Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200619731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:28:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,093,029,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4301 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 376,11 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,611 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 376,11 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 376,11 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 811,37 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 199,41 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 611,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 421,92 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 389,45 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 134,88 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 134,88 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| B | KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2094 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,651 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2391 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,337 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0528 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1653 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8815 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,264 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,786 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6856 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3773 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0019 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,012 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1487 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7935 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,207 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 196,91 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 196,91 | m2 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,824 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,536 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,716 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 203,76 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 404,88 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 126,54 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,39 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8 | m |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,84 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 155,4 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 155,4 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,448 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 608,64 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 186,93 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 531,42 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 264,15 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 631,6 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi