Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200717151-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Bảo Trợ Xã Hội IV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200601577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 11:51:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,616,395,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,8356 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,728 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,8368 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,0304 m2
5 Phá lớp vữa trát cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,632 m2
6 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4224 m2
7 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4095 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,72 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
10 Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9975 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1904 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 m3
13 Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thang,hoa sắt cửa, vận chuyển đến nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0573 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0573 m3
16 Tháo dỡ hệ thống điện nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3692 100m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3012 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,5344 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,728 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,8368 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,0304 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,632 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4224 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4095 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,546 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,675 m2
28 Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,04 m2
29 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,68 m2
30 Sản xuất vách kính nhôm, hệ kính 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,72 m2
32 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8352 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3968 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,92 m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 m3
37 Xây bậc lên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 m3
38 Công tác ốp đá granit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1584 m2
39 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 md
40 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 md
41 Công tác ốp gạch Inax mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4005 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m2
44 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
50 Lắp đặt cút PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt tê PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt cút PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Lắp đặt tê PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
54 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
59 Lắp đặt cút PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt tê PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt cút PVC, D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
62 Lắp đặt tê PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
63 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
70 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện, tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
72 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
73 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
77 Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
78 Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
79 Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
80 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
81 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 m
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
84 Đèn LED ốp trần D200 - 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
85 Đèn LED ốp trần D150 - 11W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
86 Đèn COMPACT gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
89 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
92 Lắp đặt máy điều hoà không khí (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
93 Lắp đặt thùng đun nước nóng (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
94 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m3
96 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Kéo rải dây chống sét trên mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
98 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
99 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
102 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở TRẺ EM
1 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,014 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,2816 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 979,8392 m2
4 Phá lớp vữa trát cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,08 m2
5 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,347 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,665 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4282 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
9 Tháo dỡ hoa sắt cửa, vận chuyển đến nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5986 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5986 m3
12 Tháo dỡ hệ thống điện nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8896 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7443 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 m3
18 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,616 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1608 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,8532 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,2816 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,0792 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,08 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,347 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,352 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680,143 m2
27 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,145 m2
28 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,68 m2
29 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,025 m2
31 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3349 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5856 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 m2
34 Mua, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact HPL (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,449 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 m2
36 Làm trần nhôm vĩnh tường trần nhà wc ( bao gồm cả khung xương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1608 m2
37 Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4902 m2
38 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 md
39 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 md
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,5 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,5 m2
42 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 0.0
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
48 Lắp đặt cút PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt tê PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt cút PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Lắp đặt tê PPR d=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
52 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Lắp đặt tê PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt cút PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
60 Lắp đặt tê PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện, tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
69 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
70 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
74 Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
75 Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
76 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
77 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 493 m
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
80 Đèn LED ốp trần D200 - 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
81 Đèn LED ốp trần D150 - 11W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
82 Đèn COMPACT gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
86 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 961 m
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m3
91 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Kéo rải dây chống sét trên mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
94 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
97 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->