Gói thầu: Gói thầy số 08: Xây dựng cầu Ông Chuối, ấp Ngọc Được và cầu Út Duyên, ấp Vườn Cò và đường dẫn vào cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703822-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầy số 08: Xây dựng cầu Ông Chuối, ấp Ngọc Được và cầu Út Duyên, ấp Vườn Cò và đường dẫn vào cầu
Số hiệu KHLCNT 20200702434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 07:46:00 đến ngày 2020-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng cầu Ông Chuối
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2 100m2
2 Đắp cát bãi đúc cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 120 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,216 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,744 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,281 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,281 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,2464 100m2
9 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 33,696 m3
10 Gia công hộp nối cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7231 tấn
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,936 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,288 m3
13 Đắp đất nền móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,704 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,64 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0488 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2452 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4692 100m2
18 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,6684 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,28 m2
20 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - phần ngập đất Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,4564 100m
21 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - phần không ngập đất Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3756 100m
22 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 1 mối nối
23 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,432 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1829 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0939 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0956 100m2
27 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,1 m3
28 Vữa XM tạo dốc dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,44 m2
29 Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp giữa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
30 Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp biên Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
31 Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
32 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
33 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0727 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1364 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,312 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,34 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,6093 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,0632 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 13,776 m3
40 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,6 m
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3209 tấn
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1514 100m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3024 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4542 m3
45 Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,784 m3
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,032 100m
47 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 81,7792 1m2
48 Đắp lề đường độ chặt K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2774 100m3
49 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,277 100m3
50 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3488 100m3
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1709 100m3
52 Trải ni long lót bêtông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,4243 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3319 tấn
54 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1088 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 22,7888 m3
56 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
57 Sản xuất, lắp đặt bảng khoảng thông thuyền Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,44 m2
58 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
59 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0393 tấn
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1152 100m2
62 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3456 m3
63 Đào đất hố móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,188 m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,188 m3
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
66 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11,52 1m2
67 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác ( chỉ tính khấu hao vật liệu cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần tháo dỡ là 1,17%+2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,3445 tấn
68 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,69 tấn
69 Đóng cọc thép hình khung sàn đạo - phần ngập đất Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4696 100m
70 Đóng cọc thép hình khung sàn đạo - phần không ngập đất Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2504 100m
71 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4696 100m
B Xây dựng cầu Út Duyên
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2 100m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 120 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,216 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,744 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,281 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,281 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,2464 100m2
9 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 33,696 m3
10 Gia công hộp nối cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7231 tấn
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,936 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,288 m3
13 Đắp đất nền móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,704 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,64 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0488 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2452 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4692 100m2
18 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,6684 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,28 m2
20 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - phần ngập đất Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,4012 100m
21 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - phần không ngập đất Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4308 100m
22 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 1 mối nối
23 Đập đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,432 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1829 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0939 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0956 100m2
27 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,1 m3
28 Vữa XM tạo dốc dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,44 m2
29 Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp giữa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
30 Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp biên Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
31 Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
32 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
33 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0727 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1364 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,312 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,34 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,6093 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,0632 100m2
39 Bê tông mặt cầu M.300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 13,776 m3
40 Lắp đặt khe co giãn bằng cao su Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,6 m
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3209 tấn
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1514 100m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3024 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4542 m3
45 Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,784 m3
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,032 100m
47 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 81,7792 1m2
48 Đắp lề đường độ chặt K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0938 100m3
49 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,094 100m3
50 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,132 100m3
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0624 100m3
52 Trải ni long lót bêtông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,52 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1212 tấn
54 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,04 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,32 m3
56 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
57 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,44 m2
58 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
59 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0365 tấn
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0864 100m2
62 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2592 m3
63 Đào đất hố móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,918 m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,918 m3
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18 cái
66 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,64 1m2
67 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác ( chỉ tính khấu hao vật liệu cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần tháo dỡ là 1,17%+2*3,5%=8,17%) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,3445 tấn
68 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,69 tấn
69 Đóng cọc thép hình khung sàn đạo - phần ngập đất Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4328 100m
70 Đóng cọc thép hình khung sàn đạo - phần không ngập đất Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2872 100m
71 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4328 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->