Gói thầu: Gói thầy số 08: Xây dựng cầu Ông Chuối, ấp Ngọc Được và cầu Út Duyên, ấp Vườn Cò và đường dẫn vào cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200703822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầy số 08: Xây dựng cầu Ông Chuối, ấp Ngọc Được và cầu Út Duyên, ấp Vườn Cò và đường dẫn vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 07:46:00 đến ngày 2020-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,697,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng cầu Ông Chuối | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,216 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,744 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,281 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,281 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2464 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,696 | m3 |
| 10 | Gia công hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7231 | tấn |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,936 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2452 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4692 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6684 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,28 | m2 |
| 20 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4564 | 100m |
| 21 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - phần không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3756 | 100m |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1829 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0939 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0956 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 28 | Vữa XM tạo dốc dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,44 | m2 |
| 29 | Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp giữa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp biên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 32 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0727 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1364 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6093 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0632 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,776 | m3 |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,6 | m |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3209 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1514 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3024 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4542 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,784 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 47 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,7792 | 1m2 |
| 48 | Đắp lề đường độ chặt K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2774 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,277 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3488 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1709 | 100m3 |
| 52 | Trải ni long lót bêtông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4243 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3319 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1088 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,7888 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt bảng khoảng thông thuyền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0393 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3456 | m3 |
| 63 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 66 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,52 | 1m2 |
| 67 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác ( chỉ tính khấu hao vật liệu cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần tháo dỡ là 1,17%+2*3,5%=8,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3445 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,69 | tấn |
| 69 | Đóng cọc thép hình khung sàn đạo - phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4696 | 100m |
| 70 | Đóng cọc thép hình khung sàn đạo - phần không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2504 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4696 | 100m |
| B | Xây dựng cầu Út Duyên | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,216 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,744 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,281 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,281 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2464 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,696 | m3 |
| 10 | Gia công hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7231 | tấn |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,936 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2452 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4692 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6684 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,28 | m2 |
| 20 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4012 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - phần không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4308 | 100m |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1829 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0939 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0956 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 28 | Vữa XM tạo dốc dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,44 | m2 |
| 29 | Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp giữa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp biên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 32 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0727 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1364 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6093 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0632 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mặt cầu M.300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,776 | m3 |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,6 | m |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3209 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1514 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3024 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4542 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,784 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 47 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,7792 | 1m2 |
| 48 | Đắp lề đường độ chặt K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0938 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0624 | 100m3 |
| 52 | Trải ni long lót bêtông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1212 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0365 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2592 | m3 |
| 63 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,918 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,918 | m3 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 66 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,64 | 1m2 |
| 67 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác ( chỉ tính khấu hao vật liệu cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần tháo dỡ là 1,17%+2*3,5%=8,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3445 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,69 | tấn |
| 69 | Đóng cọc thép hình khung sàn đạo - phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4328 | 100m |
| 70 | Đóng cọc thép hình khung sàn đạo - phần không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2872 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4328 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi