Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700025-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200685330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 14:42:00 đến ngày 2020-07-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,779,168,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO CẦU KIỂM SOÁT HIỆN TRẠNG
1 Vệ sinh mặt sàn, làm sạch bề mặt tiếp xúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0967 100 M2
2 Quét sika mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,67 M2
3 Quét vữa xi măng mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,67 M2
4 Đục bê tông để cấy thép tạo gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56 M2
5 Bê tông gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn, đk cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1312 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho BT đổ tại chỗ gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 100M2
8 Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 M3
9 Xoa mặt nền, sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,67 M2
B MỞ RỘNG CẦU KIỂM SOÁT
1 Đóng cọc thử cọc ống BTCT DUL D400-C (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100M
2 Đóng cọc thử cọc ống BTCT DUL D400-C (phần không ngập đất) (NC, MTC x 0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100M
3 Đóng cọc đại trà cọc ống BTCT DUL D400-C (phần ngập đất), đóng thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 100M
4 Đóng cọc đại trà cọc ống BTCT DUL D400-C (phần không ngập đất), đóng thẳng (NC, MTC x 0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100M
5 Đóng cọc đại trà cọc ống BTCT DUL D400-C (phần ngập đất), đóng xiên (NC, MTC x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100M
6 Đóng cọc đại trà cọc ống BTCT DUL D400-C (phần không ngập đất), đóng xiên (NC, MTC x 1,22 x 0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100M
7 Cung cấp cọc ống BTCT DUL D400-C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.703,96 m
8 Sản xuất thép tấm dày 6mm liên kết cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3158 Tấn
9 Quét nhựa bi tum nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 M2
10 Nối cọc ống bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Mối nối
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2915 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3722 Tấn
13 Sản xuất thép tấm dày 5mm liên kết cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 Tấn
14 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 M3
15 Bê tông dầm cầu cảng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 400 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,63 M3
16 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước đk 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4269 tấn
17 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước Đk 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5592 tấn
18 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước Đk 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3922 tấn
19 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,72 M2
20 Bê tông bản sàn cầu, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 400 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,25 M3
21 Cốt thép bản sàn cầu đổ tại chỗ, dưới nước Đk 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8129 tấn
22 Ván khuôn kim loại bản sàn cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9404 M2
23 Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 M3
24 Xoa mặt nền, sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,5 M2
25 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100M
26 Bê tông dầm tựa tàu, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 400 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,07 M3
27 Cốt thép dầm tựa tàu đổ tại chỗ, dưới nước Đk 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7231 tấn
28 Ván khuôn kim loại dầm tựa tàu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,04 M2
29 Bê tông gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,31 M3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1398 Tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho BT đổ tại chỗ gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8645 100M2
32 Bê tông cầu thang, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 400 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M3
33 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1973 tấn
34 Ván khuôn kim loại cầu thang đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 M2
35 Lắp đặt ống inox D25mm, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100 mét
36 Lắp đặt ống inox D42mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 100 mét
37 Lắp đặt ống inox D60mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1603 100 mét
38 Bê tông cầu thang, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 400 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 M3
39 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4377 tấn
40 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2171 tấn
41 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
42 Ván khuôn kim loại cầu thang đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4328 M2
43 Lắp đặt ống inox D25mm, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100 mét
44 Lắp đặt ống inox D42mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 100 mét
45 Lắp đặt ống inox D60mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 100 mét
46 Bê tông bích neo tàu, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 M3
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép bích neo tàu đk 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép bích neo tàu đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1503 Tấn
49 Thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 kg
50 Sơn 2 lớp chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 M2
51 Sơn 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 M2
52 Lắp đặt bích neo tàu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Đệm ống cao su +nút bịt cao su (D400-200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
54 Lắp đặt đệm va tàu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100M
56 Lắp đặt nối PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
58 Lắp đặt van D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Lắp đặt đồng hồ đo nước D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9064 Tấn
61 Khấu hao thép hình trong hệ xà kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2891 tấn
62 Bulong M16, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
63 Bulong M16, L=900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
64 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3851 Tấn
65 Khấu hao thép hình đai kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1271 tấn
66 Bulong M24, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
C SÀN ĐẠO ĐÓNG CỌC
1 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100M
2 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất NC, MTC x 0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100M
3 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8533 Tấn
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm sàn thao tác Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 100M
5 Khấu hao thép hình khung sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7559 tấn
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->