Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Bảo Trợ Xã Hội IV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 11:51:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,616,395,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,8356 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,728 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,8368 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,0304 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,632 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4224 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4095 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9975 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1904 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thang,hoa sắt cửa, vận chuyển đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0573 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0573 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3692 | 100m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3012 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5344 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,728 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,8368 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,0304 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,632 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4224 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4095 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,546 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,675 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m2 |
| 30 | Sản xuất vách kính nhôm, hệ kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,72 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8352 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3968 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 37 | Xây bậc lên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m3 |
| 38 | Công tác ốp đá granit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1584 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | md |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | md |
| 41 | Công tác ốp gạch Inax mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4005 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PVC, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện, tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Đèn LED ốp trần D200 - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 85 | Đèn LED ốp trần D150 - 11W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | Đèn COMPACT gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 92 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 93 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét trên mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 99 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 102 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở TRẺ EM | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,014 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,2816 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,8392 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,347 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,665 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4282 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, vận chuyển đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5986 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5986 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8896 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7443 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,616 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1608 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,8532 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,2816 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,0792 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,347 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,352 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680,143 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,145 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,68 | m2 |
| 29 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,025 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3349 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5856 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 34 | Mua, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact HPL (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,449 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m2 |
| 36 | Làm trần nhôm vĩnh tường trần nhà wc ( bao gồm cả khung xương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1608 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4902 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | md |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5 | m2 |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 0.0 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PPR d=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện, tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 80 | Đèn LED ốp trần D200 - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 81 | Đèn LED ốp trần D150 - 11W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Đèn COMPACT gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961 | m |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Kéo rải dây chống sét trên mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 94 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 97 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi