Gói thầu: Gói thầu C16 (Km540+360)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200716189-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đường Trường Sơn Đông
Tên gói thầu Gói thầu C16 (Km540+360)
Số hiệu KHLCNT 20200644616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 09:14:00 đến ngày 2020-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,050,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỐ CẦU
1 Bê tông mố cầu 30MPa Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 450,88 m3
2 Bê tông lót móng mố 10MPa Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,38 m3
3 Cốt thép mố cầu D ≤ 10 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 Tấn
4 Cốt thép mố 10 mm <D≤18 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,22 Tấn
5 Cốt thép mố D>18 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,2 Tấn
6 Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tường Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 210,62 m2
7 Đào đất (Tạo mặt bằng, hố móng, chân khay) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 698,3 m3
8 Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 156,09 m3
9 Đắp đất K95 (hố móng, tứ nón, chân khay) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.588,29 m3
10 Đắp cát lòng mố và đuôi mố Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.143,98 m3
11 Bê tông bản dẫn đầu cầu 25MPa Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,59 m3
12 Bê tông lót bản dẫn đầu cầu 10MPa Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,78 m3
13 Cốt thép bản dẫn đầu cầu Thép D≤10 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 Tấn
14 Cốt thép bản dẫn đầu cầu D≤18 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,3 tấn
15 Cốt thép bản dẫn đầu cầu D>18 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 tấn
16 Nhựa đường bitum bản dẫn đầu cầu Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,156 m3
17 Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy và tứ nón Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 238,98 m3
18 Vữa lót M100 gia cố mái taluy và tứ nón Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 21,73 m3
19 Rọ đá KT(2x1x1)m mạ kẽm (Gia cố mái taluy và tứ nón) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 rọ
20 Đá hộc xây vữa M100 rãnh thoát nước (Gia cố mái taluy và tứ nón) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,34 m3
21 Ống thoát nước mố cầu PVC F100 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 66,2 m
22 Ống thoát nước mố cầu PVC F150 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,95 m
23 Đá dăm đệm tầng lọc ngược thoát nước mố Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,32 m3
24 Vải địa kỹ thuật không dệt 9KN/m (thoát nước mố) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 142,28 m2
25 Sản xuất, rải thảm BTN C19 dày 7cm trong phạm vi mố Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 86,8 m2
26 Tưới lớp dính bám trong phạm vi mố Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 86,8 m2
27 Móng CPĐD loại I Dmax 25 lớp trên trong phạm vi mố Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,02 m3
28 Móng CPĐD loại II Dmax 37,5 lớp dưới trong phạm vi mố Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 21,7 m3
B TRỤ CẦU
1 Bê tông trụ cầu 30MPa Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 264,14 m3
2 Cốt thép trụ 10 mm<D≤18 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,41 Tấn
3 Cốt thép trụ D>18 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,936 Tấn
4 Bê tông lót móng trụ 10MPa Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,74 m3
5 Đào đất hố móng Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 482,98 m3
6 Đắp đất K95 hoàn trả Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 322,98 m3
C CỌC KHOAN NHỒI
1 Thi công, hoàn thiện cọc khoan nhồi BTCT D=1m đúng thiết kế được duyệt Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 412,5 m
2 Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,36 m3
D KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Thi công, hoàn thiện dầm Super T, L=38,3m Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 dầm
2 Lắp đặt dầm Super T từ bãi đúc dầm vào vị trí thiết kế Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 dầm
3 Bê tông dầm ngang 30Mpa Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,77 m3
4 Cốt thép dầm ngang D ≤ 18 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,796 Tấn
5 Cốt thép dầm ngang D > 18 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,337 Tấn
6 Cốt thép ụ neo dầm ngang D ≤ 10 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,265 Tấn
7 Cốt thép ụ neo dầm ngang D ≤ 18 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,218 Tấn
8 Sản xuất, lắp đặt thép ống, thép bản Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,128 Tấn
9 Bê tông 30Mpa ụ neo dầm ngang Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,26 m3
10 Neo thép D32 mạ kẽm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,212 tấn
11 Nhựa đường bitum (Ụ neo) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 m3
12 Tấm cao su dày 20mm (Ụ neo) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
13 Bơm vữa XM trong ống luồn cáp, trong lỗ ụ neo Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 m3
14 Bê tông 30MPa bản mặt cầu + bản liên tục nhiệt Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 200,948 m3
15 Sản xuất cốt thép bản mặt cầu + bản liên tục nhiệt D6-10 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,447 Tấn
16 Sản xuất cốt thép bản mặt cầu + bản liên tục nhiệt D12-18 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 33,18 Tấn
17 Sản xuất cốt thép bản mặt cầu D>18 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,818 Tấn
18 Tấm cao su dày 20mm (Bản mặt cầu + bản liên tục nhiệt) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,4 m2
19 Bê tông 25Mpa tấm đan Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,94 m3
20 Cốt thép D6-10 mm tấm đan, bản dẫn đúc sẵn Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,99 Tấn
21 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 408 cấu kiện
22 Sản xuất, rải BTN C19 lớp phủ mặt cầu (7 cm) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 805 m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường lớp phủ mặt cầu Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 805 m2
24 Làm lớp phòng nước mặt cầu Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 805 m2
25 Lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 50mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
26 Lắp đặt gối cầu cao su KT(400x500x106)mm cố định và di động (Có PTFE) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
27 Sản xuất, lắp đặt ống gang D150, L=2,2m Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 30 đoạn ống
28 Sản xuất, lắp tấm chắn rác Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cấu kiện
29 Cốt thép gờ lan can D ≤ 10 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,62 Tấn
30 Cốt thép gờ lan can D ≤ 18 mm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,11 Tấn
31 Bê tông 30MPa gờ lan can Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 73,47 m3
32 Sản xuất, lắp dựng lan can mạ kẽm cầu Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,15 Tấn
E ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Sản xuất, rải thảm BTN C19 dày 7cm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.260,24 m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.260,24 m2
3 Móng CPĐD loại I Dmax 25 lớp trên Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 196,84 m3
4 Móng CPĐD loại II Dmax 37,5 lớp dưới Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 328,07 m3
5 Đắp đất nền đường K98 Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 326,01 m3
6 Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 660,17 m2
7 Đắp đất K95 nền đường Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 8.861,86 m3
8 Đào đất nền đường Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 10.192,87 m3
9 Đào đất rãnh dọc, dốc nước Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 793,33 m3
10 Phát quang rừng Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 4.341,59 m2
11 Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 466,15 m3
12 Vữa lót M100 (Ốp mái taluy) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 51,31 m3
13 Đá dăm đệm/Lọc ngược (ốp mái taluy) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,35 m3
14 Đào đất chân khay (ốp mái taluy) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 78,1 m3
15 Đắp đất K95 Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,33 m3
16 BT M150 móng (gia cố lề đất) Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,12 m3
17 Bê tông M150 rãnh dọc Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 71,76 m3
18 Bê tông M150 rãnh cơ Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,37 m3
19 Đá hộc xây vữa M100 dốc nước Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,14 m3
20 Đá dăm đệm/Lọc ngược dốc nước Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,64 m3
F TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp dựng Cọc tiêu Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 19 cọc
2 Sản xuất, lắp dựng Cọc H Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cọc
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác D70 Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Sản xuất, lắp dựng hộ lan mềm Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 160 m
6 Sơn kẻ đường Theo hồ sơ TKKT và chỉ dẫn kỹ thuật 118,54 m2
G LẬP HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG
1 Lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công Căn cứ Hồ sơ thiết kế kỹ thuật và chỉ dẫn kỹ thuật của Dự án 1 Hồ sơ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 13%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->