Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703536-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200685356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XDCB năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 09:20:00 đến ngày 2020-07-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,630,486,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ XE, BỂ NƯỚC
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 180,7122 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9228 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,3598 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,077 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,645 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2952 m3
7 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4235 m3
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9414 m3
9 Phá dỡ giẳng móng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,324 m3
10 Đào phá nền nhà bằng máy đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2719 100m3
11 Tháo dỡ trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96,7125 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,4491 m2
13 Tháo dỡ hoa săt cửa sổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8742 m2
14 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
16 Tháo dỡ bệ xí Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
18 Tháo dỡ thiết bị điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 công
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9357 m3
20 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,717 m3
21 Hút bể phốt để phá dỡ bằng xe chuyên dụng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,926 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8188 m3
23 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,815 m3
24 Phá dỡ tường rào xây gạch Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,8687 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160,4111 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô tự đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160,4111 m3
B HẠNG MỤC 2: NHÀ CÔNG VỤ XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,7308 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6589 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,3273 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,4678 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0963 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5345 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2881 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5878 tấn
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,5701 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8781 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5344 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1209 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,72 tấn
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6937 100m3
15 Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6322 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,5076 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,374 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,472 m3
19 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,014 100m2
20 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0401 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4473 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,02 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,05 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4765 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0117 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,016 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
29 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0217 100m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,5255 m3
31 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8626 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8498 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1813 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1246 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,4815 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1818 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6324 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1764 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3489 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,329 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9301 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1867 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8687 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1501 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0644 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72,4377 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,2294 m3
48 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 605,9301 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,6 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,545 m2
51 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,8452 m2
52 Trát lanh tô, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,01 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 605,9301 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120,0002 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 725,9303 m2
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,2126 m3
57 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 145,9894 m2
58 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo, sáng màu KT 300x300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,738 m2
59 Bê tông kệ bếp đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1848 m3
60 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0185 100m2
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0143 tấn
62 Ốp đá granite bàn bếp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,216 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 199,8704 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,92 m2
65 Xây chống nóng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,4193 m3
66 Lát gạch lá nem 300x300 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 178,752 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,0968 m2
68 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 199,892 m2
69 Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi, tấm 60x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,474 m2
70 Vách ngăn compact day 1,2cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,54 m2
71 Trần thạch cao khung xương nổi, tấm 60x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 117,1816 m2
72 SX, lắp dựng hoa sắt cửa sổ + sơn tĩnh điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,28 m2
73 Cửa đi nhôm hệ Eurohouse 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,78 m2
74 Cửa đi nhôm hệ Eurohouse 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,69 m2
75 Cửa đi nhôm hệ Eurohouse cánh trượt kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,136 m2
76 Cửa kho khung thép bịt tôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,64 m2
77 Cửa sổ nhôm hệ Eurohouse 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,32 m2
78 Cửa sổ nhôm hệ Eurohouse mở hất kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,24 m2
79 Cửa sổ nhôm hệ Eurohouse chớp lật kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,72 m2
80 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3355 m3
81 Lát đá Granit bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,355 m2
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 bộ
83 Đèn gắn trần bóng compact 1x20w Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
84 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
87 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
88 Lắp đặt các automat bình nóng lạnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
89 Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 hộp
90 Hộp nối dây 110x110x50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 hộp
91 Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn, sơn tĩnh điện, KT 500x400x150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
92 Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
93 Lắp đặt cầu chì hạ thế 3p-2A/250V Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
94 Đồng hồ đo điện áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
95 Chuyển mạch vôn 7 vị trí Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
96 Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A-10KA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
97 Lắp đặt automat 3 phá MCB 32A-10KA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
98 Lắp đặt các automat 2 pha 50A - 10KA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
99 Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
100 Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
101 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 m
102 Hộp attomat phòng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 hộp
103 Lắp đặt các automat 2 pha 32A - 6KA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
104 Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
105 Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
106 Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 10A-6KA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
107 Lắp đặt automat nhánh MCB 2 pha 16A-6KA (Chống giật) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
108 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
109 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 525 m
110 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300 m
111 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 m
112 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96 m
113 Lắp đặt dây đôi CU/PVC 2Cx6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 m
114 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 m
115 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
116 Ống PVC D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 125 m
117 Ống PVC D16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,37 100m
120 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cọc
121 Dây thu, dẫn thép thép tròn phi 10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
122 Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,5 m
123 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 24.000BTU: Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
124 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 12.000BTU: Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 máy
125 Ống gas điều hòa D6.4 + Bảo ông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 m
126 Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
127 Ống gas điều hòa D15.9 + Bảo ông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 m
128 Lắp đặt quạt thông gió phòng kho Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
129 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
131 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
132 Vòi rửa bàn bếp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
133 Chậu rửa inox 2 ngăn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
134 Lắp đặt van phao điều bơm nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
135 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
136 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
137 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
138 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
142 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m
143 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2 100m
144 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
145 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
146 Lắp đặt côn nhựa PPR 40/32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
147 Lắp đặt côn nhựa PPR 40/25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
148 Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
149 Lắp đặt côn nhựa PPR 25/20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
150 Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
151 Lắp đặt tê nhựa PPR 32/25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
153 Lắp đặt Tê nhựa PPR 40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
154 Lắp đặt Tê nhựa PPR 32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
155 Lắp đặt Tê nhựa PPR 25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
156 Lắp đặt Tê nhựa PPR 20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PPR 40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PPR 32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR 25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PPR 20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
161 Lắp đặt rắc co 40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
162 Lắp đặt rắc co 32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
163 Lắp đặt rắc co 25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
164 Lắp đặt rắc co 20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
165 Lắp đặt van đường kính D40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
166 Lắp đặt van đường kính D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
167 Lắp đặt van đường kính D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
168 Lắp đặt van đường kính D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
169 Lắp đặt cút ren trong 25/20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
170 Lắp đặt cút nhựa, 32/25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
171 Lắp đặt cút nhựa, 25/20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
172 Măng sông PPR D40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
173 Măng sông PPR D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
174 Măng sông PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
175 Măng sông PPR D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
176 Cút TTK D15 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
177 ống TTK D15 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 m
178 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
182 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
183 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
184 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
185 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
186 Lắp đặt côn nhựa D100/60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
187 Lắp đặt côn nhựa D100/42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
188 Lắp đặt côn nhựa D90/42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
189 Lắp đặt tê chếch PVC 110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
190 Lắp đặt tê chếch PVC 90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 cái
191 Lắp đặt tê chếch PVC 60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
192 Lắp đặt tê chếch PVC 110/42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
193 Lắp đặt tê chếch PVC 90/42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
194 Lắp đặt tê chếch PVC 90/60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
195 Lắp đặt cút chếch D 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
196 Lắp đặt cút chếch D 90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
197 Lắp đặt cút chếch D 60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
198 Lắp đặt cút chếch D 42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
199 Lắp đặt cút vuông D 60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
200 Lắp đặt cút vuông D 42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
201 Măng sông D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
202 Măng sông D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
203 Măng sông D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
204 Măng sông D42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
205 Lắp đặt tê vuông PVC D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
206 Lắp đặt tê vuông PVC D42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
207 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 100m
208 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 100m
209 Lắp đặt cút chếch D 90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
210 Cầu lọc rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
211 Khớp nối D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
212 Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm + hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
213 Cáp mạng UTP 4P CAT-6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 110 m
214 Switch Smart Web 8 cổng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
215 Bộ phát Wifi Switch Smart Web 8 cổng 10/100Mbps Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
216 Ống gen đại SP 40x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 m
217 Kéo rải dây điện thoại 2x1.5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
218 Dây điện PVC 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
219 Ổ cắm LiOa nối dài, dây 6 mét; 6 lỗ có 2 công tắc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
220 Đầu RJ45 điện thoại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
221 Đầu RJ60 mạng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
222 Hộp Oulet đôi Sino Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 hộp
223 Hộp Oulet đơn Sino Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 hộp
224 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,1928 m3
225 Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (2,5 lít/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96,3534 m2
226 Lắp dựng hoàn thiện giá để chứng từ phòng kho (Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,1, nan Hộp 25x25x1,1; 14x14x1 sơn màu ghi) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,24 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,08 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0416 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0416 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
6 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9563 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,061 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,034 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 tấn
10 Bu lông móng M20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
11 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0245 tấn
12 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0245 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2032 tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2032 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1797 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1797 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0997 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0997 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,7883 m2
20 Lợp mái tôn múi dày 0,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4914 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8555 m3
22 Lát gạch Terazzo 400x400 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,065 m2
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
24 Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2Cx1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
25 Ống nhựa mềm ruột gà PVC D16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
26 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
D HẠNG MỤC 4: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,24 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,08 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0416 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0416 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
6 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9563 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,061 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,034 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 tấn
10 Bu lông móng M20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
11 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0245 tấn
12 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0245 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2032 tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2032 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1797 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1797 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0997 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0997 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,7883 1m2
20 Lợp mái tôn múi dày 0,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5733 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1425 m3
22 Lát gạch Terazzo 400x400 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,935 m2
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
24 Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2Cx1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
25 Ống nhựa mềm ruột gà PVC D16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
26 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
E HẠNG MỤC 5: BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1 Đào sửa hố móng bằng thủ công (5%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9381 m3
2 Đào hố móng bể nước bằng máy đào (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7482 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,679 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4649 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0327 tấn
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,392 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,068 100m2
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2376 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,752 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,52 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,176 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,51 m3
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,06 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 102,06 m2
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,8336 m3
17 Nắp lỗ thăm bằng tôn nhám dày 3ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,64 m2
18 Lắp đặt ống kẽm DN50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,65 100m
19 Lắp đặt cút thép D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
20 Lắp đặt tê thép D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
21 Lắp đặt van thép 2 chiều D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
22 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (pen tax hoặc tương đương) Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
23 Trụ chữa cháy bằng thép D150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
F HẠNG MỤC 6: ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào hố móng bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,68 m3
2 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,46 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1222 100m3
4 Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 m2
5 Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 0.6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52 m
6 Ống luồn cáp nhựa HDPE D30/25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52 m
7 Lắp dựng cột thép cao 8m liền cần đôi mạ kẽm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cột
8 Bóng + chao đèn thuỷ ngân cao áp HPS/150W, IP66 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
9 Lắp đặt automat MCB 1 pha, 6A - 250V Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
10 Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250V Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
11 Bảng phíp cách điện + 4vít M6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
12 Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 m
13 Ống ruột gà D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 m
14 Đào đất hố móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,304 m3
15 Bê tông móng cột 800x800x1000mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,92 m3
16 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,144 100m2
17 Khung bulong móng 4M24x700 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
18 Làm tiếp địa cho cột điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 1 bộ
19 Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,075 m2
20 Ống HDPE D32/25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6 m
21 Lắp Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h, H=24m cả phụ kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
22 Clephin D42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
25 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
26 Van thép 1 chiều D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
27 Van thép 2 chiều D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
28 Tê thép DN32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7579 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6498 m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0208 100m2
32 Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1648 m3
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,224 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0112 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0147 tấn
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,088 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,44 m3
38 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,884 m3
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66,6 m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4797 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1584 100m2
42 Cốt thép tấm đan rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2788 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 82 1cấu kiện
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7695 m3
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4634 m3
46 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,038 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,0916 m2
48 Chống thấm bể nước lọc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,1296 m2
49 Lớp sỏi nhỏ lót đáy bể dày 15cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3 m2
50 Lớp cát thạch anh dày 0.5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,26 m3
51 Than hoạt tính để khử mầu, mùi, độc và các tạp chất hữu cơ trong nước ( độ dầy 10cm ). Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3 m2
52 Vật liệu filox Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3 m2
53 Giàn phun mưa ( 03 ống inox Fi 42 dài 2.0m đục lỗ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 HT
54 Van phao điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
55 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm - Đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
56 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
57 Thổi rửa giếng, sâu <100m, ĐK ống lọc <219mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m ống lọc
58 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
59 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
60 Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 54CV (chiều cao chèn sỏi 10m) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4902 m3
61 Chèn sét (chiều cao chèn sét 29m trên) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,9255 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (chiều cao chèn bê tông 1m) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3423 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,064 m3
64 Máy bơn nước tăng áp: + Nguồn điện: 220V-50HZ; Lưu lương > 35 lít/phút Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
G HẠNG MỤC 7: SÂN LÁT GẠCH VÀ BỒN HOA
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37 m2
2 Đắp cát tôn nền sân sau Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,635 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,4 m3
4 Lát gạch Terazzo 400x400 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 291 m2
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 m3
6 Đá phiến vỉa hố trồng cây KT: 120x200x750mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,26 m3
7 Lắp đặt đá phiến vỉa hố trồng cây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 1cấu kiện
8 Trồng cây xanh đường kính D40, Hvn=3-4m (Đã bao gồm công tác đổ đất màu, trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cây
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0144 100m2
10 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,616 m3
11 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16+1x2,5mm2 0.6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
12 Lắp đặt các automat 1 pha 65A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
H HẠNG MỤC 8: TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY MỚI
1 Đào đất xây móng tường rào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,438 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,336 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,16 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,8808 m3
5 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8256 m3
6 Ván khuôn giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2976 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1446 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3648 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3252 100m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,5231 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,5019 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 482,1234 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 112,803 m2
14 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 405,84 m
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 594,9264 m2
I HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn tín hiệu báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 350 m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ,đường kính ống D20 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 350 m
3 Lắp đầu báo cháy nhiệt kèm đế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
5 Lắp đặt hộp tổ hợp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 nút
8 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
9 Lắp đặt hộp chia ngả Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
10 Lắp đặt nắp hộp chia ngả Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
11 Lắp đặt thiết bị chống nhiễu cuối kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
12 Lắp đặt ác quy dự phòng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
13 Lắp đặt đèn Exit Trung Quốc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
14 Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 450x650x200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
15 Lắp đặt bình bột chữa cháy (ABC) 4kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
16 Lắp đặt bình khí chữa cháy (CO2) 3kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bình
17 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
J HẠNG MỤC 10: PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa 12000 BTU (Panasonic hoặc tương đương) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
2 Điều hòa 18000 BTU (Panasonic hoặc tương đương) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy Q&#x3D;17,5l&#x2F;h; Hb&#x3D;42m ( sản phẩm hãng Pentax mã CM-200B hoặc tương đương). Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Tủ cá nhân KT: 1,2X1,9M ( gỗ Xoan đào hoặc tương đương) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->