Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt các xã Minh Khai, Trọng Con, Thái Cường, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200717820-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt các xã Minh Khai, Trọng Con, Thái Cường, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20200612223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 14:23:00 đến ngày 2020-07-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,821,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, BỂ THU ĐẦU NGUỒN - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất C2, rộng >3m, sâu <=1m (TC) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,93 m3
2 Đào đất C3, rộng >3m, sâu <=1m (TC) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,69 m3
3 Đào đất C4, rộng >3m, sâu <=1m (TC) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,85 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0301 100m3
5 Đất đắp đê quây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
6 Bao dứa đắp đê quây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47 m2
7 Bơm nước thi công 10 CV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 ca
8 Bê tông móng , nền 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,81 m3
9 Bê tông 200# tường bể thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,33 m3
10 Ván khuôn gỗ BT móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1058 100m2
11 Ván khuôn BT bể, tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5512 100m2
12 Bê tông 200# tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
13 Ván khuôn TĐ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0344 100m2
14 Lắp tấm đan, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
15 Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0297 tấn
16 Thép tròn TĐ ĐS 10<fi<=18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0661 tấn
17 Bạt dứa lót móng, đê quây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,56 m2
18 Đá cuội suối xếp khan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,46 m3
19 Rọ đá hộc loại 2x1x0,5m trên cạn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 rọ
20 Đào đất C2, rộng <=3m, sâu <=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,89 m3
21 Đào đất C3, rộng <=3m, sâu <=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,83 m3
22 Đào đất C4, rộng <=3m, sâu <=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,41 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0168 100m3
24 Đất đắp đê quây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,25 m3
25 Bao dứa đắp đê quây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 m2
26 Bơm nước thi công 10 CV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 ca
27 Bê tông đáy, móng , nền 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,09 m3
28 Bê tông 200# tường bể thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,59 m3
29 Ván khuôn gỗ BT móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0651 100m2
30 Ván khuôn BT bể, tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2634 100m2
31 Bê tông 200# tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,27 m3
32 Ván khuôn TĐ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0138 100m2
33 Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
34 Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0063 tấn
35 Thép tròn TĐ ĐS 10<fi<=18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0246 tấn
36 Bạt dứa lót móng, đê quây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,8 m2
37 Đá cuội suối xếp khan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,88 m3
38 Rọ đá hộc loại 2x1x0,5m trên cạn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 rọ
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, BỂ THU ĐẦU NGUỒN - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 110mm PN6 - dẫn dòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 110mm PN6 - thông ngăn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,027 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 40mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,168 100 m
5 Cắt ống HDPE bằng thủ công, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2 10mối
6 Lắp đặt van kẽm, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đăt cút nhựa PE ĐK 110mm - 90 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
8 Rọ (ống) thu nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 110mm PN6 - dẫn dòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,027 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 40mm PN8 - thông ngăn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,168 100 m
13 Lắp đặt van kẽm, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đăt cút nhựa HDPE, ĐK 40mm - 90 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Rọ (ống) thu nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,438 100m3
2 Phát tuyến Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 công
3 Đào đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
4 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m3
6 Bê tông 150# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
7 Bê tông cột 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,29 m3
8 Lắp dựng cốt thép tròn ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0492 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tròn 10 <fi<18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0431 tấn
10 Cáp lụa fi 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85 m
11 Tăng đơ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Bu lông kẹp cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
13 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1348 100m2
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm PN10-PE80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,265 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm PN8 -PE80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,13 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 25mm PN10 - PE80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,97 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 20mm PN12.5 -PE80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,8 100 m
5 Đầu nối thẳng HDPE, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
6 Đầu nối thẳng HDPE, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
7 Đầu nối thẳng HDPE, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
8 Đầu nối thẳng HDPE, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đăt côn thu HDPE 40/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đăt côn thu HDPE 32/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đăt côn thu HDPE 25/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đăt Tê HDPE 40/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đăt Tê HDPE 40/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
14 Lắp đăt Tê HDPE 32/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đăt Tê HDPE 32/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đăt Tê HDPE 25/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
17 Lắp đăt Tê HDPE 20/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 Lắp dựng thép néo ống vào kè, thành cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0071 tấn
19 Khoan găm thép neo ống vào kè, cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 công
G CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, KHU BỂ LỌC, XỬ LÝ NƯỚC, BỂ ÁP LỰC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 116,26 m3
2 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,8 m3
3 Đào đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,27 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,418 100m3
5 Bê tông đáy rãnh M150, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3 m3
6 Bê tông tường rãnh M150, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
7 Bê tông sân M150, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,32 m3
8 Đá xây móng kè vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,95 m3
9 Đá xây tường kè vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,84 m3
10 Ván khuôn BT rãnh , sân Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3217 100m2
11 Bạt dứa lót đáy móng bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80,59 m2
12 Đào đất C2 TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,37 m3
13 Đào đất C3 TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,49 m3
14 Đào đất C4 TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,37 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0284 100m3
16 Bê tông móng bể M150, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,98 m3
17 Bê tông CT đáy bể 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,95 m3
18 Bê tông CT tường bể 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,03 m3
19 Láng vữa 100# lòng bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,43 m2
20 Bê tông 150# đáy hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
21 Bê tông 150# tường hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
22 Bê tông 200# tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,77 m3
23 Théo tròn fi<=10mm bể TT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8973 tấn
24 Thép tròn 10<fi<=18 bể TT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,353 tấn
25 Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1195 tấn
26 Thép tròn tấm đan ĐS 10<fi<=18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2423 tấn
27 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 79,2 m2
28 Ván khuôn thép bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7033 100m2
29 Ván khuôn TĐ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,142 100m2
30 Cát lọc (cát thạch anh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m3
31 Sỏi lọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m3
32 Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
33 Tôn sóng 0.4 ly đậy ngăn lọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,114 100m2
34 Thép hộp (50x25x2) khung tấm tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1012 tấn
35 Lắp thép hộp (50x25x2) khung tấm tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1012 tấn
36 Bản lề goong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
37 Khuy khóa tấm tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
38 Khóa cầu 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Gạch xây 50# bậc lên bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,41 m3
40 Trát vữa dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,24 m2
41 Lưới nhựa đỡ ngăn 2 lớp cát sỏi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
42 Bạt dứa lót đáy móng bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,4 m2
43 Đào đất C2 TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m3
44 Đào đất C3 TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
45 Đào đất C4 TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m3
46 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0494 100m3
47 Bê tông 200# móng trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,06 m3
48 Bê tông 200# trụ, dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,85 m3
49 Bê tông sàn 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,77 m3
50 Bê tông 200# lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 m3
51 Gạch xây 75# tường 22 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,23 m3
52 Gạch xây 50# bệ thùng hóa chất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,63 m3
53 Vữa trát 75# 1,5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,51 m2
54 Láng vữa 100# 3cm nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,51 m2
55 Lắp tấm lanh tô, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Ván khuôn trụ, dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3406 100m2
57 Ván khuôn sàn nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m2
58 Ván khuôn lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0058 100m2
59 Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,84 m2
60 Thép fi <=10 trụ, dầm, giằng, sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0972 tấn
61 Thép 10<fi<=18 trụ, dầm, giằng, sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3351 tấn
62 Thép lanh tô fi<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0052 tấn
63 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,104 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,104 tấn
65 Lợp mái tôn sóng 0,4 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m2
66 Cửa đi + cửa sổ (pano -gỗ nhóm IV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,62 m2
67 Khuôn cửa nghiến ( 8 x12) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,2 m
68 Lắp hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1 m2
69 Lắp khuôn cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,2 m
70 Lắp cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,62 m2
71 Sơn cửa 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,66 m2
72 Bản lề cửa chính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
73 Bản lề cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
74 Chốt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
75 Khuy khóa cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
76 Khóa - Tiệp Cầu 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
77 Máng nước mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,44 m
78 Lan can INOX Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,42 kg
79 Lắp dựng lan can inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 m2
80 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
81 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0064 100m3
82 Bê tông móng cột 150# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
83 Ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
84 Bao tải dứa lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m2
85 Đào đất móng cột rào, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,64 m3
86 Đào đất móng trụ cổng. đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,58 m3
87 Bê tông cột hàng rào 200# ĐS Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,85 m3
88 Bê tông móng cột 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,03 m3
89 Thép tròn fi <=10 cột rào ĐS Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1109 tấn
90 Thép tròn fi >10 cột rào ĐS Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1311 tấn
91 Thép hình (L) khung lưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3994 tấn
92 Lắp thép hình khung lưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3994 tấn
93 Thép tròn trụ cổng ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,003 tấn
94 Thép hình (L) trụ cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0196 tấn
95 Lắp thép hình trụ cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0196 tấn
96 Thép hộp mạ kẽm cánh cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0464 tấn
97 Lắp thép hộp mạ kẽm cánh cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0464 tấn
98 Ván khuôn gỗ cột hàng rào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0345 100m2
99 Lắp dựng cột hàng rào trọng lượng <=250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
100 Lưới thép B40 hàng rào (khổ 1.5) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,23 m2
101 Lắp hàng rào lưới thép B40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1124 tấn
102 Bê tông móng trụ cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,58 m3
103 Xây trụ gạch cổng 75#, 33x33 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
104 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3 m2
105 Sơn trụ cổng 3 nước màu vàng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,75 m2
106 Sơn mũ trụ cổng 3 nước màu trắng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3 m2
107 Bản lề goong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
108 Khóa cổng cầu 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
109 Chốt cổng sắt fi 14 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
110 Sơn khung rào 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,4 m2
111 Đào nền đường đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 m3
112 Đào khuôn đường đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
113 Bê tông mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
114 Ván khuôn bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m2
115 Bao tải dứa lót đấy bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
H CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, KHU BỂ LỌC, XỬ LÝ NƯỚC, BỂ ÁP LỰC - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 75mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,128 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 50mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,217 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100 m
4 Lắp đặt van kẽm, đường kính van d=65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt van kẽm, đường kính van d=40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt van kẽm, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt van kẽm, đường kính van d= 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt kép kẽm, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt kép kẽm, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đăt cút cong HDPE 90 độ, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đăt cút cong HDPE 90 độ, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
21 Lắp đặt tê kẽm, ĐK 32/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đăt tê HDPE ĐK 50/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đăt tê HDPE ĐK 50/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đăt tê HDPE ĐK 50/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Đồng hồ đo lưu lượng D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 ĐK ống 90mm đục lỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0195 100 m
27 Gia công đục lỗ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 công
28 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
29 Cút 90 PVC ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
30 Máy bơm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
31 Tủ bảng điện (cho máy bơm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
32 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m
33 Thiết bị định lượng Clo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
34 Thùng nhựa (200l) đựng hóa chất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 32mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 20mm PN12,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,105 100 m
37 Cút cong ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
38 Cút cong ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d= 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d= 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Đồng hồ đo lưu lượng D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
42 Khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
43 Hóa chất khử trùng nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 thùng
44 Bộ đồ nghề sửa chữa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
45 Ủng cao su Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 đôi
46 Găng tay cao su Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 đôi
47 Xô dựng nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
48 Thang gấp 5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
49 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 131 m
50 Kẹp đầu cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
52 Thép fi 14 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0136 tấn
53 Lắp đặt xà sứ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
54 Sứ cách điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
55 Lắp đặt công tơ 1 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
58 Dây điện đôi 2x1.5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
59 Lắp bảng gỗ (300x250)mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
60 Bóng tròn 75W + đui Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
61 Lắp cầu chì sứ 5A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
62 Lắp công tắc giả Thái 1 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
63 Lắp ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0092 100m3
3 Bê tông 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,98 m3
4 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2506 100m2
5 Đào đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
6 Đắp đất K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0173 100m3
7 Bê tông 150# đáy hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,42 m3
8 Bê tông 150# tường hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,04 m3
9 Bê tông 200# tấm đan ( nắp HV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 m3
10 Ván khuôn bê tông hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,193 100m2
11 Ván khuôn bê tông TĐ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0168 100m2
12 Thép fi <=10 tấm đan (nắp HV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0281 tấn
13 Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
14 Bê tông 200# mốc định vị Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
15 Ván khuôn mốc định vị Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,018 100m2
16 Gia công cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0073 tấn
17 Đóng cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0073 tấn
J CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Đồng hồ đo lưu lượng D15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
2 Hộp đồng hồ tôn tấm sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
4 Van 2 chiều fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
5 Van gạt (vòi rửa) fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
6 Cút kẽm 90 độ ĐK 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160 cái
7 Rắc co kẽm ĐK 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
8 Kép kẽm ĐK 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
9 Tê 15-15 kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
10 Nút bịt đầu ống d=15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
11 Khâu nối ren trong nhựa PE ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
12 Bồn nhựa đựng nước 500 lít Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt van phao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt van kẽm, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt van kẽm, đường kính van d= 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt tê kẽm, ĐK 32/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt tê kẽm, ĐK 32/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt kép kẽm ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
21 Lắp đặt kép kẽm, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
23 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
K CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON
, PHAI THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,34 m3
2 Phá đá, thủ công, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,45 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0384 100m3
4 Xếp đá suối 6x8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m3
5 Bê tông móng 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,12 m3
6 Bê tông tường M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,66 m3
7 Bê tông tấm đan M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
8 Thép tròn fi <=10 TĐ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0174 tấn
9 Thép tròn 10<fi<=18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0307 tấn
10 Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Ván khuôn thép tường (TC) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3883 100m2
12 Ván khuôn gỗ tấm đan (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
L CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON
, PHAI THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
3 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt van đồng, đường kính van d= 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt kép,ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt kép ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt côn kẽm thu ĐK 100/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Côn kẽm thu fi 100/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Rọ thu nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
M CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON
, TRẮC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG A, C - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu xây cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,12 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,3689 100m3
3 Bê tông móng 200# (TC) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,69 m3
4 Bê tông tường 200# (TC) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
5 Bê tông trụ đỡ ống 200# (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
6 Bạt dứa lót móng trụ đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m2
7 Thép fi 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0257 tấn
8 Thép 10<fi<=18mm (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0772 tấn
9 Thép hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0079 tấn
10 Cáp lụa 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
11 Tăng đơ 20 ( thép không gỉ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Bu lông chữ U ( thép không rỉ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
13 Lắp trụ đỡ ống trọng lượng >250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
N CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRẮC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG A, C - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 63mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,73 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 50mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,27 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,15 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 25mm PN 12,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,44 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 20mm PN12,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,15 100 m
6 Lắp đai khởi thủy, ĐK 63/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
7 Đai khởi thủy HDPE 50/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
8 Đai khởi thủy HDPE 32/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Côn thu HDPE 63/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Côn thu HDPE 50/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Côn thu HDPE 32/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Cút HDPE 63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
13 Cút HDPE 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
14 Cút HDPE 32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Đấu nối ống HDPE fi 63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
16 Đấu nối ống HDPE fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
17 Đấu nối ống HDPE fi 32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
18 Khâu nối ren ngoài, ĐK 20mm (nối sau đai khởi thủy) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
O CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRẮC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG AN - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 196,76 m3
2 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 131,17 m3
3 Phá dỡ kết cấu xây cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2793 100m3
5 Bê tông móng 200# (TC) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,93 m3
6 Bê tông tường 200# (TC) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
7 Bê tông trụ đỡ ống 200# (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
8 Bạt dứa lót móng trụ đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 m2
9 Thép fi 10mm (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0571 tấn
10 Thép 10<fi<=18mm (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2054 tấn
11 Thép hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0236 tấn
12 Cáp lụa 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110 m
13 Tăng đơ 20 ( thép không gỉ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
14 Bu lông chữ U ( thép không rỉ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
15 Lắp trụ đỡ ống trọng lượng >250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
P CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRẮC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG AN - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 50mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,87 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,66 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 20mm PN12,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,22 100 m
4 Đai khởi thủy HDPE 50/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
5 Đai khởi thủy HDPE 32/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
6 Côn thu HDPE 50/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Côn thu HDPE 32/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Cút HDPE 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Cút HDPE 32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
10 Đấu nối ống HDPE fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Đấu nối ống HDPE fi 32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
12 Khâu nối ren ngoài, ĐK 20mm (nối sau đai khởi thủy) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
Q CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRẮC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG B - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,3833 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,357 100m3
3 Bê tông móng 200# (TC) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,28 m3
4 Bê tông trụ đỡ ống 200# (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m3
5 Bạt dứa lót móng trụ đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 m2
6 Thép fi 10mm (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0492 tấn
7 Thép 10<fi<=18mm (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1793 tấn
8 Thép hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0157 tấn
9 Cáp lụa 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m
10 Tăng đơ 20 ( thép không gỉ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Bu lông chữ U ( thép không rỉ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
12 Lắp trụ đỡ ống trọng lượng >250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
R CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRẮC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG B - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 50mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,48 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,58 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 20mm PN12,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5 100 m
4 Đai khởi thủy HDPE 50/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Đai khởi thủy HDPE 32/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
6 Côn thu HDPE 50/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Côn thu HDPE 32/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Cút HDPE 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Cút HDPE 32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
10 Đấu nối ống HDPE fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
11 Đấu nối ống HDPE fi 32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
12 Khâu nối ren ngoài, ĐK 20mm (nối sau đai khởi thủy) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
S CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, HỐ VAN - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,48 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1122 100m3
3 Bê tông móng hố van 200# (TC) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,09 m3
4 Bê tông tường 200# (TC) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
5 Bê tông tấm đan M200# (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,87 m3
6 Thép fi 10mm (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0496 tấn
7 Ván khuôn gỗ tấm đan (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0653 100m2
8 Ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0368 100m2
9 Lắp tấm đan, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
T CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, HỐ VAN - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
2 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
3 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d= 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
4 Lắp đặt tê kẽm ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt tê kẽm ĐK 40/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt tê kẽm ĐK 40/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt tê kẽm ĐK 25/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
8 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
10 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 32 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
11 Lắp đặt kép kẽm ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt kép kẽm ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt kép kẽm ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
U CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, KHU XỬ LÝ NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,43 m3
2 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 183,55 m3
3 Phá đá, thủ công, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,12 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,187 100m3
5 Xây gạch chỉ vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,85 m3
6 Láng vữa 100# đáy bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,45 m2
7 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 243,69 m2
8 Bê tông móng 150# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,57 m3
9 Bê tông tường 150# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,97 m3
10 Bê tông CT đáy bể 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,83 m3
11 Bê tông CT tường bể 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,31 m3
12 Bê tông 200# tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1 m3
13 Thép tròn 10<fi<=18 bể TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3453 tấn
14 Théo tròn fi<=10mm bể TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9252 tấn
15 Thép tròn tấm đan ĐS 10<fi<=18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2725 tấn
16 Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1399 tấn
17 Ván khuôn gỗ TĐ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1557 100m2
18 Ván khuôn thép tường bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3396 100m2
19 Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
20 Lắp tấm đan, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Cát thạch anh D=0.3-2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m3
22 Sỏi lọc D=10-30mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m3
23 Lưới nhựa ngăn cách lớp vật liệu lọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m2
24 Tôn hoa dấy 4mm nắp bể lọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1392 100m2
25 Gia công lắp đặt thép khung nắp bể thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0571 tấn
26 Lắp đặt thép khung nắp bể thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0571 tấn
27 Đào đất C2 TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,46 m3
28 Đào đất C3 TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,18 m3
29 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,34 m3
30 Bê tông móng 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,19 m3
31 Xây gạch chỉ 75# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,09 m3
32 Trát vữa dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,42 m2
33 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,59 m3
34 Bê tông dầm, sàn M250, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9 m3
35 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 m3
36 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0384 100m2
37 Ván khuôn thép cột cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3329 100m2
38 Ván khuôn TĐ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0075 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0652 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0345 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2607 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0697 tấn
43 Thép lanh tô fi<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0052 tấn
44 Lợp mái tôn sóng 0,4 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1088 100m2
45 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0645 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0645 tấn
47 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ nhóm 4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,62 m2
48 Khuôn cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,4 m
49 Lắp khuôn cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m
50 Lắp cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,26 m2
51 Sơn cửa 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,52 m2
52 Bản lề cửa chính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
53 Bản lề cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
54 Chốt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
55 Khuy khóa cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
56 Khóa - Tiệp Cầu 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
57 Máng nước mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m
58 Lan can INOX Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4 m2
59 Đào đất C3 - thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,4 m3
60 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
61 Bê tông 150# móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3 m3
62 Ván khuôn gỗ móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
63 Bao dứa lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,12 m2
64 Đào móng đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,29 m3
65 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,29 m3
66 Bê tông cột hàng rào 200# ĐS Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,83 m3
67 Bê tông móng cột 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6 m3
68 Xây gạch chỉ trụ cổng 50# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 m3
69 Trát trụ vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m2
70 Gia công thép hình L50x50x5 lói trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0196 tấn
71 Lắp thép hình L50x50x5 lói trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0196 tấn
72 Bản lề goong sắt cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
73 Thép tròn fi <=10 cột rào ĐS Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0302 tấn
74 Thép tròn fi >10 cột rào ĐS Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1438 tấn
75 Ván khuôn gỗ móng trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2328 100m2
76 Ván khuôn gỗ trụ hàng rào (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1107 100m2
77 Lắp dựng trụ hàng rào trọng lượng <=250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
78 Gia công cổng thép hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0385 tấn
79 Lắp đặt cổng thép hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0385 tấn
80 Gia công thép hộp ô lưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4157 tấn
81 Lắp đặt thép hộp ô lưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4157 tấn
82 Lưới thép B40 hàng rào mắt lưới 100x120 (khổ 1.5) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,5733 m
83 Lắp lưới thép B40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1149 tấn
V CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, KHU XỬ LÝ NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống kẽm xả cặn, ĐK 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 63mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100 m
3 Lắp đặt ống HDPE fi 50 PN8- PE80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100 m
4 Lắp đặt tê PE fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt cút kẽm 90 độ ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt cút kẽm 90 độ , ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đăt cút PE, ĐK 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Cút PE 90 độ fi 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van d=40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, fi 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, fi 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt kép kẽm, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt kép kẽm, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đăt côn thu ĐK 100/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt côn thu 100/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Rọ thu nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
22 Cút PVC 90độ ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
23 Máy bơm Pentax PM45 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
24 Tủ bảng điện (cho máy bơm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
25 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
26 Thiết bị định lượng Clo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
27 Thùng nhựa (200l) đựng hóa chất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 ĐK 32mm PN8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PN12.5 PE80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100 m
30 Cút cong HDPE ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
31 Cút cong HDPE ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van d= 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng fi 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
35 Hóa chất khử trùng + phụ kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 thùng
36 Bộ đồ nghề sửa chữa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
37 Ủng cao su Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 đôi
38 Găng tay cao su Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 đôi
39 Xô dựng nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
40 Thang gấp 5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 245 m
42 Kẹp đầu cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 65mm (cột điện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m
44 Thép fi 14 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0758 tấn
W CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRỤ VÒI - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,78 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0462 100m3
3 Bê tông 200# đá dăm 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 m3
4 Ván khuôn gỗ BT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5698 100m2
X CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRỤ VÒI - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Hộp đồng hồ tôn tấm sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77 cái
2 Ống thép tráng kẽm fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,617 100m
3 Cút kẽm 90 fi 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 308 cái
4 Rắc co kẽm fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 154 cái
5 Kép kẽm fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 154 cái
6 Tê kẽm 15-15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77 cái
7 Nút bịt đầu ống d=15mm kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77 cái
8 Đầu nối ren trong nhựa PE ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77 cái
9 Van 2 chiều fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77 cái
10 Van gạt (vòi rửa) fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77 cái
11 Đồng hồ đo lưu lượng D15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77 cái
12 Téc nhựa 1m3 chứa nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
Y CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, TRẠM BƠM CẤP NƯỚC- PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,06 m3
2 Phá đá, thủ công, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0913 100m3
4 Bê tông trụ đỡ ống 150# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,69 m3
5 Bê tông bể máy bơm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 m3
6 Ván khuôn bê tông mố trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6025 100m2
7 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,41 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0622 100m3
9 Đá xây móng, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,22 m3
10 Gạch xây tường vữa XM M75 22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,54 m3
11 Gạch xây trụ vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
12 Gạch xây tường 11 cm vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,32 m3
13 Bê tông giằng móng 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,39 m3
14 Bê tông nền M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,94 m3
15 Bê tông sàn mái M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,55 m3
16 Bê tông lanh tô M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
17 Ván khuôn BT lanh tô (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0103 100m2
18 Ván khuôn BT sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2395 100m2
19 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95,64 m2
20 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,9 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,29 m2
22 Láng nền sàn k dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,02 m2
23 Sơn trần, tường trong nhà , 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,78 m2
24 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 73,65 m2
25 Làm mái tôn sóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1147 100m2
26 Làm mái tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0354 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1467 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10<fi<=18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1391 tấn
29 Thép tròn lanh tô (ĐS) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0129 tấn
30 Thép xà gồ chữ U65 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1253 tấn
31 Cửa đi, sổ Pa nô - ô kính gỗ N.4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,68 m2
32 Khuôn cửa gỗ nghiến (8x12) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,46 m
33 Lắp lanh tô trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
34 Sen hoa sắt dẹt cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m2
35 Bản lề Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
36 Khóa (cầu 10) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,34 m2
38 Đào đất C3 - thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,61 m3
39 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0086 100m3
40 Bê tông 150# móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,59 m3
41 Sơn 3 lớp chống rỉ cột điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,21 m2
42 Ván khuôn gỗ móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1728 100m2
43 Bao dứa lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,24 m2
Z CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, TRẠM BƠM CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT
1 máy bơm trục ngang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Tủ bảng điện đồng bộ máy bơm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt công tơ điện 3 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
6 Lắp đặt van thép, đường kính van d=65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van d=65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt ống kẽm ĐK 65mm - A1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,175 100m
9 Lắp đặt cút cong kẽm, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
10 Lắp đặt kép kẽm, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
11 Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
12 Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
13 Lắp đặt côn thép ĐK 100/65 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt côn thép, ĐK 65/60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt côn thép, ĐK 65/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt tê thép, ĐK 65/65 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt ống kẽm ĐK 100mm đục lỗ - CRê Pin L=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
18 Công đục lỗ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 công
19 Bu lông đuôi cá M16-150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
20 Điện chạy thử Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 540 kW
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,101 100m
22 Lắp đặt cút cong nhựa PVC ĐK 50mm 90 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
23 Lắp đặt công tơ 1 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
26 Dây điện đôi 2x1.5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
27 Lắp bảng gỗ (300x250)mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Bóng tròn 75W + đui Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
29 Lắp cầu chì sứ 5A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
30 Lắp công tắc giả Thái 1 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Lắp ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt dây cáp điện 4x25mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 257 m
33 Kẹp đầu cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,594 100m
35 Thép fi 14 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0245 tấn
36 Lắp đặt xà sứ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
37 Sứ cách điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
AA CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, KHU BỂ LỌC, XỬ LÝ NƯỚC, BỂ ÁP LỰC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất C2 - TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 309,3 m3
2 Đào đất C3 - TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 119 m3
3 Phá đá, thủ công, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,6 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0135 100m3
5 Bê tông 150# đáy rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,69 m3
6 Bê tông 150# tường rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,03 m3
7 Bê tông 150# sân Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,85 m3
8 Ván khuôn thép BT sân nền móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5216 100m2
9 Đào đất C2 TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,91 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0145 100m3
11 Láng vữa BT 150# lòng bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,22 m3
12 Bê tông nền hố van M150, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,21 m3
13 Bê tông tường hố van M150, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
14 Bê tông móng bể M150, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,51 m3
15 Bê tông CT đáy bể 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,64 m3
16 Bê tông CT tường bể 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,91 m3
17 Bê tông dầm M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
18 Bê tông 200# tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,04 m3
19 Gạch xây 75# bậc lên bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,35 m3
20 Trát vữa dày 1,5cm, vữa XM M75 mặt bậc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,67 m2
21 Théo tròn fi<=10mm bể chứa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3139 tấn
22 Thép tròn 10<fi<=18 bể chứa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9095 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0204 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK <=18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0994 tấn
25 Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7215 tấn
26 Lắp dựng thép tròn bậc, ĐK =16mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
27 Ván khuôn gỗ móng bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0912 100m2
28 Ván khuôn thép BT bể chứa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,334 100m2
29 Ván khuôn gỗ dầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1566 100m2
30 Ván khuôn gỗ TĐ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2799 100m2
31 Ván khuôn BT hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0864 100m2
32 Cát lọc (cát thạch anh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m3
33 Sỏi lọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m3
34 Lắp tấm đan, trọng lượng >250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
35 Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
36 Lắp tấm đan, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Tôn sóng 0.4 ly đậy ngăn lọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2604 100m2
38 Thép hộp (50x25x2) mạ kẽm khung tấm tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1252 tấn
39 Lắp thép hộp (50x25x2) mạ kẽm khung tấm tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1252 tấn
40 Bản lề goong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
41 Khuy khóa tấm tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
42 Khóa cầu 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
43 Lưới nhựa đỡ ngăn 2 lớp cát sỏi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72 m2
44 Đào đất C2 TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 m3
45 Đào đất C3 TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 m3
46 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0494 100m3
47 Bê tông 200# móng trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,81 m3
48 Bê tông 200# trụ, dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,87 m3
49 Bê tông sàn 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
50 Bê tông 200# lanh tô (TĐ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 m3
51 Gạch xây 75# tường 22 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,48 m3
52 Gạch xây 50# bệ thùng hóa chất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,63 m3
53 Vữa trát 75# 1,5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,57 m2
54 Láng vữa 100# 3cm nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,57 m2
55 Lắp tấm lanh tô, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Ván khuôn thép trụ, dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2818 100m2
57 Ván khuôn sàn nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0697 100m2
58 Ván khuôn lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0055 100m2
59 Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,84 m2
60 Thép fi <=10 trụ, dầm, giằng, sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1046 tấn
61 Thép 10<fi<=18 trụ, dầm, giằng, sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3153 tấn
62 Thép lanh tô fi<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0073 tấn
63 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,104 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,104 tấn
65 Lợp mái tôn sóng 0,4 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1102 100m2
66 Cửa đi + sổ Pa nô gỗ nhóm 4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5 m2
67 Khuôn cửa nghiến (8x12)cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,4 m
68 Lắp khuôn cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,4 m
69 Lắp cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5 m2
70 Sơn cửa 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 m2
71 Bản lề cửa chính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
72 Bản lề cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
73 Chốt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
74 Khuy khóa cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
75 Khóa - Tiệp Cầu 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
76 Máng nước mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,44 m
77 Lan can INOX Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,87 kg
78 Lắp dựng lan can inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 m2
79 Đào đất C3 - thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
80 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0048 100m3
81 Bê tông 150# móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
82 Sơn 3 lớp chống rỉ cột điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,01 m2
83 Ván khuôn gỗ móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
84 Bao dứa lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
85 Đào đất móng cột rào, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,66 m3
86 Đào đất móng trụ cổng. đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,02 m3
87 Bê tông cột hàng rào 200# ĐS Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,04 m3
88 Bê tông móng cột 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,03 m3
89 Thép tròn fi <=10 cột rào ĐS Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1602 tấn
90 Thép tròn fi >10 cột rào ĐS Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0561 tấn
91 Thép hình (L) khung lưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5017 tấn
92 Lắp thép hình khung lưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5017 tấn
93 Thép tròn trụ cổng ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,003 tấn
94 Thép hình (L) trụ cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0181 tấn
95 Lắp thép hình trụ cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0181 tấn
96 Thép hộp mạ kẽm cánh cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0464 tấn
97 Lắp thép hộp mạ kẽm cánh cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0464 tấn
98 Ván khuôn gỗ cột hàng rào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0149 100m2
99 Lắp dựng cột hàng rào trọng lượng <=250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
100 Lưới thép B40 hàng rào (khổ 1.5) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,9133 m
101 Lắp hàng rào lưới thép B40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0969 tấn
102 Đá xây móng trụ cổng 75# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,43 m3
103 Xây trụ gạch cổng 75#, 33x33 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
104 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3 m2
105 Sơn trụ cổng 3 nước màu vàng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,75 m2
106 Sơn mũ trụ cổng 3 nước màu trắng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3 m2
107 Bản lề goong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
108 Khóa cổng cầu 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
109 Chốt cổng sắt fi 14 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
110 Sơn khung rào 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,17 m2
AB CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, KHU BỂ LỌC, XỬ LÝ NƯỚC, BỂ ÁP LỰC - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,516 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,051 100m
3 Lắp đặt van thép, đường kính van d=65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt van thép, đường kính van d=80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 65mm- 90 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 80mm- 90 độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
7 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, ĐK 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
11 Lắp đặt măng sông kẽm , ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt măng sông kẽm , ĐK 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
13 Đồng hồ đo lưu lượng D100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 100 đục lỗ (L=30cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m
15 Gia công, đục lỗ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 công
16 Lắp đặt côn thép kẽm fi (100-65) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt côn thép kẽm fi (80-20) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
19 Cút 90 PVC ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
20 Máy bơm Pentax PM45 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
21 Tủ bảng điện (cho máy bơm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
22 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m
23 Thiết bị định lượng Clo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
24 Thùng nhựa (200l) đựng hóa chất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 32mm PN10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,098 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 20mm PN12,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,083 100 m
27 Cút cong PE ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
28 Cút cong PE ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d= 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Đồng hồ đo lưu lượng D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Dung dịch Clo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 thùng
32 Bộ đồ nghề sửa chữa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
33 Ủng cao su Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 đôi
34 Găng tay cao su Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 đôi
35 Xô dựng nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
36 Thang gấp 5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 136 m
38 Kẹp đầu cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,33 100m
40 Thép fi 14 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0136 tấn
41 Lắp đặt xà sứ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
42 Sứ cách điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
43 Lắp đặt công tơ 1 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
46 Dây điện đôi 2x1.5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
47 Lắp bảng gỗ (300x250)mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Bóng tròn 75W + đui Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
49 Lắp cầu chì sứ 5A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
50 Lắp công tắc giả Thái 1 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
51 Lắp ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
AC CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5358 100m3
2 Bê tông 200# trụ đỡ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,33 m3
3 Ván khuôn trụ đỡ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1488 100m2
4 Bao đai lót đáy BT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m2
AD CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống kẽm , ĐK 65mm- A1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m
2 Lắp đặt ống kẽm , ĐK 40mm- A1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
3 Lắp đặt ống kẽm , ĐK 32mm- A1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
4 Lắp đặt ống kẽm , ĐK 25mm- A1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m
5 Lắp đặt ống kẽm , ĐK 20mm- A1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,39 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 75mm PN6 - PE80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,47 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 63mm PN6 - PE80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,79 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mm PE80, PN6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,42 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 40mm PN6 - PE80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,38 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm PE80, PN10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,78 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 25mm PN12,5-PE80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,235 100 m
12 Đai khởi thủy HDPE 63/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
13 Đai khởi thủy HDPE 50/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
14 Đai khởi thủy HDPE 40/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
15 Đai khởi thủy HDPE 32/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
16 Lắp đai khởi thủy HDPE 25/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
17 Lắp đặt côn thu HDPE 75/63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt côn thu HDPE 63/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt côn thu HDPE 50/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt côn thu HDPE 40/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt côn thu HDPE 32/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
22 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
24 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
25 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
26 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
27 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
28 Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
29 Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
AE CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,91 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0179 100m3
3 Bê tông 200# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,86 m3
4 Ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4887 100m2
5 Đào đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,24 m3
6 Đắp đất K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0745 100m3
7 Bê tông 150# đáy hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,93 m3
8 Bê tông 150# tường hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,28 m3
9 Bê tông 200# tấm đan ( nắp HV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,62 m3
10 Ván khuôn bê tông hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4245 100m2
11 Ván khuôn gỗ bê tông TĐ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0296 100m2
12 Thép fi <=10 tấm đan (nắp HV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7513 tấn
13 Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
14 Bê tông 200# mốc định vị Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 m3
15 Ván khuôn mốc định vị Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0216 100m2
16 Gia công cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0087 tấn
17 Đóng cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0087 tấn
18 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,75 m3
19 Phá đá, thủ công, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
20 Đắp đất k= 0.85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0718 100m3
21 Bê tông 150# bậc lên xuống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,88 m3
22 Ván khuôn BT bậc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2909 100m2
23 Bạt dứa lót đáy BT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 279,68 m2
AF CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 cái
2 Hộp đồng hồ tôn tấm sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,638 100m
4 Van kẽm 2 chiều fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 cái
5 Van gạt (vòi rửa) fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 cái
6 Cút kẽm 90 độ ĐK 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 312 cái
7 Rắc co kẽm ĐK 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 156 cái
8 Kép kẽm ĐK 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 156 cái
9 Tê 15-15 kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 cái
10 Nút bịt đầu ống d=15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 cái
11 Khâu nối ren trong nhựa PE ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 cái
12 Lắp đặt ống kẽm, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
13 Lắp đặt ống kẽm ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m
14 Lắp đặt ống kẽm ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m
15 Lắp đặt ống kẽm ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m
16 Lắp đặt ống kẽm, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m
17 Lắp đặt ống kẽm, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m
18 Lắp đặt van ren thép , đường kính van d=65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt van ren thép, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt van ren thép, đường kính van d=40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt van ren thép, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
22 Lắp đặt van ren thép, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
23 Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt rắc co kẽm , ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt rắc co kẽm , ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt tê kẽm, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt tê kẽm, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt tê kẽm , ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt tê kẽm , ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
32 Lắp đặt tê kẽm, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
33 Lắp đặt kép kẽm, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt kép kẽm, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt kép kẽm , ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt kép kẽm ,ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
37 Lắp đặt kép kẽm, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
38 Lắp đặt côn kẽm, ĐK 65/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt côn kẽm, ĐK 65/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt côn thép kẽm, ĐK 50/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt côn thép kẽm, ĐK 40/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt côn thép kẽm, ĐK 32/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt côn kẽm , ĐK 25/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->