Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công hệ thống PCCC (XL+TB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công hệ thống PCCC (XL+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191049571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 16:58:00 đến ngày 2020-07-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mục III, chương V, phần 2 | 51 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo thường | Mục III, chương V, phần 2 | 53 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 9 | Acquy khô 12V-7Ah | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.000 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 16 | Lắp ống ghen mềm D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 65 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | hộp |
| B | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 47 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | bích |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | mối |
| 29 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | hộp |
| 31 | Cuộn vòi D50-20m | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 34 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 35 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cuộn |
| 37 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện công suất 15Kw | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 46 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel công suất 22,5Kw | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 128,8342 | m2 |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3 | 100m |
| 53 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:700x600x180mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 54 | Áo chống cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 55 | Mặt nạ phòng độc | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 56 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 12 kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q=63m3/h, H=55mcn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q=63m3/h, H=55mcn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| D | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi