Gói thầu: Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí xi măng nhà nước cấp và nhân dân đóng góp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí xi măng nhà nước cấp và nhân dân đóng góp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; vốn đề án phát triển giao thông nông thôn và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:27:00 đến ngày 2020-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,045,357,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất 2 | 0,981 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C3 | 6,666 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất C4 | 3,735 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá IV | 3,987 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,164 | 100m3 | |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất 2 | 0,009 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường đất 3 | 2,151 | 100 m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất 4 | 1,799 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá IV | 1,677 | 1m3 | |
| C | Phần mặt đường thực hiện theo đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn. (Quyết định 109/QĐ-UBND ngày 19/01/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn). | |||
| 1 | (Vật liệu Chính) Đá 2x4 | 451,947 | m3 | |
| 2 | (Vật liệu Chính) Cát vàng | 278,356 | m3 | |
| 3 | (Vật liệu phụ) Gỗ làm khe co dãn | 0,17 | m3 | |
| 4 | (Vật liệu phụ) Bạt dứa | 3.277,35 | m2 | |
| 5 | (Vật liệu phụ) Nước sạch | 97.228,05 | lít | |
| 6 | (Vật liệu phụ) Nhựa đường (theo thiết kế ) | 420,1 | kg | |
| 7 | (Vật liệu phụ) Vật liệu khác | 0,72 | % | |
| 8 | Nhân công đổ bê tông mặt đường (NC 3,5/7) | 718,395 | Công | |
| 9 | Máy trộn 250L | 49,816 | Ca | |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | 43,698 | Ca | |
| 11 | Đầm dùi 1,5KW | 43,698 | Ca | |
| D | Móng đường đường thực hiện theo đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn. (Quyết định 109/QĐ-UBND ngày 19/01/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn). | |||
| 1 | (Vật liệu Chính) Móng dày 10cm (CPĐD loại II) | 371,433 | m3 | |
| 2 | Nhân công san gạt móng (NC 3,0/7) | 32,774 | Công | |
| 3 | Đầm cóc | 21,849 | Ca | |
| E | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất 2 | 0,201 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng đất 3 | 0,809 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng đất 4 | 0,615 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá IV | 0,439 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6 | 100m3 | |
| 6 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 47,76 | m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 6,63 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | 1 | đoạn | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính ống 800mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | 7 | đoạn | |
| 11 | Nối ống bê tông, đường kính 800mm | 4 | 1 mối nối | |
| 12 | Nối ống bê tông ĐK 1000mm | 6 | mối nối | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | 13 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Xây xân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 12,8 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | 6 | đoạn | |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | 5,52 | m3 | |
| 17 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | 7,92 | m3 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,01 | m3 | |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 2x4, PCB40 | 1,19 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK ≤18mm | 0,0801 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK ≤10mm | 0,0811 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,398 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mm | 0,1 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi