Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ của Kho bạc nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 08:12:00 đến ngày 2020-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,287,904,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thoát nước mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | md |
| 6 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch vỡ, cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3213 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.489,313 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,44 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,103 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,62 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ máng đèn trần và bóng âm trần phòng giao dịch tầng 1 và phòng giám đốc tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ hộp kỹ thuật cửa cuốn phòng giao dịch tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Tôn diềm mái, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | md |
| 17 | Máng nước gia công bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | md |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 19 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 20 | Xây tam cấp gạch chỉ VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2334 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2571 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6566 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,72 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.217,593 | m2 |
| 27 | SX cánh cửa đi pano đặc gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,645 | m2 |
| 28 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,62 | 1m2 |
| 32 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,85 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,44 | m2 cấu kiện |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,103 | m2 |
| 35 | Hộp kỹ thuật đỡ cửa cuốn bằng tấm nhôm nhựa Alumeck ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 36 | Vách ngăn WC bằng tấm Compaw dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,258 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 49 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng kích thước 1200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần loại đèn LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 54 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 55 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 57 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2896 | 100m2 |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,83 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3852 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3852 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,846 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,494 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,188 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,868 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,597 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,537 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,289 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,338 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,026 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,745 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | m2 |
| 20 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,692 | 1m2 |
| 21 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,305 | 1m2 |
| 22 | Trụ cầu thang gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,846 | m2 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa loại INAX bàn đá (Chậu âm bàn bao gồm cả mặt đá và phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi chậu rửa INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,944 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,388 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,311 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,619 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 9 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,388 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn liên doanh mạ kẽm dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,237 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,693 | m2 |
| 14 | SX cửa đi 01 cánh nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 15 | SX cửa sổ nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 16 | Lắp cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 17 | SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Phá dỡ lớp vữa xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,191 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,867 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,194 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 28 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,191 | m2 |
| 32 | Lát gạch Hạ Long 40x40cm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,006 | m2 |
| 33 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,533 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,947 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,661 | m2 |
| 37 | Trát phào kép VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,947 | m2 |
| 40 | Cửa xếp INOX 304 (Bao gồm cả phụ kiện khung viền, khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 42 | Lắp dựng các loại cửa xếp INOX, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 43 | Lắp cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 44 | SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 55 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 62 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng <=33,h<=16m gạch không nung mác 75#, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9277 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng <=11 h <=6m; g.không nungVXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8791 | m3 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 68 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 69 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4945 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1865 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4945 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn LD dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | md |
| 80 | Tôn riềm mái (Bao gồm cả khung thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | md |
| 81 | Cửa xếp INOX 304 (Bao gồm cả phụ kiện khung viền, khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 82 | Lắp dựng các loại cửa xếp INOX, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,08 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,52 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,096 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,28 | m2 |
| 87 | Ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 88 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A (Đặt phía trong nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 91 | Bóng đèn tròn D600 lắp đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Bóng đèn cao áp chiếu sáng ngoài nhà loại bóng 250W (Chỉ thay bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,496 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi