Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng+chi phí hạng mục chung+chi phí điều tiết đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716591-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Quy hoạch Xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng+chi phí hạng mục chung+chi phí điều tiết đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 10:58:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,860,594,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. | Theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí điều tiết đảm bảo an toàn giao thông | Theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | 1. Cầu Rạch Chanh: Cung cấp dàn cầu Eiffel 2RES loại tim dàn cầu 3,5m bao gồm (bao gồm khung, đà, mặt sàn cầu rộng 3m, cánh lề bằng sắt tráng kẽm nhúng nóng), tải trọng 8 Tấn | E- HSMT | 30 | Mét |
| 2 | Cung cấp đoạn nối nhịp (1,5x3)m | E- HSMT | 2 | đoạn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu | E- HSMT | 14,028 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ dàn cầu thép hiện hữu | E- HSMT | 12,9525 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển dàn cầu hiện hữu về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng, tải trọng 5 tấn phạm vi vận chuyển 15Km | E- HSMT | 2,5718 | 10tấn/1km |
| 6 | Lắp dựng dàn cầu thép | E- HSMT | 25,5274 | Tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | E- HSMT | 0,1508 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan | E- HSMT | 0,0529 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt dầm thép (thép cũ tận dụng) | E- HSMT | 0,2475 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 | E- HSMT | 2,055 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | E- HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công+cơ giới, chiều dày đã lèn ép 4cm | E- HSMT | 1,92 | 10m2 |
| 13 | 2. Cầu Miễu Ông: Cung cấp dàn cầu Eiffel 2RES loại tim dàn cầu 3,5m bao gồm (bao gồm khung, đà, mặt sàn cầu rộng 3m, cáùnh lề bằng sắt tráng kẽm nhúng nóng), tải trọng 8 Tấn | E- HSMT | 36 | Mét |
| 14 | Cung cấp đoạn nối nhịp (1,5x3)m | E- HSMT | 2 | đoạn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu | E- HSMT | 17,16 | M3 |
| 16 | Tháo dỡ dàn cầu thép hiện hữu | E- HSMT | 16,619 | Tấn |
| 17 | Cẩu dầm BTCT cũ lên bờ | E- HSMT | 8,55 | tấn |
| 18 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | E- HSMT | 0,432 | M3 |
| 19 | Cung cấp cọc thép hình H350x350mm, L=30m | E- HSMT | 4,8 | 100M |
| 20 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | E- HSMT | 4,16 | 100M |
| 21 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (NC, MTCx0,75) | E- HSMT | 0,64 | 100M |
| 22 | Sản xuất thép tấm trụ cầu | E- HSMT | 3,2355 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép hình trụ cầu | E- HSMT | 8,2491 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép trụ cầu | E- HSMT | 11,4845 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | E- HSMT | 471,0031 | m2 |
| 26 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị sàn đạo trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất (tận dụng thép cầu cũ) | E- HSMT | 0,56 | 100M |
| 27 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (NC, MTCx0,75) (tận dụng thép cầu cũ) | E- HSMT | 0,4 | 100M |
| 28 | Nhổ cọc thép hình sàn thao tác dưới nước | E- HSMT | 0,96 | 100M |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | E- HSMT | 8,8378 | tấn |
| 30 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào 0,8m3 | E- HSMT | 0,7209 | 100M3 |
| 31 | Lắp dựng dàn cầu thép | E- HSMT | 28,071 | Tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | E- HSMT | 0,1508 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép tấm đan | E- HSMT | 0,0529 | tấn |
| 34 | Gia công lắp đặt dầm thép (thép cũ tận dụng) | E- HSMT | 0,2475 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 | E- HSMT | 2,055 | m3 |
| 36 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | E- HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 37 | Làm mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công+cơ giới, chiều dày đã lèn ép 4cm | E- HSMT | 1,92 | 10m2 |
| 38 | 3. Cầu Lộ Bức: Cung cấp dàn cầu Eiffel 2RES loại tim dàn cầu 3,5m bao gồm (bao gồm khung, đà, mặt sàn cầu rộng 3m, cánh lề bằng sắt tráng kẽm nhúng nóng), tải trọng 8 Tấn | E- HSMT | 39 | Mét |
| 39 | Cung cấp thanh tăng cường bằng thép mạ kẽm | E- HSMT | 15 | Mét |
| 40 | Cung cấp đoạn nối nhịp (3x3)m | E- HSMT | 1 | đoạn |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu | E- HSMT | 18,48 | M3 |
| 42 | Tháo dỡ dàn cầu thép hiện hữu | E- HSMT | 17,7099 | Tấn |
| 43 | Vận chuyển dàn cầu hiện hữu về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng, tải trọng 5 tấn phạm vi vận chuyển 15Km | E- HSMT | 3,4527 | 10tấn/1km |
| 44 | Lắp dựng dàn cầu thép | E- HSMT | 32,2509 | Tấn |
| 45 | 4. Cầu Giữa: Cung cấp dàn cầu Eiffel 2RES loại tim dàn cầu 3,5m bao gồm (bao gồm khung, đà, mặt sàn cầu rộng 3m, cáùnh lề bằng sắt tráng kẽm nhúng nóng), tải trọng 8 Tấn | E- HSMT | 24 | Mét |
| 46 | Cung cấp thanh tăng cường bằng thép mạ kẽm | E- HSMT | 18 | Mét |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu | E- HSMT | 11,28 | M3 |
| 48 | Tháo dỡ dàn cầu thép hiện hữu | E- HSMT | 9,3889 | Tấn |
| 49 | Vận chuyển dàn cầu hiện hữu về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng, tải trọng 5 tấn phạm vi vận chuyển 15Km | E- HSMT | 1,9654 | 10tấn/1km |
| 50 | Lắp dựng dàn cầu thép | E- HSMT | 19,0374 | Tấn |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | E- HSMT | 0,1508 | 100m2 |
| 52 | SXLD cốt thép tấm đan | E- HSMT | 0,0529 | tấn |
| 53 | Gia công lắp đặt dầm thép (thép cũ tận dụng) | E- HSMT | 0,2475 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 | E- HSMT | 2,055 | m3 |
| 55 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | E- HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 56 | Làm mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công+cơ giới, chiều dày đã lèn ép 4cm | E- HSMT | 1,92 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi