Gói thầu: Gói thầu số 03: Trường Mẫu giáo xã Tân Hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Trường Mẫu giáo xã Tân Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 11:07:00 đến ngày 2020-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,803,899,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dưng nhà tạm tại hiện trường | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí các công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Chương V của E-HSMT | 0,6 | Khoản |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh. | Chương V của E-HSMT | 0,2 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | Chương V của E-HSMT | 0,2 | Khoản |
| 6 | Các khoản chi phí khác | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 214,396 | M3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 101,99 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 11,284 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 70,9011 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,284 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 20,2014 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4928 | 100M2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,392 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,194 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,6088 | 100M2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 29,698 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,0106 | 100M2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,8538 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,4046 | 100M2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,8621 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,4452 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,9542 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT | 0,1996 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT | 0,0261 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT | 0,2881 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT | 1,5925 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT | 0,9142 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0721 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,4054 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT | 0,0377 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT | 3,5027 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT | 0,1195 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT | 0,4391 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT | 0,3115 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT | 0,1567 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0921 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,3033 | Tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,0088 | M3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 30,736 | M3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Chương V của E-HSMT | 36,704 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày>30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,295 | M3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,818 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,5056 | M3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 217,98 | M2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,65 | M2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 883,97 | M2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,3 | M2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 109,9 | M2 |
| 45 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 96,226 | M2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,3 | Mét |
| 47 | Bả bằng bột bả Boss vào tường | Chương V của E-HSMT | 217,98 | M2 |
| 48 | Bả bằng bột bả Boss vào tường | Chương V của E-HSMT | 622,21 | M2 |
| 49 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 206,62 | M2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 217,98 | M2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 828,83 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 316,96 | M2 |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 68,48 | M2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 250,36 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 34,16 | M2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 70,56 | M2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2 | M2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1384 | Tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,5153 | 100M2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm Brima | Chương V của E-HSMT | 375,52 | M2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 62 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,074 | M3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,0247 | M3 |
| 64 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,8628 | 100M |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,522 | M3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,552 | M3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,884 | M3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | 100M2 |
| 69 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,106 | M3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | M3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,45 | M2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,55 | M2 |
| 73 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0004 | 100M3 |
| 74 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,0004 | 100M3 |
| 75 | Lớp than lọc (ĐMVD) | Chương V của E-HSMT | 0,0004 | 100M3 |
| 76 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | Tấn |
| 77 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT | 0,0231 | Tấn |
| 78 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0524 | Tấn |
| 79 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá Sâu >30 cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 48,5415 | M3 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | M3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,024 | M3 |
| 82 | Trát tường trong ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35 | M2 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | M3 |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100M2 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 16,1805 | M3 |
| 86 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 88 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | Mét |
| 89 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | Mét |
| 90 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | Mét |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=16mm | Chương V của E-HSMT | 180 | Mét |
| 92 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 93 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 94 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 95 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 96 | Lắp mặt đế công tắc | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 97 | Lắp mặt đế ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100M |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100M |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100M |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100M |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 111 | Lắp đặt máy bơm nước 1 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100M |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,7705 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi