Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục thủy công bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682443-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Nâng cấp mở rộng cảng cá Cửa Hội tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục thủy công bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20200464415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 22:48:00 đến ngày 2020-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,633,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG CHẮN ĐẤT DỌC BẾN NEO ĐẬU TÀU CÁ 250CV
1 Phá dỡ tường đá xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 102,6 m3
2 Đất đào hố móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.620,146 m3
3 Rải vải lọc kỹ thuật khối lọc chân kè Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,055 100m2
4 Đá dăm 1x2 làm tầng lọc khối lọc chân kè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 70,392 m3
5 Đá dăm 2x4 làm tầng lọc khối lọc chân kè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60,914 m3
6 Đá hộc xếp khan có chít mạch M100 làm chân kè khối lọc chân kè Mô tả kỹ thuật theo chương IV 232,998 m3
7 Thả đá hộc vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương IV 865,543 m3
8 Đóng cọc tre gia cố đáy tường, D=6-:-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/1m2 (Thân Kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 264,475 100m
9 Bê tông lót móng tường dày 10cm, đá 4x6, M100 (Thân Kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 m3
10 Bê tông bản đáy tường M250 dày 50cm (vữa có sử dụng phụ gia chống xâm thực Sika PP1 10%XM) (Thân Kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 201,58 m3
11 Bê tông thân tường M250 dày >45cm, cao<4m (vữa có sử dụng phụ gia chống xâm thực Sika PP1 10%XM) (Thân Kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 446,836 m3
12 Khớp nối bao tải nhựa đường (Thân Kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 58,06 m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm (Thân Kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,79 100m2
14 Bê tông M250 dày 20cm hoàn trả hiện trạng (Thân Kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,75 m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Thoát nước thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42 m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Thoát nước thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Thoát nước thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,8 100m2
18 Lắp đặt ống thoát nước PVC D=50mm (Thoát nước thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,326 100m
19 Đắp đất K85 hoàn trả hố móng lương tường kè (Cao trình +1,40m trở xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 816,487 m3
20 Đắp đất K90 lưng tường kè (Cao trình +1,40m trở lên) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 571,228 m3
21 Mua và vận chuyển đất về để đắp (phần mặt hố móng tường kè từ cao trình +1,40m trở lên) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 628,351 m3
22 San gạt phẳng đất đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,465 100m3
B BÃI HẬU CẦN CHO CẦU TÀU 800CV
1 Đào bóc phong hoá thân kè bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 166,14 m3
2 Đất đắp lưng tường thân kè K95 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.706,252 m3
3 Mua, vận chuyển đất đắp về đắp thân kè và đắp nền mặt bến Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4.071,8926 m3
4 Đá dăm 4x6 đệm móng bãi đúc cọc dày 10cm (Bãi đúc cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,4 m3
5 Láng vữa M75 dày 5cm mặt bãi đúc cọc (Bãi đúc cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 144 m2
6 Cốt thép cọc đúc sẵn D<10mm (Cọc thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,585 tấn
7 Cốt thép cọc đúc sẵn D>18mm (Cọc thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 34,493 tấn
8 Lót bạt xác rắn đúc cọc (Cọc thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,177 100m2
9 Sản xuất hộp thép tấm đầu nối cọc lắp sẵn trong bê tông (Cọc thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,482 tấn
10 Lắp đặt hộp thép tấm đầu nối cọc lắp sẵn trong bê tông (Cọc thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,482 tấn
11 Đổ bê tông cọc đúc sẵn M350 (Cọc thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 113,574 m3
12 Cẩu lên xe, vận chuyển <500m, cẩu xuống cọc đúc sẵn (Cọc thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 79 cọc
13 Nối cọc BTCT 35x35 bằng thép (Cọc thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 mối nối
14 Đóng cọc BTCT 35x35cm trên mặt đất bằng búa <=2,5 tấn, cọc <24m, đất cấp 1, cọc thẳng (Cọc thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,658 100m
15 Đóng cọc BTCT 35x35cm trên mặt nước bằng búa <=2,5 tấn, cọc <24m, đất cấp 1 (Cọc thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,656 100m
16 Đập đầu cọc bê tông trên cạn (Cọc thân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,973 m3
17 Lót giấy dầu đáy mái chuyển tiếp, bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,561 100m2
18 Láng vữa lót đáy tường cuối kè M75 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,31 m2
19 Lắp dựng, tháo dở ván khuôn móng (tường, mái chuyển tiếp, bản giảm tải đường vuốt nối cuối kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,341 100m2
20 Cốt thép 10mm<D<=18mm (tường, mái chuyển tiếp, bản giảm tải đường vuốt nối cuối kè ) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,386 tấn
21 Bê tông móng M300 (tường, mái chuyển tiếp, bản giảm tải đường vuốt nối cuối kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 43,665 m3
22 Đào bạt mái lăng trụ bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp I (Lăng trụ chân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,815 100m3
23 Thả vải địa kỹ thuật dưới nước (Lăng trụ chân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,166 100m2
24 Đá dăm 1x2 lọc thoát nước thân kè (Lăng trụ chân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25,357 m3
25 Đá dăm 2x4 lọc thoát nước thân kè (Lăng trụ chân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,147 m3
26 Thả đá hộc vào thân kè bằng xà lan (Lăng trụ chân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 982,894 m3
27 Xếp đá khan chít mạch vữa xi măng M100, mặt bằng (Lăng trụ chân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 209,683 m3
28 Làm rọ đá bọc nhựa PVC KT 2*1*0,5m dưới nước và thả bằng xà lan (Lăng trụ chân kè) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 527 rọ
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung D<=10mm (Thân mái kè M=2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,034 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung D<=18mm (Thân mái kè M=2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,836 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn khung Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,36 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đô bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, M100 dày 10cm (Thân mái kè M=2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,699 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông khung, đá 1x2, M300 (Thân mái kè M=2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 76,439 m3
34 Rải vải lọc mái kè m=2 (Thân mái kè M=2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,527 100m2
35 Làm tầng lọc mái kè m=2 bằng đá dăm 1x2 dày 10cm (Thân mái kè M=2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,082 m3
36 Xây đá hộc M100 tạo bậc bxh=(40x20)cm, chiều dày 20-:-40cm và mái nghiêng dày 30cm (Thân mái kè M=2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 147,647 m3
37 Trát vữa Mác 75 dày 2cm mặt đá xây tạo bậc (Thân mái kè M=2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 212,66 m2
38 Lắp đặt ống thoát nước PVC D=50mm (Thân mái kè M=2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,848 100m
39 Nạo vét vùng nước chân kè kè bằng tàu hút 1000CV, L<300m, đất cát hạt mịn tận thu cát bồi lấp tạo mặt bằng (Đắp nền mở rộng mặt bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39,868 100m3
40 San đầm cát đắp nền K95 bằng máy đầm 9T từ cao trình +1,0m trở xuống (Đắp nền mở rộng mặt bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,128 100m3
41 Đầm nền đường bằng máy đầm 9 tấn, đất đồi cấp 3, K95 cao trình +1,0 trở lên (Gia cố mặt bằng mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,972 100m3
42 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 20cm (Gia cố mặt bằng mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,98 100m2
43 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 25cm (Gia cố mặt bằng mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,02 100m2
44 Lót giấy dầu đáy bê tông, chen khe khớp nối giữa các phân đoạn mặt nền (Gia cố mặt bằng mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,586 100m2
45 Bê tông M250 mặt nền bến mở rộng, bó vỉa (Gia cố mặt bằng mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 519,6 m3
46 Cắt tạo khe lún bê tông M250 dày 20cm (cắt sâu 10cm) (Gia cố mặt bằng mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 295 m
C CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí lán trại 1 Trọn bộ
2 Chi phí hạng mục chung khác 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->