Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình Cấp nước sinh hoạt xã Đức Hồng, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình Cấp nước sinh hoạt xã Đức Hồng, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 12:02:00 đến ngày 2020-07-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,229,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | Liên xóm Nà Khiêu, Nà Ngườm, Đầu Cầu - Phần đất | |||
| 1 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,3 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,3 | m3 |
| D | Liên xóm Nà Rầy 1-2 - Phần đất | |||
| 1 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 2 | Đào cát lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,5 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | m3 |
| 4 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,5 | m3 |
| 5 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,15 | m3 |
| 6 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| E | Liên xóm Nà Khiêu, Nà Ngườm, Đầu Cầu (Bể thu nước đầu nguồn; Giếng thu nước; Nhà trạm bơm + thiết bị + vật tư) | |||
| 1 | Bê tông 150# đáy bể, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | m3 |
| 2 | Bê tông 150# tường bể, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tấm đan (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50-M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 50/40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp tấm đan thủ công, G <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Xây móng đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng, đá hộc, 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 19 | Bê tông 150# chèn , đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,8 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng lưới thép mạ kẽm B40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 22 | Thép hộp mạ (25x50x1,8) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình L (75x75x7) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | tấn |
| 24 | Thép hộp mạ L(40x40x1)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1434 | tấn |
| 25 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3651 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50-M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PN12,5) ĐK63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Đai vít ống ĐK50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Khâu nối PE ren ngoài fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Khóa cầu 8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Bản lề cối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 39 | Xây móng đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 40 | Bê tông cốt thép 200# giằng móng, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày 22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 42 | Xây bậc đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 43 | Bê tông cốt thép 200# lanh tô, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 44 | Bê tông 200# bệ máy , đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | m3 |
| 45 | Bê tông 150# nền, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 46 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 48 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 49 | Trát bậc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ giằng (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài trời bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 53 | Sơn tường trong nhà bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 54 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 55 | Sen hoa sắt ô thoáng d = 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép hộp (40x40x1)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôndày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m |
| 59 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m |
| 60 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 61 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 62 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 63 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 68 | Máy bơm nước ly tâm trục ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Dây bơm B1;B2 3x16+1x10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 70 | Cầu dao tổng 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Tủ điều khiển máy bơm - sơn tĩnh điện (KT400x300x200) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Đèn com pact3u- 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Đui đèn DDx45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt ống ghen nhựa ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 78 | Mặt 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 (2 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 66/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 50/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Chốt khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Công lắp máy bơm + thử máy (NC bậc 3/7-N1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| F | Liên xóm Nà Khiêu, Nà Ngườm, Đầu Cầu ( Bể lọc + Bể áp lực + Khử khuẩn; Nhà thiết bị khử khuẩn + vật tư; Cột điện 3 pha, 1 pha) | |||
| 1 | Phá đá bằng máy khoan đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,187 | 100m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,4 | m3 |
| 3 | Xây bậc đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 4 | Bê tông 150# sân, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,346 | m3 |
| 5 | Bê tông 150# lót + đỡ tấm đan, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,031 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép 200# đáy, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,121 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép 200# tường, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,341 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép 200# dầm, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,065 | m3 |
| 10 | Bê tông 150# đường, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc sỏi d= 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,6-1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ xây trụ, chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 2 lỗ xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 2 lỗ xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 16 | Trát trụ dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,4 | m2 |
| 18 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,733 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4 | m2 |
| 22 | Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m2 |
| 23 | Quét nước XM 2 nước trong, ngoài bể 2 lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 296,5 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4795 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5529 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2899 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6864 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép thang hộp mạ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hình L(40x40x4)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1131 | tấn |
| 33 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 34 | Sản xuất thép hộp cổng L(25x50x1,8) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 35 | Tôn tấm dày 2 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | kg |
| 36 | Lắp dựng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1788 | tấn |
| 37 | Lắp dựng tấm đan, G <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 38 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Ống nhựa Tiền phong ĐK 75 xả tràn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 40 | Cút nhựa Tiền phong ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Ống nhựa Tiền phong ĐK 42 thoát nước kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 80 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng mặt bích ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút cong tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 80/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 80/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Sơn chống gỉ ngoài trời thép L, cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 61 | Sơn nước kinh tế ngoài trời (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | m2 |
| 62 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Bê tông cốt thép 200# móng trụ, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 64 | Bê tông cốt thép 200# trụ, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 65 | Bê tông cốt thép 200# sàn, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 66 | Bê tông cốt thép 200# lanh tô, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 67 | Bê tông 200# bệ máy, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 70 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 71 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài trời bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 74 | Sơn tường trong nhà bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 75 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 76 | Sen hoa sắt ô thoáng d = 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôndày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m |
| 79 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 80 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 81 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 82 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 83 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép hộp L(40x40x1)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 92 | Máy bơm trục ngang LD-370, Q= 3-6 m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 94 | Đèn com pct 3u-20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Đui đèn DDx45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 99 | Mặt 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR ĐK 25 - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 103 | Đầu nối thẳng ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Nối góc ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Rắc co ren ngoài ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Van bi nhựa ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 25 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Máy bơm định lượng (11l/h); P=45W; 220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Bồn nhựa đứng 300 lít-TA.300D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Chốt khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Cloramin B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thùng |
| 113 | Test kit đo clo dư: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Công lắp bơm + thiết bị (NC 3/7-N1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 115 | Bê tông 150# móng, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,612 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ móng (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất cột bằng thép hình L(75x75x7) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8635 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 120 | Cáp điện 2 pha (2x10)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 121 | Dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/0,6/kv (4x35)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 256 | m |
| 122 | Lắp dựng cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9183 | tấn |
| 123 | Má ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 124 | Kẹp xiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 125 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 126 | Dây khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 127 | Đầu cột đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 128 | Bu lông M10-140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 129 | Móc cáp treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 132 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| G | Liên xóm Nà Khiêu, Nà Ngườm, Đầu Cầu (Đường ống + mố néo; vòi hộ gia đình; hố van xả cặn, điều tiết; mốc định vị) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 578,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.632,51 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc 75# mố néo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 5 | Phá bê tông chôn ống qua đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 6 | Bê tông 200# lấp ống qua đường, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,96 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) ĐK 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 17 | Đai khởi thủy fi 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118 | bộ |
| 20 | Khâu nối ren ngoài PE fi 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 25 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 26 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 28 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 33 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Ba chạc 90 độ fi 63 HDPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Ba chạc 90 độ fi 50 HDPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Đầu nối thẳng HDPE fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 38 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 39 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 40 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 41 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 42 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 75/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 46 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | bộ |
| 49 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 58 | Thép tấm bắt đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | kg |
| 59 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,5 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van ren kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90 ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 618 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | bộ |
| 66 | Lắp đặt côn tráng kẽm 20/15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412 | cái |
| 67 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | bộ |
| 68 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,72 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,339 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | cái |
| 74 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412 | cái |
| 75 | Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa Polypropylen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | cái |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, vữa XM cát mịn 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,5 | m2 |
| 77 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 78 | Bê tông 150# hố van , đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 79 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 25 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 88 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 40 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 94 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 96 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 97 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1516 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 40 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 112 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 66 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 66mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 117 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 66/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Khâu nối ren ngoài PE fi 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 123 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 125 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 126 | Bê tông cốt thép 200# mốc định vị, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | 100m2 |
| 128 | Cốt thép mốc định vị, đường kính 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2291 | 100kg |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 130 | Sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
| H | Liên xóm Nà Rầy 1-2 (Giếng thu nước; nhà trạm bơm + thiết bị + vật tư) | |||
| 1 | Đắp, chèn sỏi suối d=2-4 cm thành giếng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 2 | Bê tông 150# lót móng, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép 200# đáy, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép 200# thành, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,953 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép 200# dầm, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 7 | Quét nước xi măng trong, ngoài 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 8 | Bạt dứa 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,3 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đáy (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy giếng, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành giếng, ĐK (10-12)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9074 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy thành giếng, ĐK 6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0826 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 18 | Sản xuất thang thép không rỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm đan, G <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 24 | Nút bịt nhựa HDPE ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Đai vít ống ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Khâu nối PE ren ngoài fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 33 | Xây móng đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 34 | Bê tông cốt thép 200# giằng móng, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày 22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 36 | Xây bậc đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 37 | Bê tông cốt thép 200# lanh tô, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 38 | Bê tông 200# bệ máy, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | m3 |
| 39 | Bê tông 150# nền, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 40 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 42 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 43 | Trát bậc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ giằng (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 48 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 49 | Sen hoa sắt ô thoáng d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hộp L(40x40x1)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôndày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m |
| 53 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m |
| 54 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 55 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 56 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 57 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 62 | Máy bơm nước ly tâm trục ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Dây bơm B1;B2 3x16+1x10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 64 | Cầu dao tổng 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Tủ điều khiển máy bơm - sơn tĩnh điện (KT400x300x200) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Đèn com pact3u- 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Đui đèn DDx45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt ống ghen nhựa ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 72 | Mặt 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 - A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 66/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Chốt khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Công lắp máy bơm + thử máy (NC bậc 3/7-N1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| I | Liên xóm Nà Rầy 1-2 (Bể lọc + bể áp lực + khử khuẩn; Nhà thiết bị khử khuẩn + vật tư; Cột điện 3 pha, 1 pha) | |||
| 1 | Xây tường đá hộc, cao <=2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 2 | Xây bậc đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông 150# lót móng, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,926 | m3 |
| 5 | Bê tông 150# sân + đỡ tấm đan, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,517 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép 200# đáy, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,237 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép 200# tường, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,125 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép 200# dầm, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | m3 |
| 10 | Bê tông 150# đường, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc sỏi d= 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,6-1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 16 | Trát vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 17 | Trát tường gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,9 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 21 | Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,6 | m2 |
| 22 | Quét nước XM 2 nước trong, ngoài bể 2 lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 277,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0165 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9212 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2021 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5708 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2806 | tấn |
| 30 | Sản xuất thang hộp mạ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 31 | Sản xuất thép hình L(40x40x4)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0817 | tấn |
| 32 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép hộp cổng L(25x50x1,8) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 34 | Tôn tấm dày 2 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | kg |
| 35 | Lắp dựng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1437 | tấn |
| 36 | Lắp dựng tấm đan, G <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 37 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Ống nhựa Tiền phong fi 75 xả tràn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 39 | Cút nhựa Tiền phong fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 80 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng mặt bích ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK80/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút cong tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 80/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Khâu nối ren ngoài PE fi 90/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Sơn chống gỉ ngoài trời thép L, cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 59 | Sơn nước kinh tế ngoài trời (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,3 | m2 |
| 60 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Bê tông cốt thép 200# móng trụ, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 62 | Bê tông cốt thép 200# trụ, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 63 | Bê tông cốt thép 200# sàn, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 64 | Bê tông cốt thép 200# lanh tô, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 65 | Bê tông 200# bệ máy, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 68 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 69 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài trời bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 72 | Sơn tường trong nhà bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 73 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 74 | Sen hoa sắt ô thoáng d = 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôndày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m |
| 77 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 78 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 79 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 80 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 81 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1686 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép hộp L(40x40x1)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 90 | Máy bơm trục ngang LD-370, Q= 3-6 m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 92 | Đèn com pct 3u-20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Đui đèn DDx45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 97 | Mặt 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 25 - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 101 | Đầu nối thẳng fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Nối góc fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Rắc co ren ngoài fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Van bi nhựa fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 25 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Máy bơm định lượng (11L/h); P=45W; 220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Bồn nhựa đứng 300 lít-TA.300D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Chốt khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Cloramin B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thùng |
| 111 | Test kit đo clo dư: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Công lắp bơm + thiết bị (NC bậc 3/7-N1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 113 | Bê tông 150# móng, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,132 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ móng (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2032 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất cột bằng thép hình L (75x75x7) mm, L (50x50x5) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6884 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 118 | Cáp điện 2 pha (2x10)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 119 | Dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/0,6/kv (4x35)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | m |
| 120 | Lắp cột thép các loại (cột điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7373 | tấn |
| 121 | Má ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 122 | Kẹp xiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 123 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 124 | Dây khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 125 | Đầu cột đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 126 | Bu lông M10-140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 127 | Móc cáp treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 130 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| J | Liên xóm Nà Rầy 1-2 (Đường ống + mố néo; vòi gia đình; hố van xả cặn, điều tiết; mốc định vị ) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 369,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 922,58 | m3 |
| 3 | Phá bê tông chôn ống qua đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 4 | Bê tông 200# lấp ống qua đường + mố néo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) ĐK 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 14 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | bộ |
| 16 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 20 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 21 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 23 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Ba chạc 90 độ fi 63 HDPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Ba chạc 90 độ fi 40 HDPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 30 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 33 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 39 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Thép tấm bắt đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | kg |
| 47 | Sản xuất thép hình L (50x50x5) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 48 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,5 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van ren kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90 ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 438 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | bộ |
| 55 | Lắp đặt côn tráng kẽm 20/15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292 | cái |
| 56 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | bộ |
| 57 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,949 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292 | cái |
| 64 | Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa Polypropylen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, vữa XM cát mịn 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,5 | m2 |
| 66 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 67 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 68 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 77 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 79 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 80 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1137 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 40 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 95 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 100 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 106 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 108 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 109 | Bê tông cốt thép 200# mốc định vị, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép mốc định vị, đường kính 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1422 | 100kg |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 113 | Sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi