Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719816-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;
Số hiệu KHLCNT 20200712449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 08:59:00 đến ngày 2020-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,372,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ TUM CẦU THANG
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,526 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0824 m3
5 Tháo dỡ bể nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,622 m2
7 Tháo dỡ hệ thống thu sét tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,314 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4243 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6401 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8898 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9668 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3984 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0383 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4162 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3627 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2478 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6606 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4249 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2943 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7611 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7611 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0338 100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8829 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1795 m3
3 Làm chậu rửa tay, chậu tiểu nam bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2911 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2644 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4625 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8291 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,128 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,401 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,1162 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,7328 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,0096 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,1496 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,518 m
15 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2 m
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
17 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5105 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1217 m3
19 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,684 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2548 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,5141 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,32 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,5748 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,4594 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,1162 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,1625 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,2787 m2
28 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7794 m2
30 SX cửa đi panô gỗ, kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3264 m2
31 SX cửa sổ kính gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 m2
32 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2624 1m2 cấu kiện
33 Bản lề cửa loại chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3956 tấn
35 Khoá + then cài ngang quả đấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Khoá cửa tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Móc gió cho cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Chốt đứng cho cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2046 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0832 1m2
41 Làm trần thạch cao chịu nước khu WC, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4808 m2
D CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Tủ điện tôn dày 0,75 KT: 200X300X400 = 24.000.000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tủ điện tôn dày 0,75 KT: 150X200X300 = 9.000.000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 525 m
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Bộ điều tốc quạt trần (sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 hộp
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Vít + nở nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
27 Mũi khoan bê tông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Mũi khoan bê tông D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
31 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt puli trần >=35x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Bật đỡ dây d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
37 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
38 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
39 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
40 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
41 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
42 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Tê PPR trơn D40x40, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Tê PPR trơn D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tê PPR trơn D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tê PPR trơn D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Tê PPR trơn D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tê PPR trơn D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Tê PPR ren D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Tê PPR ren D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Cút PPR trơn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cút PPR trơn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Cút PPR trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Cút PPR trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Cút PPR ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Cút côn PPR trơn D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Côn PPR trơn D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Côn PPR trơn D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Côn PPR trơn D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Rắc co PPR D40, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Van 2 chiều ren đồng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Van 2 chiều ren đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Van 1 chiều ren đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Phụ kiện (gương soi,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Xí bệt + phụ kiện (hộp vs,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
29 Máng tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Máng rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Vòi rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Bình nóng lạnh 20l Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Phễu thu sàn d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa PVC d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Ống nhựa PVC d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Ống nhựa PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Ống nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
5 Ống nhựa PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Ống nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
7 Tê nhựa vuông D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Y chéo 45° D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Tê nhựa vuông D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Y chéo 45° D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Y chéo 45° D110x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Y chéo 45° D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Y chéo 45° D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Y chéo 45° D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Y chéo 45° D76x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Y chéo 45° D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Y chéo 45° D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Chếch 135° D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Chếch 135° D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Chếch 135° D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Chếch 135° D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Chếch 135° D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Chếch 135° D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Côn pvc xiên D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Côn pvc xiên D76x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Côn pvc xiên d60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Côn pvc D110x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Côn pvc D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Côn pvc D76x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Ống kiểm tra D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Bịt thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Cầu chắn rác D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Cầu chắn rác D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->