Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bán đất đấu giá QSDĐ khu đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 07:49:00 đến ngày 2020-07-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,998,419,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường, mặt đường tuyến 1 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8608 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường cũ bào gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,02 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt k95 bao gồm mua đất và vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2908 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8276 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2775 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8841 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 459,36 | m3 |
| B | Nền đường, mặt đường tuyến 2 | |||
| 1 | Vét bùn bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,39 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,69 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4521 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9855 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8865 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 407,01 | m3 |
| C | Rãnh, hố ga tuyến 2 | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1742 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh nước M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 9 | lắp dựng cốt thép mũ tường rãnh D ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5048 | tấn |
| 10 | bê tông mũ tường rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3362 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng hố ga M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 18 | xây hố ga bằng gạch vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 20 | bê tông mũ tường hố ga, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 21 | Trát tường hố ga vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 22 | Láng chống thấm hố ga vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 25 | bê tông tấm đan hố ga M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| D | Nền đường, mặt đường, cống tuyến 3 | |||
| 1 | Vét bùn bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104,22 | m3 |
| 2 | Đánh cấp + bóc hữu cơ đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 588,5 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,93 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 99,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,5817 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0428 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7996 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 272,38 | m3 |
| 9 | Đào móng cống đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,52 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0718 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 12 | bê tông móng, sân cống M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 13 | bê tông tường cống M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2548 | 100m2 |
| 15 | bê tông ống cống M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 16 | cốt thép ống cống D ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp dựng ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| E | Nền đường, mặt đường tuyến 4 | |||
| 1 | Vét bùn bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112,86 | m3 |
| 2 | Đánh cấp + bóc hữu cơ đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 111,88 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112,83 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,11 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,8522 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6109 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5325 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,46 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi