Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718927-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200674198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương (vốn dự phòng trung hạn) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 16:41:00 đến ngày 2020-07-15 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,021,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,786 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,786 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,396 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,396 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9575 100m3
B NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,512 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,628 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,874 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4 m2
5 Láng mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2706 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3277 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,628 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 cái
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1496 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,555 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0658 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0927 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0996 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9475 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1705 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2641 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản, đá 1x2, mác 250 2,49 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7263 m3
26 Bu lông D14, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0119 tấn
28 Cột cờ inox 304 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
30 Hoa văn hữu nghị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,47 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,47 m2
C KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9593 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0691 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,944 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3416 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,25 m3
6 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0365 100m3
7 Ống nhựa PVC đk=76mm (đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m
8 Rải bạt lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,472 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3216 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6662 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
12 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
13 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
D NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9625 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8672 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2851 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3764 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2046 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,113 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9592 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4034 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8655 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1657 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1469 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7514 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9915 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9922 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4247 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2524 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5041 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5294 m3
19 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3266 m3
20 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0097 m3
21 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7274 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5527 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,523 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,194 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9575 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2856 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,578 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4295 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1137 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6144 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6635 m3
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3332 tấn
34 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3856 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3332 tấn
37 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3856 tấn
39 Bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
40 Tăng đơ giằng kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8447 100m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,8107 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,126 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,573 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,604 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,8107 m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,303 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6655 m3
49 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,8097 m2
50 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,207 m2
51 Công tác ốp đá rối vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,84 m2
52 Cửa đi 4 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
53 Phụ kiện kim khí cửa đi 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
54 Cửa sổ 4 cánh cửa nhựa lõi thép mở trượt kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,16 m2
55 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
56 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
57 Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
58 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
60 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,08 m2
62 Trần thạch cao giật cấp khung xương Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,0888 m2
63 Trần thạch cao phẳng khung xương Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5428 m2
64 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4803 m
65 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,776 m2
66 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0076 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m2
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,5476 m2
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0176 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (láng tạo dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0176 m2
71 Lan can thanh chắn nắng bằng inox 304 (đơn giá bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,81 kg
72 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
74 Bầu sứ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Kéo rải dây chống sét theo mái loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,6 m
76 Bật sắt D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
77 Dây tiếp địa d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,8 m
78 Kéo rải dây chống sét theo tường loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,5 m
79 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
80 Đào đất cọc tiếp địa cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,56 m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1756 100m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 m3
83 Cầu chắn rác bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 quả
84 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
85 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
87 Cút nhựa PVC đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
88 Máng xối thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
89 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322 m
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
104 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->