Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715852-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Châu, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200715848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 08:48:00 đến ngày 2020-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,311,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, BÊ TÔNG NỀN CHỢ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,168 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5998 100m³
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5998 100m³/km
4 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,168 100m³
5 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2784
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0151 100m³
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1278 100m³
8 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7638
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2563
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6305
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,408
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,408
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4079
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7111 tấn
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5977 100m²
16 Lót bạt dứa công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,9392
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
18 Sản xuất lắp dựng cống bi đúc sẵn đường kính D50 (1 ống 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,288 100m³
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,2
21 Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442 m
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0594
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6209
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,42
25 Lót bạt dứa công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.288
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,336
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,617
29 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,25
30 Lót bạt dứa công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 577,5
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,75
32 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3808 100m³
33 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,566
34 Lót bạt dứa công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,66
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,849
B TÉC NƯỚC INOX, ĐƯỜNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0824 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9156
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,526
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1103 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2075
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1721 tấn
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 100m³
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,258
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8016
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8016
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4876
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2331
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 100m²
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15
17 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0258 tấn
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 100m²
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6461
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0296 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1304 tấn
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2268 100m²
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,464
25 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2746 tấn
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,422
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,004
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,874
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6822
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
31 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,54
32 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8876
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9782
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,004
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4544
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
37 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
39 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
42 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
49 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
52 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0683 100m³
54 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7592
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5129
56 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0182 100m²
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3617
58 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1701
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,184
62 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 100m²
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4104
64 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0413 tấn
65 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35
66 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44
C TÉC NƯỚC INOX, ĐƯỜNG CẤP NƯỚC, ĐƯỜNG CẤP ĐIỆN
1 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1
2 Lót bạt dứa công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
10 Lắp dựng công tơ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rãnh cáp có mở taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 1 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76
13 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78
14 Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 1000 viên
15 Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m²
16 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤1kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
19 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
20 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,7204 100m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
23 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
24 Dây đông M10 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
25 Lắp đặt hộp automat kích thước ≤400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
27 Lắp đặt tủ điện hạ thế tủ điện tổng KT 65x35x50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
28 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
29 Kéo rải dây tiếp địa CT3-D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
30 Kéo rải dây tiếp địa đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
31 Bu lông M16x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
32 Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0338
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m²
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7257
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m²
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49
39 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1727
40 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
41 Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
43 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bảng
44 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đầu cáp
45 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cửa
D CHI PHÍ VẬN CHUYỂN MÁY RA ĐẢO
1 Chi phí vận chuyển máy ra đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lượt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->