Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xã Cư Huê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200584975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CT MTQG XD NTM, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 11:01:00 đến ngày 2020-07-14 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,425,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ 8 PHÒNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,4668 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114,196 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,55 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4408 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tole bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 521,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 415,54 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 417,12 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,55 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch xây và bê tông phá dỡ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 141,6628 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, KL tường gạch và vê tông phá dỡ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9521 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, KL tường gạch và vê tông phá dỡ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9521 | 100m3 |
| B | LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, bằng 90% KL đất đào móng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2853 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, bằng 10% KL đất đào móng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,3928 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,692 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 100mm, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,4875 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,2347 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6192 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,606 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4152 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3305 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4152 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4152 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1209 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9979 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,436 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6436 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3199 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,7013 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,292 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3615 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0916 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3272 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6656 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,304 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7714 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5092 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6935 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4982 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7245 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3486 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,1254 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,132 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7118 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3436 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,7052 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2496 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4624 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7732 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9333 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2329 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4209 | tấn |
| 44 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,5608 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0404 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,5546 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,3641 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,7724 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 782,346 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.235,4 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 177,961 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125,48 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 263,341 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 470,95 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp vuông góc) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 262,3 | m2 |
| 56 | Láng sê nô vữa XM mác 100, tạo độ dốc thoát nước | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 131,15 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 816,065 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch gốm 7x20, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,55 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.975,524 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 859,771 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Maxilite) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.093,171 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Maxilite) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 749,796 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép kính 8 ly cường lực (Bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 8 ly cường lực (Bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 65 | SXLD hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 119 | m2 |
| 66 | Gạch bông gió XM lan can KT 200x200 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 280 | viên |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 642,4 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m |
| 69 | Ốp chỉ đá hoa cương trụ sảnh 2 lớp | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m |
| 70 | Đắp bánh ú trang trí vòm cung | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | SXLD lan can sắt cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 72 | SXLD Lan can sắt hành lan | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 73 | SXLD xà gồ thép mái + Đà trần tole lạnh | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2704 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép + Đà trần tole lạnh | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2704 | tấn |
| 75 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1295 | 100m2 |
| 76 | GCLD trần tole lạnh khung sắt hộp lầu 1 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 346,8 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 503,8209 | m2 |
| 78 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp sảnh và tam cấp bên, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,9555 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,024 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | 100m2 |
| 81 | Ống thoát nước PVC D90 âm cột | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | 100m |
| 82 | Ống chống tràn PVC D34 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m |
| 83 | Ống thông dầm PVC D60 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 84 | Co PVC D90 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt led dạng ống dài 1,2m, đèn dôi, âm trần có chóa phản quan 40/36Wx2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Đèn sát trần D300, bán cầu | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Tủ điện tổng, tầng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Hộp đấu nối âm tường | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63 | hộp |
| 106 | Hộp đấu nối phân nhánh | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 108 | Đào đất chôn bãi cọc thu sét | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 110 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi