Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06- Thi công xây dựng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 08:59:00 đến ngày 2020-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ TUM CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,526 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0824 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bể nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,622 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thu sét tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4243 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6401 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8898 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9668 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3984 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0383 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4162 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3627 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6606 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2943 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7611 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7611 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0338 | 100m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8829 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1795 | m3 |
| 3 | Làm chậu rửa tay, chậu tiểu nam bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2911 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2644 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4625 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8291 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,128 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,401 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,1162 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7328 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,0096 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,1496 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,518 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 17 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5105 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1217 | m3 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,684 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2548 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,5141 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,32 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,5748 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,4594 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,1162 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,1625 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,2787 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7794 | m2 |
| 30 | SX cửa đi panô gỗ, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3264 | m2 |
| 31 | SX cửa sổ kính gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2624 | 1m2 cấu kiện |
| 33 | Bản lề cửa loại chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | tấn |
| 35 | Khoá + then cài ngang quả đấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Khoá cửa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Móc gió cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Chốt đứng cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2046 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0832 | 1m2 |
| 41 | Làm trần thạch cao chịu nước khu WC, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4808 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện tôn dày 0,75 KT: 200X300X400 = 24.000.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện tôn dày 0,75 KT: 150X200X300 = 9.000.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Bộ điều tốc quạt trần (sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 27 | Mũi khoan bê tông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Mũi khoan bê tông D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt puli trần >=35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Bật đỡ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 37 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 38 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 39 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 40 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 41 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê PPR trơn D40x40, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê PPR trơn D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR trơn D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê PPR trơn D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê PPR trơn D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR trơn D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê PPR ren D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Tê PPR ren D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Cút PPR trơn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút PPR trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút PPR trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Cút PPR trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút PPR ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Cút côn PPR trơn D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn PPR trơn D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn PPR trơn D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn PPR trơn D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D40, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van 2 chiều ren đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van 2 chiều ren đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Van 1 chiều ren đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Phụ kiện (gương soi,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Xí bệt + phụ kiện (hộp vs,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Bình nóng lạnh 20l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Phễu thu sàn d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Tê nhựa vuông D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Y chéo 45° D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tê nhựa vuông D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Y chéo 45° D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Y chéo 45° D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Y chéo 45° D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Y chéo 45° D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Y chéo 45° D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Y chéo 45° D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Y chéo 45° D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Y chéo 45° D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Chếch 135° D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Chếch 135° D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Chếch 135° D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Chếch 135° D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Chếch 135° D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Chếch 135° D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Côn pvc xiên D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn pvc xiên D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Côn pvc xiên d60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Côn pvc D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Côn pvc D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn pvc D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống kiểm tra D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Bịt thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi