Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200703536-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XDCB năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 09:20:00 đến ngày 2020-07-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,630,486,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ XE, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180,7122 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9228 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,3598 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,077 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,645 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2952 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4235 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9414 | m3 |
| 9 | Phá dỡ giẳng móng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,324 | m3 |
| 10 | Đào phá nền nhà bằng máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2719 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96,7125 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4491 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa săt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8742 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9357 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,717 | m3 |
| 21 | Hút bể phốt để phá dỡ bằng xe chuyên dụng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,926 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8188 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,815 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,8687 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,4111 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô tự đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,4111 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ CÔNG VỤ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,7308 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6589 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,3273 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,4678 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0963 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5345 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2881 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5878 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,5701 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8781 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5344 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1209 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6937 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6322 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5076 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,374 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,472 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0401 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4473 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,02 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,05 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4765 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0217 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5255 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8626 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8498 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1813 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1246 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,4815 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1818 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6324 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1764 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3489 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,329 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9301 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1867 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8687 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1501 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0644 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,4377 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2294 | m3 |
| 48 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 605,9301 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,6 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,545 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,8452 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,01 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 605,9301 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,0002 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 725,9303 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,2126 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,9894 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo, sáng màu KT 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,738 | m2 |
| 59 | Bê tông kệ bếp đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1848 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0185 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0143 | tấn |
| 62 | Ốp đá granite bàn bếp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,216 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 199,8704 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,92 | m2 |
| 65 | Xây chống nóng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4193 | m3 |
| 66 | Lát gạch lá nem 300x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 178,752 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0968 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 199,892 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi, tấm 60x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,474 | m2 |
| 70 | Vách ngăn compact day 1,2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,54 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm 60x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,1816 | m2 |
| 72 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa sổ + sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,28 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm hệ Eurohouse 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,78 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm hệ Eurohouse 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,69 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm hệ Eurohouse cánh trượt kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,136 | m2 |
| 76 | Cửa kho khung thép bịt tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm hệ Eurohouse 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,32 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm hệ Eurohouse mở hất kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm hệ Eurohouse chớp lật kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 80 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3355 | m3 |
| 81 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,355 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 83 | Đèn gắn trần bóng compact 1x20w | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat bình nóng lạnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | hộp |
| 90 | Hộp nối dây 110x110x50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 91 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn, sơn tĩnh điện, KT 500x400x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 92 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 3p-2A/250V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 94 | Đồng hồ đo điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A-10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat 3 phá MCB 32A-10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A - 10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 102 | Hộp attomat phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A - 6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 10A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt automat nhánh MCB 2 pha 16A-6KA (Chống giật) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 525 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC 2Cx6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 114 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 115 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 116 | Ống PVC D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 117 | Ống PVC D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | 100m |
| 120 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 121 | Dây thu, dẫn thép thép tròn phi 10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 122 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 24.000BTU: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 12.000BTU: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 125 | Ống gas điều hòa D6.4 + Bảo ông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 126 | Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 127 | Ống gas điều hòa D15.9 + Bảo ông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 128 | Lắp đặt quạt thông gió phòng kho | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 132 | Vòi rửa bàn bếp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 133 | Chậu rửa inox 2 ngăn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van phao điều bơm nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 142 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 144 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40/32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25/20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR 40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR 32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR 20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt rắc co 40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt rắc co 32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt rắc co 25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt rắc co 20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt van đường kính D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt van đường kính D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt van đường kính D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt van đường kính D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút ren trong 25/20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa, 32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa, 25/20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 172 | Măng sông PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 173 | Măng sông PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 174 | Măng sông PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 175 | Măng sông PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 176 | Cút TTK D15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 177 | ống TTK D15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 182 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 183 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 184 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 185 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa D100/60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa D100/42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa D90/42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê chếch PVC 110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê chếch PVC 90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê chếch PVC 60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê chếch PVC 110/42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê chếch PVC 90/42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê chếch PVC 90/60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút chếch D 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút chếch D 90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút chếch D 60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút chếch D 42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút vuông D 60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút vuông D 42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 201 | Măng sông D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 202 | Măng sông D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 203 | Măng sông D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 204 | Măng sông D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê vuông PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê vuông PVC D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 208 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút chếch D 90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 210 | Cầu lọc rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 211 | Khớp nối D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm + hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 213 | Cáp mạng UTP 4P CAT-6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 214 | Switch Smart Web 8 cổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 215 | Bộ phát Wifi Switch Smart Web 8 cổng 10/100Mbps | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 216 | Ống gen đại SP 40x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 217 | Kéo rải dây điện thoại 2x1.5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 218 | Dây điện PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 219 | Ổ cắm LiOa nối dài, dây 6 mét; 6 lỗ có 2 công tắc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 220 | Đầu RJ45 điện thoại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 221 | Đầu RJ60 mạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 222 | Hộp Oulet đôi Sino | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 223 | Hộp Oulet đơn Sino | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 224 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,1928 | m3 |
| 225 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (2,5 lít/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96,3534 | m2 |
| 226 | Lắp dựng hoàn thiện giá để chứng từ phòng kho (Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,1, nan Hộp 25x25x1,1; 14x14x1 sơn màu ghi) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,24 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 6 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9563 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 10 | Bu lông móng M20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 11 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0245 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0245 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2032 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2032 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1797 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1797 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0997 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0997 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,7883 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4914 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8555 | m3 |
| 22 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,065 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2Cx1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm ruột gà PVC D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,24 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 6 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9563 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 10 | Bu lông móng M20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 11 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0245 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0245 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2032 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2032 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1797 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1797 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0997 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0997 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,7883 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5733 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1425 | m3 |
| 22 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,935 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2Cx1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm ruột gà PVC D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào sửa hố móng bằng thủ công (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9381 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bể nước bằng máy đào (95%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7482 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,679 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4649 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0327 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2376 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,752 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,52 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,51 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,06 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102,06 | m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,8336 | m3 |
| 17 | Nắp lỗ thăm bằng tôn nhám dày 3ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống kẽm DN50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van thép 2 chiều D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (pen tax hoặc tương đương) Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Trụ chữa cháy bằng thép D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,68 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1222 | 100m3 |
| 4 | Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m2 |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 0.6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | m |
| 6 | Ống luồn cáp nhựa HDPE D30/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | m |
| 7 | Lắp dựng cột thép cao 8m liền cần đôi mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 8 | Bóng + chao đèn thuỷ ngân cao áp HPS/150W, IP66 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt automat MCB 1 pha, 6A - 250V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Bảng phíp cách điện + 4vít M6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 12 | Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 13 | Ống ruột gà D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 14 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,304 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột 800x800x1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Khung bulong móng 4M24x700 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 bộ |
| 19 | Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | m2 |
| 20 | Ống HDPE D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m |
| 21 | Lắp Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h, H=24m cả phụ kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Clephin D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 26 | Van thép 1 chiều D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Van thép 2 chiều D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 28 | Tê thép DN32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7579 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6498 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0208 | 100m2 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1648 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0112 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0147 | tấn |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,088 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,44 | m3 |
| 38 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,884 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,6 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4797 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1584 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2788 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82 | 1cấu kiện |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7695 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4634 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,038 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,0916 | m2 |
| 48 | Chống thấm bể nước lọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,1296 | m2 |
| 49 | Lớp sỏi nhỏ lót đáy bể dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m2 |
| 50 | Lớp cát thạch anh dày 0.5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 51 | Than hoạt tính để khử mầu, mùi, độc và các tạp chất hữu cơ trong nước ( độ dầy 10cm ). | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m2 |
| 52 | Vật liệu filox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m2 |
| 53 | Giàn phun mưa ( 03 ống inox Fi 42 dài 2.0m đục lỗ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 54 | Van phao điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 55 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm - Đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 56 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 57 | Thổi rửa giếng, sâu <100m, ĐK ống lọc <219mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m ống lọc |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 60 | Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 54CV (chiều cao chèn sỏi 10m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4902 | m3 |
| 61 | Chèn sét (chiều cao chèn sét 29m trên) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9255 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (chiều cao chèn bê tông 1m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3423 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | m3 |
| 64 | Máy bơn nước tăng áp: + Nguồn điện: 220V-50HZ; Lưu lương > 35 lít/phút | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: SÂN LÁT GẠCH VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37 | m2 |
| 2 | Đắp cát tôn nền sân sau | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,635 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 291 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 6 | Đá phiến vỉa hố trồng cây KT: 120x200x750mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đá phiến vỉa hố trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1cấu kiện |
| 8 | Trồng cây xanh đường kính D40, Hvn=3-4m (Đã bao gồm công tác đổ đất màu, trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cây |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,616 | m3 |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16+1x2,5mm2 0.6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 65A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất xây móng tường rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,438 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,336 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,16 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,8808 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2976 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1446 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3648 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3252 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,5231 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5019 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 482,1234 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,803 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 405,84 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 594,9264 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ,đường kính ống D20 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 3 | Lắp đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | nút |
| 8 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp hộp chia ngả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chống nhiễu cuối kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ác quy dự phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Exit Trung Quốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 450x650x200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bình bột chữa cháy (ABC) 4kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 16 | Lắp đặt bình khí chữa cháy (CO2) 3kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 17 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC 10: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU (Panasonic hoặc tương đương) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa 18000 BTU (Panasonic hoặc tương đương) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy Q=17,5l/h; Hb=42m ( sản phẩm hãng Pentax mã CM-200B hoặc tương đương). | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Tủ cá nhân KT: 1,2X1,9M ( gỗ Xoan đào hoặc tương đương) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi