỏ, chữ Mica Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 biển
167 Tường rào xây mới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
168 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,0898 m3
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,572 m3
170 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4929 m3
171 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2288 m3
172 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
173 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3633 m3
174 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0273 100m3
175 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0273 100m3
176 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0273 100m3
177 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2411 m3
178 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,4072 m2
179 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,92 m
180 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,4072 m2
181 Sản xuất hàng rào song sắt bằng sắt vuông đặc D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,3284 1m2
182 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,3284 m2
183 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,3284 m2
184 CẢI TẠO BỒN HOA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
185 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,624 m2
186 Ốp gạch thẻ mặt trên+mặt ngoài bồn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,624 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->