Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường GTNT đoạn từ cổng Chùa Thọ Khuê đi ngã ba Hanh Cù, huyện Thanh Ba
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đường GTNT đoạn từ cổng Chùa Thọ Khuê đi ngã ba Hanh Cù, huyện Thanh Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 135 + NTM và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 16:33:00 đến ngày 2020-07-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,464,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | 38,49 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | 1,52 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | 12,38 | 100m3 | |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | 10,05 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,09 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường đất cấp IV | 1,44 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất đất cấp I | 6,88 | 100m3 | |
| 8 | Đào hữu cơ+ đánh cấp nền đường đất cấp II | 20,09 | 100m3 | |
| 9 | Đắp bù vét bùn+ vét hữu cơ, đánh cấp độ chặt yêu cầu K=0,95 | 26,97 | 100m3 | |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | 44,91 | 100m2 | |
| B | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,68 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp I | 6,16 | 100m | |
| 3 | Phên tre đan dày | 336 | m2 | |
| 4 | Cốt thép đai bờ vây, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,05 | tấn | |
| 5 | Tre làm nẹp bờ vây | 280 | m | |
| 6 | Bơm hút nước thi công | 10 | ca | |
| 7 | Phá dỡ bờ vây đất cấp III | 1,68 | 100m3 | |
| C | ĐẢO TRÒN NÚT CÂY ĐA CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào di chuyển gốc cây đa đến vị trí mới | 1 | cây | |
| 2 | Trồng cây đa (vị trí mới) | 1 | cây | |
| 3 | Bê tông Bê tông bó gáy đảo M200, đá 2x4 | 0,31 | m3 | |
| 4 | Bê tông bó gáy ngoài M250, đá 2x4 | 3,49 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | 1,39 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | 0,44 | 100m2 | |
| 7 | Cát đệm móng | 0,14 | m3 | |
| 8 | Đệm móng bó đảo bằng cấp phối đá dăm loại II | 1,72 | m3 | |
| 9 | Láng vữa đệm lát gạch mặt đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 19,81 | m2 | |
| 10 | Lát gạch terrazo KT30x30x3cm | 19,81 | m2 | |
| 11 | Sơn đảo tròn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Màu vàng + màu đen) | 15,64 | 1m2 | |
| D | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc khai thác đất đắp nền, đất cấp III | 59,38 | 100m3 | |
| E | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| F | Xử lý cạp rộng móng đường (Phạm vi thi công hẹp) - KC3: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 33,85 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 33,85 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | 667,06 | m3 | |
| 4 | Cát sạn đệm dày 5cm | 169,26 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | 6,72 | 100m2 | |
| G | Xử lý cạp rộng móng đường (Phạm vi thi công rộng) - KC1: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 26,08 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 26,08 | 100m2 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | 3,91 | 100m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | 7,82 | 100m3 | |
| H | Sửa chữa tăng cường mặt đường cũ - KC2: | |||
| 1 | Bù vênh + lớp móng bằng cấp phối đá dăm loại 1 | 15,74 | 100m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 66,89 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 66,89 | 100m2 | |
| I | LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | 156,42 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình | 39,1 | m3 | |
| J | VUỐT ĐƯỜNG RẼ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4 | 49,91 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình | 13,86 | m3 | |
| K | Rãnh dọc B400 đậy bản: | |||
| 1 | Cát sạn đệm đáy rãnh | 64,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4 | 192,89 | m3 | |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200, đá 2x4 | 229,63 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | 5,51 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | 30,86 | 100m2 | |
| L | Tấm bản: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 141,45 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm bản rãnh, đường kính <= 10mm | 15,22 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 6,8 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1.837 | cấu kiện | |
| M | Rãnh BTXM hình thang lắp ghép: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,14 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,92 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6 | 100m2 | |
| 4 | Lát tấm đan rãnh | 119,26 | m2 | |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | 2,4 | m3 | |
| 6 | Vữa đệm + vữa mối nối, vữa XM M75, PCB40 | 3,56 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,68 | m3 | |
| 8 | Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm | 0,27 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,11 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 20 | cấu kiện | |
| 11 | Bê tông mặt đường vuốt lối rẽ, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 4,8 | m3 | |
| 12 | Cát sạn đệm dày 5cm | 1,6 | m3 | |
| N | Cửa xả: | |||
| 1 | Cát sạn đệm dày 5cm | 0,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng cửa xả, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 1,56 | m3 | |
| 3 | Bê tông thân cửa xả, mác 200 | 1,56 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | 0,21 | 100m2 | |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông tường đầu cống, thân cống bản, tường cánh đá 2x4 mác 200 | 57,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông chân khay, móng tường thân cống bản, móng cống tròn, móng hố thu đầu cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 83,14 | m3 | |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh 2 đầu hố thu, sân cống thượng hạ lưu, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 12,61 | m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm móng | 5,58 | m3 | |
| 5 | Cát sạn đệm toàn bộ | 21,83 | m3 | |
| P | Ống cống BTCT D750 và D1000: | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,76 | m3 | |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | 0,77 | tấn | |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | 0,32 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,53 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 750mm | 32 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đường kính <=1000mm | 12 | đoạn ống | |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống | 23,55 | m2 | |
| Q | Tấm bản BTCT: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,61 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10mm | 0,68 | tấn | |
| 3 | Cốt thép tấm bản đường kính > 10mm | 0,52 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | 0,46 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 104 | cấu kiện | |
| 6 | Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,2 | m3 | |
| 7 | Bê tông mối nối tấm bản, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,4 | m3 | |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,03 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông các loại` | 5,44 | 100m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 12,5 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | 6,16 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,3 | 100m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 39,66 | m3 | |
| 14 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 7,93 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình | 1,99 | m3 | |
| R | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 87.5cm | 26 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (105x90)cm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Loại biển báo phản quang: Biển KT(90x90)cm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (240x150)cm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (135x67.5)cm | 2 | cái | |
| 6 | Cột biển báo D80mm, L=3.0m | 34 | cái | |
| 7 | Cột biển báo D80mm, L=3.3m | 2 | cái | |
| 8 | Đào móng cột Cấp đất III | 4,15 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng cột, đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | 4,15 | m3 | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu vàng) | 118,42 | m2 | |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu trắng) | 161,43 | m2 | |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (Vạch giảm tốc, màu vàng) | 18,48 | m2 | |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,0m | 83 | cái | |
| S | THUẾ TNMT VÀ PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | 5.938 | m3 | |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | 5.938 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi