Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Châu, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 08:48:00 đến ngày 2020-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,311,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, BÊ TÔNG NỀN CHỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,168 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5998 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5998 | 100m³/km |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,168 | 100m³ |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2784 | m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0151 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1278 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7638 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2563 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6305 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,408 | m² |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,408 | m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4079 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7111 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5977 | 100m² |
| 16 | Lót bạt dứa công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,9392 | m² |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cống bi đúc sẵn đường kính D50 (1 ống 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | 100m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,2 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | m |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0594 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6209 | m³ |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,42 | m² |
| 25 | Lót bạt dứa công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288 | m² |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m³ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | m³ |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,25 | m³ |
| 30 | Lót bạt dứa công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,5 | m² |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,75 | m³ |
| 32 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3808 | 100m³ |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,566 | m³ |
| 34 | Lót bạt dứa công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,66 | m² |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,849 | m³ |
| B | TÉC NƯỚC INOX, ĐƯỜNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9156 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1103 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2075 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1721 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | 100m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8016 | m² |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8016 | m² |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4876 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2331 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6461 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2746 | tấn |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,422 | m² |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,004 | m² |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,874 | m² |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6822 | m² |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,54 | m² |
| 32 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8876 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9782 | m² |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,004 | m² |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4544 | m² |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 52 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0683 | 100m³ |
| 54 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7592 | m³ |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5129 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m² |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3617 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1701 | m³ |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | m³ |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,184 | m² |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m² |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4104 | m³ |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m² |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m² |
| C | TÉC NƯỚC INOX, ĐƯỜNG CẤP NƯỚC, ĐƯỜNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m³ |
| 2 | Lót bạt dứa công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 10 | Lắp dựng công tơ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rãnh cáp có mở taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m³ |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m³ |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 1000 viên |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m² |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,7204 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 24 | Dây đông M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp automat kích thước ≤400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tủ điện tổng KT 65x35x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa CT3-D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 31 | Bu lông M16x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 32 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m² |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m³ |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7257 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m² |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m³ |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1727 | m³ |
| 40 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 41 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bảng |
| 44 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 45 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cửa |
| D | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN MÁY RA ĐẢO | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển máy ra đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lượt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi