Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty phát triển hạ tầng khu kinh tế tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 13:29:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,130,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,588 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 4 | Bung lông khung móng M24 cột 14m (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 12 | Bung lông khung móng M24-300x300 cột 11m (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 03* (Đa giác14m-189) + 02*CS 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đa giác 14m -165-4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 16 | Lắp chụp đầu cột, Lộng bắt đèn (06 đèn cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m (cột tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m (cột làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, Cần đèn đôi cao 2m, vươn 2x1.5m (cần làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 20 | Lắp cần đèn D60, Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1.5m (cần làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 21 | Lắp bộ cao áp F326 - 280W - 40.600LM, IP66, Tự động tiết giảm công suất 2-5 cấp, chống xung sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột sân vườn MFUHAILIGHT FH06/CH04-4/Ø400/GL10/3W Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Tháo Lắp thay bảng điện cửa cột (theo bảng kê thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Bộ |
| 24 | Tháo Lắp cửa cột (theo bảng kê thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cửa |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 26 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bộ |
| 27 | Tháo choá đèn Sodium 250w ở độ cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | 1 bộ |
| 28 | Lắp choá đèn ở độ cao 11m Chóa đèn led CMC 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 bộ |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm Cvv 2x2,5 mm2 lên đèn (Đèn 280W+Đèn 120W+Đèn 6W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| 30 | Đầu cốt, tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 31 | Đầu cốt, tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10đầu |
| B | CẢI TẠO TUYẾN CHIẾU SÁNG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 4 | Bung lông khung móng M24-300x300 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh cáp điện, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,536 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa Xoắn HDPE d65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,6 | m |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (02*CS 11m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch 2 lổ 50x90x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,32 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DSTA-3x16+1x10 -0,6/1 kV+ Tiếp Địa lập lại Cv 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | m |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m (cột tận dụng tuyến đường chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1.5m (cần tận dụng từ tuyến CS đường chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 20 | Thay Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 21 | Tháo Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cửa |
| 22 | Đào đất móng tủ điện điều khiển CS bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 25 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển 2 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 28 | Thay Lắp đèn Sodium 250w (Đèn tận dụng đèn tuyến trục chính) Cần đèn hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 29 | Đầu cốt, tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 30 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, LV -ABC 4X25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 100m |
| 31 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV2X2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 33 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển 2 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa cho Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tháo choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 37 | Thay Lắp đèn Sodium 250w (Đèn tận dụng đèn tuyến trục chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 38 | Bu long xoắn mạ kẽm xuyên trụ M16x250 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cái |
| 39 | Bịt đầu cáp GPE-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 40 | Lắp Kẹp treo KT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 41 | Lắp Kẹp Răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 bộ |
| 42 | Lắp kẹp ngưng cap KN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 bộ |
| C | BỔ SUNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CỔNG QUỐC MÔN | |||
| 1 | Đèn pha trang trí cao cấp (Led0 F326-400W - 60.000 LM IP66, tự động tiết giảm công suất 2-5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Ốp đá bazan dày 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m2 |
| 8 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x850x350 + phụ kiện điều khiển ( Trọn Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DSTA-3x16+1x10 -0,6/1 kV+ Tiếp Địa lập lại Cv 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 12 | Co sắt D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Tê sắt D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Đai cùm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 15 | Ống PVC P20 chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Tháo dỡ nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 17 | Nhân công Lát lại nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi