Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt các xã Minh Khai, Trọng Con, Thái Cường, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt các xã Minh Khai, Trọng Con, Thái Cường, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 14:23:00 đến ngày 2020-07-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,821,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, BỂ THU ĐẦU NGUỒN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất C2, rộng >3m, sâu <=1m (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,93 | m3 |
| 2 | Đào đất C3, rộng >3m, sâu <=1m (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 3 | Đào đất C4, rộng >3m, sâu <=1m (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp đê quây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 6 | Bao dứa đắp đê quây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m2 |
| 7 | Bơm nước thi công 10 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 8 | Bê tông móng , nền 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,81 | m3 |
| 9 | Bê tông 200# tường bể thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ BT móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1058 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn BT bể, tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5512 | 100m2 |
| 12 | Bê tông 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 14 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 16 | Thép tròn TĐ ĐS 10<fi<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0661 | tấn |
| 17 | Bạt dứa lót móng, đê quây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 18 | Đá cuội suối xếp khan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 19 | Rọ đá hộc loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | rọ |
| 20 | Đào đất C2, rộng <=3m, sâu <=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,89 | m3 |
| 21 | Đào đất C3, rộng <=3m, sâu <=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 22 | Đào đất C4, rộng <=3m, sâu <=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m3 |
| 24 | Đất đắp đê quây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 25 | Bao dứa đắp đê quây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 26 | Bơm nước thi công 10 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 27 | Bê tông đáy, móng , nền 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 28 | Bê tông 200# tường bể thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ BT móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn BT bể, tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2634 | 100m2 |
| 31 | Bê tông 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 32 | Ván khuôn TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 33 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 35 | Thép tròn TĐ ĐS 10<fi<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 36 | Bạt dứa lót móng, đê quây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 37 | Đá cuội suối xếp khan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 38 | Rọ đá hộc loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | rọ |
| D | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, BỂ THU ĐẦU NGUỒN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 110mm PN6 - dẫn dòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 110mm PN6 - thông ngăn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 40mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100 m |
| 5 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 10mối |
| 6 | Lắp đặt van kẽm, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa PE ĐK 110mm - 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Rọ (ống) thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 110mm PN6 - dẫn dòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 40mm PN8 - thông ngăn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt van kẽm, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa HDPE, ĐK 40mm - 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Rọ (ống) thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,438 | 100m3 |
| 2 | Phát tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | công |
| 3 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Bê tông 150# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 7 | Bê tông cột 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tròn ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tròn 10 <fi<18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 10 | Cáp lụa fi 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 11 | Tăng đơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Bu lông kẹp cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1348 | 100m2 |
| F | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm PN10-PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,265 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm PN8 -PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,13 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 25mm PN10 - PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,97 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 20mm PN12.5 -PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | 100 m |
| 5 | Đầu nối thẳng HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Đầu nối thẳng HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Đầu nối thẳng HDPE, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Đầu nối thẳng HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đăt côn thu HDPE 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt côn thu HDPE 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đăt côn thu HDPE 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đăt Tê HDPE 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt Tê HDPE 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đăt Tê HDPE 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt Tê HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đăt Tê HDPE 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Lắp đăt Tê HDPE 20/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp dựng thép néo ống vào kè, thành cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 19 | Khoan găm thép neo ống vào kè, cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| G | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, KHU BỂ LỌC, XỬ LÝ NƯỚC, BỂ ÁP LỰC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,26 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,8 | m3 |
| 3 | Đào đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,27 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 6 | Bê tông tường rãnh M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 7 | Bê tông sân M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 8 | Đá xây móng kè vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,95 | m3 |
| 9 | Đá xây tường kè vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn BT rãnh , sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3217 | 100m2 |
| 11 | Bạt dứa lót đáy móng bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,59 | m2 |
| 12 | Đào đất C2 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,37 | m3 |
| 13 | Đào đất C3 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| 14 | Đào đất C4 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,37 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng bể M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 17 | Bê tông CT đáy bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 18 | Bê tông CT tường bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,03 | m3 |
| 19 | Láng vữa 100# lòng bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 20 | Bê tông 150# đáy hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 21 | Bê tông 150# tường hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 22 | Bê tông 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 23 | Théo tròn fi<=10mm bể TT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8973 | tấn |
| 24 | Thép tròn 10<fi<=18 bể TT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 25 | Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1195 | tấn |
| 26 | Thép tròn tấm đan ĐS 10<fi<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2423 | tấn |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7033 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 30 | Cát lọc (cát thạch anh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 31 | Sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 32 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 33 | Tôn sóng 0.4 ly đậy ngăn lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 34 | Thép hộp (50x25x2) khung tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1012 | tấn |
| 35 | Lắp thép hộp (50x25x2) khung tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1012 | tấn |
| 36 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Khuy khóa tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Gạch xây 50# bậc lên bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 40 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 41 | Lưới nhựa đỡ ngăn 2 lớp cát sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 42 | Bạt dứa lót đáy móng bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 43 | Đào đất C2 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 44 | Đào đất C3 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 45 | Đào đất C4 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | 100m3 |
| 47 | Bê tông 200# móng trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 48 | Bê tông 200# trụ, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 50 | Bê tông 200# lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 51 | Gạch xây 75# tường 22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,23 | m3 |
| 52 | Gạch xây 50# bệ thùng hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 53 | Vữa trát 75# 1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,51 | m2 |
| 54 | Láng vữa 100# 3cm nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| 55 | Lắp tấm lanh tô, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Ván khuôn trụ, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3406 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn sàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m2 |
| 59 | Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,84 | m2 |
| 60 | Thép fi <=10 trụ, dầm, giằng, sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0972 | tấn |
| 61 | Thép 10<fi<=18 trụ, dầm, giằng, sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3351 | tấn |
| 62 | Thép lanh tô fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn sóng 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 66 | Cửa đi + cửa sổ (pano -gỗ nhóm IV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m2 |
| 67 | Khuôn cửa nghiến ( 8 x12) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m |
| 68 | Lắp hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 69 | Lắp khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m |
| 70 | Lắp cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m2 |
| 71 | Sơn cửa 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 72 | Bản lề cửa chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Khuy khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Khóa - Tiệp Cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Máng nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m |
| 78 | Lan can INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,42 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 80 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m3 |
| 82 | Bê tông móng cột 150# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 84 | Bao tải dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 85 | Đào đất móng cột rào, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 86 | Đào đất móng trụ cổng. đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 87 | Bê tông cột hàng rào 200# ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 88 | Bê tông móng cột 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 89 | Thép tròn fi <=10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1109 | tấn |
| 90 | Thép tròn fi >10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1311 | tấn |
| 91 | Thép hình (L) khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3994 | tấn |
| 92 | Lắp thép hình khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3994 | tấn |
| 93 | Thép tròn trụ cổng ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 94 | Thép hình (L) trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 95 | Lắp thép hình trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 96 | Thép hộp mạ kẽm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 97 | Lắp thép hộp mạ kẽm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ cột hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cột hàng rào trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 100 | Lưới thép B40 hàng rào (khổ 1.5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,23 | m2 |
| 101 | Lắp hàng rào lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1124 | tấn |
| 102 | Bê tông móng trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 103 | Xây trụ gạch cổng 75#, 33x33 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 104 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 105 | Sơn trụ cổng 3 nước màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m2 |
| 106 | Sơn mũ trụ cổng 3 nước màu trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 107 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 108 | Khóa cổng cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Chốt cổng sắt fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Sơn khung rào 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 111 | Đào nền đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 112 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 113 | Bê tông mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 114 | Ván khuôn bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 115 | Bao tải dứa lót đấy bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| H | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, KHU BỂ LỌC, XỬ LÝ NƯỚC, BỂ ÁP LỰC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 75mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 50mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt van kẽm, đường kính van d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van kẽm, đường kính van d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van kẽm, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van kẽm, đường kính van d= 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút cong HDPE 90 độ, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút cong HDPE 90 độ, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 32/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê HDPE ĐK 50/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê HDPE ĐK 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê HDPE ĐK 50/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 ĐK ống 90mm đục lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100 m |
| 27 | Gia công đục lỗ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 29 | Cút 90 PVC ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Máy bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Tủ bảng điện (cho máy bơm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 33 | Thiết bị định lượng Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Thùng nhựa (200l) đựng hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 32mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 20mm PN12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100 m |
| 37 | Cút cong ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 38 | Cút cong ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d= 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d= 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Hóa chất khử trùng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thùng |
| 44 | Bộ đồ nghề sửa chữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Ủng cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đôi |
| 46 | Găng tay cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đôi |
| 47 | Xô dựng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Thang gấp 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | m |
| 50 | Kẹp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 52 | Thép fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 53 | Lắp đặt xà sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Sứ cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | Dây điện đôi 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 59 | Lắp bảng gỗ (300x250)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Bóng tròn 75W + đui | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp cầu chì sứ 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Lắp công tắc giả Thái 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| I | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | 100m3 |
| 3 | Bê tông 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2506 | 100m2 |
| 5 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 7 | Bê tông 150# đáy hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 8 | Bê tông 150# tường hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 9 | Bê tông 200# tấm đan ( nắp HV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 12 | Thép fi <=10 tấm đan (nắp HV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 13 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Bê tông 200# mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Gia công cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 17 | Đóng cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| J | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ PÁC DUỐC, XÃ MINH KHAI, CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 2 | Hộp đồng hồ tôn tấm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 4 | Van 2 chiều fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 5 | Van gạt (vòi rửa) fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Cút kẽm 90 độ ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 7 | Rắc co kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 8 | Kép kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Tê 15-15 kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Nút bịt đầu ống d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Khâu nối ren trong nhựa PE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Bồn nhựa đựng nước 500 lít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van kẽm, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van kẽm, đường kính van d= 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 32/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép kẽm ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| K | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON , PHAI THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN - PHẦN XÂY DỰNG |
|||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 2 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 4 | Xếp đá suối 6x8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 5 | Bê tông móng 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 8 | Thép tròn fi <=10 TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 9 | Thép tròn 10<fi<=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Ván khuôn thép tường (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3883 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| L | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON , PHAI THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN - PHẦN LẮP ĐẶT |
|||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d= 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép,ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn kẽm thu ĐK 100/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Côn kẽm thu fi 100/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Rọ thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| M | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON , TRẮC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG A, C - PHẦN XÂY DỰNG |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu xây cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3689 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng 200# (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,69 | m3 |
| 4 | Bê tông tường 200# (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ đỡ ống 200# (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 6 | Bạt dứa lót móng trụ đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 7 | Thép fi 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 8 | Thép 10<fi<=18mm (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 9 | Thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 10 | Cáp lụa 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Tăng đơ 20 ( thép không gỉ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Bu lông chữ U ( thép không rỉ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp trụ đỡ ống trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| N | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRẮC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG A, C - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 63mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,73 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 50mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,27 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 25mm PN 12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 20mm PN12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,15 | 100 m |
| 6 | Lắp đai khởi thủy, ĐK 63/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy HDPE 50/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Côn thu HDPE 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Côn thu HDPE 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Côn thu HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cút HDPE 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cút HDPE 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Cút HDPE 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Đấu nối ống HDPE fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 16 | Đấu nối ống HDPE fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Đấu nối ống HDPE fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài, ĐK 20mm (nối sau đai khởi thủy) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| O | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRẮC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG AN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196,76 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,17 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xây cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2793 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng 200# (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,93 | m3 |
| 6 | Bê tông tường 200# (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ đỡ ống 200# (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 8 | Bạt dứa lót móng trụ đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 9 | Thép fi 10mm (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 10 | Thép 10<fi<=18mm (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2054 | tấn |
| 11 | Thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 12 | Cáp lụa 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 13 | Tăng đơ 20 ( thép không gỉ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Bu lông chữ U ( thép không rỉ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp trụ đỡ ống trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| P | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRẮC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG AN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 50mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,87 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,66 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 20mm PN12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | 100 m |
| 4 | Đai khởi thủy HDPE 50/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Côn thu HDPE 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Côn thu HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút HDPE 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cút HDPE 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Đấu nối ống HDPE fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Đấu nối ống HDPE fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài, ĐK 20mm (nối sau đai khởi thủy) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| Q | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRẮC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG B - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,3833 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,357 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng 200# (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ đỡ ống 200# (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 5 | Bạt dứa lót móng trụ đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 6 | Thép fi 10mm (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 7 | Thép 10<fi<=18mm (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1793 | tấn |
| 8 | Thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 9 | Cáp lụa 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Tăng đơ 20 ( thép không gỉ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Bu lông chữ U ( thép không rỉ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp trụ đỡ ống trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| R | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRẮC DỌC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG B - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 50mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,48 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 32mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,58 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 20mm PN12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100 m |
| 4 | Đai khởi thủy HDPE 50/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Côn thu HDPE 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Côn thu HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cút HDPE 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cút HDPE 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Đấu nối ống HDPE fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Đấu nối ống HDPE fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài, ĐK 20mm (nối sau đai khởi thủy) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| S | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, HỐ VAN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng hố van 200# (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 4 | Bê tông tường 200# (TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200# (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 6 | Thép fi 10mm (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0653 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 9 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| T | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, HỐ VAN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d= 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê kẽm ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê kẽm ĐK 40/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê kẽm ĐK 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê kẽm ĐK 25/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 32 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép kẽm ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép kẽm ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép kẽm ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| U | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, KHU XỬ LÝ NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,43 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183,55 | m3 |
| 3 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 6 | Láng vữa 100# đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 7 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,69 | m2 |
| 8 | Bê tông móng 150# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,57 | m3 |
| 9 | Bê tông tường 150# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 10 | Bê tông CT đáy bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,83 | m3 |
| 11 | Bê tông CT tường bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,31 | m3 |
| 12 | Bê tông 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 13 | Thép tròn 10<fi<=18 bể TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3453 | tấn |
| 14 | Théo tròn fi<=10mm bể TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9252 | tấn |
| 15 | Thép tròn tấm đan ĐS 10<fi<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2725 | tấn |
| 16 | Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1399 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1557 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép tường bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3396 | 100m2 |
| 19 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cát thạch anh D=0.3-2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Sỏi lọc D=10-30mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 23 | Lưới nhựa ngăn cách lớp vật liệu lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 24 | Tôn hoa dấy 4mm nắp bể lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp đặt thép khung nắp bể thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép khung nắp bể thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 27 | Đào đất C2 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 28 | Đào đất C3 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 30 | Bê tông móng 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,09 | m3 |
| 32 | Trát vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,42 | m2 |
| 33 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 34 | Bê tông dầm, sàn M250, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép cột cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3329 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2607 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0697 | tấn |
| 43 | Thép lanh tô fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn sóng 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0645 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0645 | tấn |
| 47 | Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ nhóm 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m |
| 49 | Lắp khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 50 | Lắp cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | m2 |
| 51 | Sơn cửa 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 52 | Bản lề cửa chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Khuy khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Khóa - Tiệp Cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Máng nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m |
| 58 | Lan can INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 59 | Đào đất C3 - thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 61 | Bê tông 150# móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 63 | Bao dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 64 | Đào móng đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| 65 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| 66 | Bê tông cột hàng rào 200# ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 67 | Bê tông móng cột 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ trụ cổng 50# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 69 | Trát trụ vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 70 | Gia công thép hình L50x50x5 lói trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 71 | Lắp thép hình L50x50x5 lói trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 72 | Bản lề goong sắt cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Thép tròn fi <=10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 74 | Thép tròn fi >10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1438 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ móng trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2328 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ trụ hàng rào (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1107 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng trụ hàng rào trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 78 | Gia công cổng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cổng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 80 | Gia công thép hộp ô lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4157 | tấn |
| 81 | Lắp đặt thép hộp ô lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4157 | tấn |
| 82 | Lưới thép B40 hàng rào mắt lưới 100x120 (khổ 1.5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,5733 | m |
| 83 | Lắp lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1149 | tấn |
| V | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, KHU XỬ LÝ NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống kẽm xả cặn, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 63mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE fi 50 PN8- PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê PE fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút kẽm 90 độ ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút kẽm 90 độ , ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút PE, ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút PE 90 độ fi 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, fi 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, fi 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn thu ĐK 100/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu 100/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Rọ thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 22 | Cút PVC 90độ ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Máy bơm Pentax PM45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Tủ bảng điện (cho máy bơm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Thiết bị định lượng Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Thùng nhựa (200l) đựng hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 ĐK 32mm PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PN12.5 PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 30 | Cút cong HDPE ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Cút cong HDPE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van d= 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng fi 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Hóa chất khử trùng + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thùng |
| 36 | Bộ đồ nghề sửa chữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Ủng cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đôi |
| 38 | Găng tay cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đôi |
| 39 | Xô dựng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Thang gấp 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m |
| 42 | Kẹp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 65mm (cột điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 44 | Thép fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| W | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRỤ VÒI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | 100m3 |
| 3 | Bê tông 200# đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5698 | 100m2 |
| X | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ NÀ NGÀI, XÃ TRỌNG CON, TRỤ VÒI - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Hộp đồng hồ tôn tấm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 2 | Ống thép tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,617 | 100m |
| 3 | Cút kẽm 90 fi 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308 | cái |
| 4 | Rắc co kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 5 | Kép kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 6 | Tê kẽm 15-15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 7 | Nút bịt đầu ống d=15mm kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 8 | Đầu nối ren trong nhựa PE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 9 | Van 2 chiều fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 10 | Van gạt (vòi rửa) fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 12 | Téc nhựa 1m3 chứa nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| Y | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, TRẠM BƠM CẤP NƯỚC- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,06 | m3 |
| 2 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0913 | 100m3 |
| 4 | Bê tông trụ đỡ ống 150# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,69 | m3 |
| 5 | Bê tông bể máy bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông mố trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6025 | 100m2 |
| 7 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,41 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0622 | 100m3 |
| 9 | Đá xây móng, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 10 | Gạch xây tường vữa XM M75 22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,54 | m3 |
| 11 | Gạch xây trụ vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 12 | Gạch xây tường 11 cm vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 14 | Bê tông nền M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn BT lanh tô (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn BT sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2395 | 100m2 |
| 19 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,64 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,29 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn k dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,02 | m2 |
| 23 | Sơn trần, tường trong nhà , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,78 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,65 | m2 |
| 25 | Làm mái tôn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1147 | 100m2 |
| 26 | Làm mái tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1467 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10<fi<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1391 | tấn |
| 29 | Thép tròn lanh tô (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 30 | Thép xà gồ chữ U65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1253 | tấn |
| 31 | Cửa đi, sổ Pa nô - ô kính gỗ N.4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa gỗ nghiến (8x12) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,46 | m |
| 33 | Lắp lanh tô trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Sen hoa sắt dẹt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 35 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 36 | Khóa (cầu 10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 38 | Đào đất C3 - thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| 40 | Bê tông 150# móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 41 | Sơn 3 lớp chống rỉ cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,21 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 43 | Bao dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| Z | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, TRẠM BƠM CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | máy bơm trục ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tủ bảng điện đồng bộ máy bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt van thép, đường kính van d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống kẽm ĐK 65mm - A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,175 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút cong kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép ĐK 100/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép, ĐK 65/60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép, ĐK 65/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép, ĐK 65/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống kẽm ĐK 100mm đục lỗ - CRê Pin L=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 18 | Công đục lỗ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 19 | Bu lông đuôi cá M16-150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Điện chạy thử | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 540 | kW |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút cong nhựa PVC ĐK 50mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Dây điện đôi 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Lắp bảng gỗ (300x250)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bóng tròn 75W + đui | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp cầu chì sứ 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 30 | Lắp công tắc giả Thái 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cáp điện 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257 | m |
| 33 | Kẹp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 100m |
| 35 | Thép fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 36 | Lắp đặt xà sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Sứ cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| AA | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, KHU BỂ LỌC, XỬ LÝ NƯỚC, BỂ ÁP LỰC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất C2 - TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309,3 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 - TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119 | m3 |
| 3 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m3 |
| 5 | Bê tông 150# đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 6 | Bê tông 150# tường rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 7 | Bê tông 150# sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép BT sân nền móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5216 | 100m2 |
| 9 | Đào đất C2 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,91 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | 100m3 |
| 11 | Láng vữa BT 150# lòng bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 12 | Bê tông nền hố van M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 13 | Bê tông tường hố van M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 14 | Bê tông móng bể M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,51 | m3 |
| 15 | Bê tông CT đáy bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,64 | m3 |
| 16 | Bê tông CT tường bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,91 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 18 | Bê tông 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 19 | Gạch xây 75# bậc lên bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 20 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XM M75 mặt bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 21 | Théo tròn fi<=10mm bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3139 | tấn |
| 22 | Thép tròn 10<fi<=18 bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9095 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 25 | Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7215 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép tròn bậc, ĐK =16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép BT bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,334 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1566 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2799 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn BT hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 32 | Cát lọc (cát thạch anh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 33 | Sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 34 | Lắp tấm đan, trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 35 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Tôn sóng 0.4 ly đậy ngăn lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2604 | 100m2 |
| 38 | Thép hộp (50x25x2) mạ kẽm khung tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 39 | Lắp thép hộp (50x25x2) mạ kẽm khung tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 40 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Khuy khóa tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lưới nhựa đỡ ngăn 2 lớp cát sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 44 | Đào đất C2 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 45 | Đào đất C3 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | 100m3 |
| 47 | Bê tông 200# móng trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 48 | Bê tông 200# trụ, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 50 | Bê tông 200# lanh tô (TĐ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 51 | Gạch xây 75# tường 22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 52 | Gạch xây 50# bệ thùng hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 53 | Vữa trát 75# 1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,57 | m2 |
| 54 | Láng vữa 100# 3cm nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,57 | m2 |
| 55 | Lắp tấm lanh tô, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Ván khuôn thép trụ, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2818 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn sàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0697 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | 100m2 |
| 59 | Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,84 | m2 |
| 60 | Thép fi <=10 trụ, dầm, giằng, sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1046 | tấn |
| 61 | Thép 10<fi<=18 trụ, dầm, giằng, sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3153 | tấn |
| 62 | Thép lanh tô fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn sóng 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1102 | 100m2 |
| 66 | Cửa đi + sổ Pa nô gỗ nhóm 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 67 | Khuôn cửa nghiến (8x12)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m |
| 68 | Lắp khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m |
| 69 | Lắp cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 70 | Sơn cửa 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 71 | Bản lề cửa chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Khuy khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Khóa - Tiệp Cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Máng nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m |
| 77 | Lan can INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,87 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 79 | Đào đất C3 - thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 81 | Bê tông 150# móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 82 | Sơn 3 lớp chống rỉ cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,01 | m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 84 | Bao dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 85 | Đào đất móng cột rào, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 86 | Đào đất móng trụ cổng. đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 87 | Bê tông cột hàng rào 200# ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 88 | Bê tông móng cột 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 89 | Thép tròn fi <=10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1602 | tấn |
| 90 | Thép tròn fi >10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 91 | Thép hình (L) khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5017 | tấn |
| 92 | Lắp thép hình khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5017 | tấn |
| 93 | Thép tròn trụ cổng ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 94 | Thép hình (L) trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 95 | Lắp thép hình trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 96 | Thép hộp mạ kẽm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 97 | Lắp thép hộp mạ kẽm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ cột hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cột hàng rào trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 100 | Lưới thép B40 hàng rào (khổ 1.5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,9133 | m |
| 101 | Lắp hàng rào lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0969 | tấn |
| 102 | Đá xây móng trụ cổng 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 103 | Xây trụ gạch cổng 75#, 33x33 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 104 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 105 | Sơn trụ cổng 3 nước màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m2 |
| 106 | Sơn mũ trụ cổng 3 nước màu trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 107 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 108 | Khóa cổng cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Chốt cổng sắt fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Sơn khung rào 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,17 | m2 |
| AB | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, KHU BỂ LỌC, XỬ LÝ NƯỚC, BỂ ÁP LỰC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van thép, đường kính van d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van thép, đường kính van d=80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 65mm- 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 80mm- 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông kẽm , ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông kẽm , ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo lưu lượng D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 100 đục lỗ (L=30cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 15 | Gia công, đục lỗ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 16 | Lắp đặt côn thép kẽm fi (100-65) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép kẽm fi (80-20) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 19 | Cút 90 PVC ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Máy bơm Pentax PM45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tủ bảng điện (cho máy bơm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 23 | Thiết bị định lượng Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Thùng nhựa (200l) đựng hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 32mm PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 20mm PN12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100 m |
| 27 | Cút cong PE ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Cút cong PE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d= 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Dung dịch Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thùng |
| 32 | Bộ đồ nghề sửa chữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Ủng cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đôi |
| 34 | Găng tay cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đôi |
| 35 | Xô dựng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Thang gấp 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 38 | Kẹp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 40 | Thép fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 41 | Lắp đặt xà sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Sứ cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 46 | Dây điện đôi 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Lắp bảng gỗ (300x250)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Bóng tròn 75W + đui | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp cầu chì sứ 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Lắp công tắc giả Thái 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AC | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5358 | 100m3 |
| 2 | Bê tông 200# trụ đỡ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1488 | 100m2 |
| 4 | Bao đai lót đáy BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| AD | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống kẽm , ĐK 65mm- A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống kẽm , ĐK 40mm- A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống kẽm , ĐK 32mm- A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống kẽm , ĐK 25mm- A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống kẽm , ĐK 20mm- A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 75mm PN6 - PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 63mm PN6 - PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mm PE80, PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 40mm PN6 - PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm PE80, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,78 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 25mm PN12,5-PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,235 | 100 m |
| 12 | Đai khởi thủy HDPE 63/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Đai khởi thủy HDPE 50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Đai khởi thủy HDPE 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Đai khởi thủy HDPE 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thủy HDPE 25/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu HDPE 75/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu HDPE 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu HDPE 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu HDPE 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu HDPE 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| AE | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | 100m3 |
| 3 | Bê tông 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4887 | 100m2 |
| 5 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0745 | 100m3 |
| 7 | Bê tông 150# đáy hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 8 | Bê tông 150# tường hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 9 | Bê tông 200# tấm đan ( nắp HV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4245 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| 12 | Thép fi <=10 tấm đan (nắp HV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7513 | tấn |
| 13 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Bê tông 200# mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 16 | Gia công cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 17 | Đóng cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 18 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,75 | m3 |
| 19 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 20 | Đắp đất k= 0.85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0718 | 100m3 |
| 21 | Bê tông 150# bậc lên xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,88 | m3 |
| 22 | Ván khuôn BT bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2909 | 100m2 |
| 23 | Bạt dứa lót đáy BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 279,68 | m2 |
| AF | CẤP NƯỚC SINH HOẠT HUYỆN THẠCH AN - HỆ LŨNG NỌOC, XÃ THÁI CƯỜNG, CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 2 | Hộp đồng hồ tôn tấm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,638 | 100m |
| 4 | Van kẽm 2 chiều fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 5 | Van gạt (vòi rửa) fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 6 | Cút kẽm 90 độ ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 312 | cái |
| 7 | Rắc co kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 8 | Kép kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 9 | Tê 15-15 kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 10 | Nút bịt đầu ống d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 11 | Khâu nối ren trong nhựa PE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống kẽm ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống kẽm ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống kẽm ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống kẽm, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren thép , đường kính van d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren thép, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren thép, đường kính van d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren thép, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren thép, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co kẽm , ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co kẽm , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê kẽm , ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê kẽm , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép kẽm , ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép kẽm ,ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn kẽm, ĐK 65/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn kẽm, ĐK 65/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép kẽm, ĐK 50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép kẽm, ĐK 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép kẽm, ĐK 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn kẽm , ĐK 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi