Gói thầu: Gói thầu C15 (Km538+700)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đường Trường Sơn Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu C15 (Km538+700) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 08:54:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,277,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠ BỘ (MỐ CẦU) | |||
| 1 | Bê tông mố cầu 30MPa | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 338,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu D ≤10 mm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | Tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu 10 mm < D ≤18 mm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,32 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu D>18 mm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,73 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tường | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 216,81 | m2 |
| 6 | Vữa lót móng mố 8MPa | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 7 | Đào đất | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 626,85 | m3 |
| 8 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60,05 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 593,64 | m3 |
| 10 | Đắp cát hạt thô công trình K98 | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 711,18 | m3 |
| 11 | Bê tông 25MPa bản dẫn | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,1 | m3 |
| 12 | Vữa lót 8MPa bản dẫn | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,26 | m3 |
| 13 | Cốt thép D<=10 mm bản dẫn đầu cầu | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 14 | Cốt thép D12-18 mm bản dẫn đầu cầu | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,32 | Tấn |
| 15 | Cốt thép D>18 mm bản dẫn đầu cầu | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,36 | Tấn |
| 16 | Nhựa đường bitum bản dẫn đầu cầu | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố taluy và tứ nón | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 127,4 | m3 |
| 18 | Vữa lót 8MPa gia cố taluy và tứ nón | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,42 | m3 |
| 19 | Ống thoát nước mố PVC F100 mm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30,2 | m |
| 20 | Ống thoát nước mố PVC F150 mm mố | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | m |
| 21 | Đá dăm đệm/Lọc ngược thoát nước mố | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật không dệt 9KN/m | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 65,02 | m2 |
| 23 | Rọ đá KT(2.0x1x0.5)m mạ kẽm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | rọ |
| 24 | Đá hộc xây vữa M100 rãnh thoát nước | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,83 | m3 |
| 25 | Rải mặt đường BTN C19 dày 7cm trong phạm vi mố | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường trong phạm vi mố | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m2 |
| 27 | Móng CPĐD loại I Dmax25 lớp trên trong phạm vi mố | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 28 | Móng CPĐD loại II Dmax37,5 lớp dưới trong phạm vi mố | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m3 |
| B | PHẦN HẠ BỘ (TRỤ CẦU) | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu 30MPa | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 315,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ cầu D ≤18 mm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,74 | Tấn |
| 3 | Cốt thép trụ cầu D >18 mm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,544 | Tấn |
| 4 | Vữa lót 8MPa | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,58 | m3 |
| 5 | Đào hố móng | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 945,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.305,78 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 598,76 | m3 |
| C | PHẦN HẠ BỘ (CỌC KHOAN NHỒI) | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện Cọc khoan nhồi BTCT D = 1m đúng thiết kế được duyệt | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 282,5 | m |
| 2 | Đập bêtông đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| D | PHẦN THƯỢNG BỘ | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện dầm Super T, L=38,3m | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | dầm |
| 2 | Lắp đặt dầm Super T, L=38,3m từ bãi đúc dầm vào vị trí thiết kế | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | dầm |
| 3 | Bê tông 30Mpa dầm ngang | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,768 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang D ≤ 18 mm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,796 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang D > 18 mm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,337 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ụ neo D ≤ 10(mm) H ≤28(m) | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,265 | Tấn |
| 7 | Cốt thép ụ neo D ≤ 18mm H ≤16(m) | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,218 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép ống, thép bản | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,128 | Tấn |
| 9 | Bê tông 30Mpa ụ neo | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 10 | Neo thép D32 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 11 | Nhựa đường bitum | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 12 | Tấm cao su dày 20mm (Ụ neo dầm ngang) | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 13 | Bơm vữa XM trong ống luồn cáp, trong lỗ ụ neo | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 14 | Bê tông 30MPa bản mặt cầu + bản liên tục nhiệt | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 200,949 | m3 |
| 15 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu + bản liên tục nhiệt D6-10 mm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 16 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu + bản liên tục nhiệt D12-18 mm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,541 | tấn |
| 17 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu D>18 mm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,818 | tấn |
| 18 | Tấm cao su dày 20mm (bản mặt cầu) | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 19 | Bê tông 25MPa tấm đan | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,94 | m3 |
| 20 | Cốt thép D6-10 mm tấm đan | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,99 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 408 | Cấu kiện |
| 22 | Sản xuất, rải lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 805 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường lớp phủ mặt cầu | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 805 | m2 |
| 24 | Làm lớp phòng nước mặt cầu | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 805 | m2 |
| 25 | Lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 50 mm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su KT(400x500x106)mm cố định và di động (Có PTFE) | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt ống gang D150, L=2.2m thoát nước | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | đoạn ống |
| 28 | Sản xuất, lắp tấm chắn rác | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cấu kiện |
| 29 | Cốt thép D6-10 mm gờ lan can | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,63 | Tấn |
| 30 | Cốt thép D12-18 mm gờ lan can | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,02 | Tấn |
| 31 | Bê tông 30MPa gờ lan can | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 73,19 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng lan can mạ kẽm cầu đường bộ | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,13 | Tấn |
| E | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, rải mặt đường BTN C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.351,81 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.351,81 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại I Dmax25 lớp trên | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 211,34 | m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại II Dmax37,5 lớp dưới | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 352,23 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K.98 | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 207,63 | m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 993,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất K95 nền đường | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.374,02 | m3 |
| 8 | Đào đất nền đường | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11.735,17 | m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 292,34 | m3 |
| 10 | Phát quang rừng | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4.319,6 | m2 |
| 11 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố ốp mái taluy | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 85,48 | m3 |
| 12 | Vữa lót 8MPa gia cố ốp mái taluy | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,26 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây vữa M100 móng chân khay, sân cống | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,41 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm/Lọc ngược gia cố ốp mái taluy | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 15 | Đào đất chân khay (Gia cố ốp mái taluy) | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 hoàn trả chân khay (Ốp mái taluy) | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 móng gia cố lề đất rãnh dọc | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 rãnh dọc | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83,36 | m3 |
| 19 | Đào đất rãnh dọc, dốc nước | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 118,08 | m3 |
| 20 | Bê tông M150 rãnh cơ | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 21 | Đá hộc xây vữa M100 dốc nước | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,14 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm / Lọc ngược dốc nước | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| F | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng Cọc tiêu | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng Cọc H | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác D70 | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng hộ lan mềm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | m |
| 6 | Sơn kẻ đường phản quang dẻo nhiệt dày 2 mm | Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật | 130,56 | m2 |
| G | LẬP HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG | |||
| 1 | Lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | Căn cứ vào Hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt và Chỉ dẫn kỹ thuật của Dự án | 1 | Hồ sơ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi