Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Xuân La |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 17:10:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,608,478,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,2316 | m2 |
| 3 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 538,9761 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,4216 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 484,1065 | m2 |
| 6 | Diện tích tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 418,056 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,8056 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 376,2504 | m2 |
| 9 | Diện tích dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 310,5277 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,0528 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 279,4749 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,9998 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7787 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,476 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3542 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1656 | đ/m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1656 | đ/m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6393 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,4216 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,8056 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,0528 | m2 |
| 24 | Chống thấm seno mái bằng màng khò nóng gốc bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,2316 | m2 |
| 25 | Gia cố lưới thép 1mm chống nứt seno | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,2316 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,2316 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7787 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,767 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,578 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,029 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 538,9761 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 728,5837 | m2 |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi trần khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,9998 | m2 |
| 34 | SX cửa đi 4 cánh cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,88 | m2 |
| 35 | Lam nhôm chắn nắng dày 0,6mm Austrong C85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,6014 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0871 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,176 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 39 | Vệ sinh hút bể phốt cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 44 | Vòi chậu Lavabo Inax mã LFV-2012S hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 45 | Siphong Inax mã A-603PV hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp xà phòng Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Răcco PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Răcco PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 59 | Cút nối có 1 đầu ren trong ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 63 | Kép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Kép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 65 | Máy bơm tăng áp tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Tê PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Côn thu PVC D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 77 | Măng sông D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 82 | CẢI TẠO SÂN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 83 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,76 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,6 | m3 |
| 85 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 476 | m2 |
| 86 | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 87 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6275 | m3 |
| 88 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,7696 | m2 |
| 89 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,975 | m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,3844 | m2 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3207 | tấn |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4767 | m3 |
| 94 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan 40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 305 | lỗ khoan |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1877 | tấn |
| 96 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6598 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 397,5137 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 426,68 | m |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,12 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 397,5137 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,975 | m2 |
| 102 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,4235 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,4235 | 1m2 |
| 104 | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 105 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | cấu kiện |
| 106 | Vét rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,1 | m |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,423 | đ/m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,423 | đ/m3 |
| 109 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,495 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 111 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 112 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 113 | Nắp gang xẻ khe 1000*520*48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,423 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0421 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | cái |
| 118 | CẢI TẠO BỒN HOA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 119 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1923 | m3 |
| 120 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3543 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5466 | đ/m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5466 | đ/m3 |
| 123 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8531 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1256 | m3 |
| 125 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6532 | m3 |
| 126 | Trát tường mặt trong bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 127 | Ốp gạch thẻ mặt trên+mặt ngoài bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,524 | m2 |
| 128 | Đổ đất màu bổ sung vào bồn xây lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8912 | m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,42 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,004 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5396 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0491 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1824 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,372 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường các khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,295 | m2 |
| 10 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 278,6024 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,0122 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250,7422 | m2 |
| 13 | Diện tích tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 237,0564 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,7056 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 213,3508 | m2 |
| 16 | Diện tích dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,421 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2421 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,1789 | m2 |
| 19 | Đục mở tường khu vệ sinh đặt quạt hút mùi, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8467 | đ/m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8467 | đ/m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2112 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,0122 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,2336 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2421 | m2 |
| 30 | Chống thấm seno mái bằng màng khò nóng gốc bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,912 | m2 |
| 31 | Gia cố lưới thép 1mm chống nứt seno | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,76 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,76 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,7 | m2 |
| 34 | Lát đá granit bậc cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,408 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,91 | m2 |
| 37 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,9998 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 278,6024 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,0054 | m2 |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1272 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0895 | tấn |
| 42 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0244 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,8162 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1272 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0244 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0895 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn xốp dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 48 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,22 | m |
| 49 | Vách ngăn Debo dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m2 |
| 50 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,35 | m2 |
| 51 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,36 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ mở hất cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,36 | 1m2 |
| 55 | Khóa cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,36 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,147 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1071 | 100m2 |
| 59 | Vệ sinh hút bể phốt cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 60 | PHẦN ĐIỆN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 75 | Vòi chậu Lavabo Inax mã LFV-2012S hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 76 | Siphong Inax mã A-603PV hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 78 | Van xả kiểu ấn mã UF-5V+Gioăng nối tường Inax mã UF-13AWP hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp xà phòng Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Răcco PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 92 | Răcco PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 93 | Răcco PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 95 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Kép D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 108 | Kép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 109 | Kép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt bình nước nóng 20l | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 111 | Máy bơm tăng áp tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 120 | Tê PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 121 | Tê PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 122 | Tê PVC D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 125 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 126 | Măng sông D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 127 | Măng sông D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 131 | CẢI TẠO SÂN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,43 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m2 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | m3 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 140 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3839 | tấn |
| 141 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1475 | tấn |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6653 | tấn |
| 143 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0863 | tấn |
| 144 | Bulong M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 145 | Bulong M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 146 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,5611 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3839 | tấn |
| 148 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1475 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6653 | tấn |
| 150 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0863 | tấn |
| 151 | Lợp mái tôn xốp dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5279 | 100m2 |
| 152 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,3 | m |
| 153 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,6 | m |
| 154 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151 | m2 |
| 155 | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 156 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,0541 | m2 |
| 157 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,31 | m2 |
| 158 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan 40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | lỗ khoan |
| 159 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0168 | tấn |
| 160 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7301 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,8674 | m2 |
| 162 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,66 | m |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,0408 | m2 |
| 164 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,8674 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,0541 | m2 |
| 166 | Biển hiệu công trình làm mới bằng khung sắt hộp KT5x0,6m, mặt bịt thép tấm dày 2mm nền màu đỏ, chữ Mica | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | biển |
| 167 | Tường rào xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 168 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0898 | m3 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,572 | m3 |
| 170 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4929 | m3 |
| 171 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2288 | m3 |
| 172 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3633 | m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 177 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2411 | m3 |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,4072 | m2 |
| 179 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,92 | m |
| 180 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,4072 | m2 |
| 181 | Sản xuất hàng rào song sắt bằng sắt vuông đặc D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3284 | 1m2 |
| 182 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3284 | m2 |
| 183 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3284 | m2 |
| 184 | CẢI TẠO BỒN HOA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 185 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,624 | m2 |
| 186 | Ốp gạch thẻ mặt trên+mặt ngoài bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,624 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi