Gói thầu: Xây lắp (CP xây dựng + CP dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677404-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường 9 |
| Tên gói thầu | Xây lắp (CP xây dựng + CP dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách thành phố Đà Lạt năm 2020 ( nguồn XDCB huyện xã và tăng thu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 10:09:00 đến ngày 2020-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,689,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 217,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,087 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,19 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,08 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,612 | m3 |
| 7 | Đào xúc phần nền cao hơn bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,179 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu bằng ôtô tự đổ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,315 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ tiếp 4km bằng ôtô tự đổ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,315 | 100 m3 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| D | XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG | |||
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,032 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,577 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,516 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,828 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,327 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cây chống gỗ, cổ móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,442 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép cây chống gỗ, Đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,678 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,853 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,673 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 15 | Đệm cát lót móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 16 | Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,322 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,712 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,826 | 100 m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng bó nền | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,934 | m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,03 | m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần để đắp tôn nền cự ly <=300m bằng ôtô tự đổ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,439 | 100 m3 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,385 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,976 | m3 |
| 3 | Bê tông sê nô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,485 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,503 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính >18 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,148 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,612 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,602 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,088 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,805 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sê nô | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,951 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,226 | 100 m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,49 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,487 | m3 |
| 18 | Xây hộp kỹ thuật, tường tạo dáng bằng gạch ống vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,591 | m3 |
| 19 | Xây thành sê nô tạo dáng bằng gạch ống dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 20 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ vữa XM Mác 50 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,237 | m3 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,424 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,577 | m3 |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18 m mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,024 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,568 | tấn |
| 5 | Bu long neo D18, L=600 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Bu long neo D14, L=100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,568 | tấn |
| 9 | Lợp mái ngói 22v/m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,129 | 100 m2 |
| 10 | Máng xối khuyết | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 342,935 | m2 |
| 2 | Trát trụ dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,66 | m2 |
| 3 | Trát dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,16 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 237,355 | m2 |
| 5 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,22 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,89 | m2 |
| 7 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,08 | m2 |
| 8 | Ngâm nước xi măng sê nô | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,08 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,08 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 292,3 | m |
| 11 | Trát chân tường ngoài nhà dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,645 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,292 | m2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường 100x600 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch 250x250 vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,417 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch 250x400 vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,99 | m2 |
| 16 | Láng bậc cấp tạo mặt bằng trước khi trát granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,765 | m2 |
| 17 | Láng granitô bậc cấp | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,765 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ bậc cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,3 | m |
| 19 | Đóng trần tấm prima khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 231,035 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 364,58 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 230,035 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 210,82 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 267,305 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 519,485 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,333 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,2 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 121,593 | m2 |
| 29 | Cắt và lắp kính dày <=7mm vào cửa | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,278 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp dựng ổ khoá cửa có 2 tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x1200, bóng 220V-4x20W | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led máng bán nguyệt 163x1200, bóng 220V-2x20W | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight bóng Led 12 W - 220V, D139 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn bóng Led 07 W - 220V, D113 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn bóng Led 12 W - 220V, D295 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Downlight bóng Led 10W - 220V, D120 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led pha hiện hữu sử dụng lại | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2-4 đường D16 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện hạ thế CVV 2x25,0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 âm trần | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D20 âm trần | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D20 âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D32 âm nền | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| 25 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 750, công suất 70w | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt automat 2 cực, 63A -15kA (MCCB 2PN 63A -15kA) | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 2 cực, 16A-6kA (MCB 2P 16A-6kA) | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 2 cực, 10A-6kA (MCB 2P 10A-6kA) | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 2 cực, 6A-6kA (MCB 2P 6A-6kA) | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Đào mương cáp ngầm đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | m3 |
| 32 | Đệm cát đường ống | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 33 | Lát gạch thẻ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,95 | m2 |
| 34 | Lấp đất mương K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| J | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loa báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 vùng FCP | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo khẩn | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 141 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w-220v | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| K | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MT5 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Kệ đặt bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt co 90 PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 90 ren trong PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê ren trong thau PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng D21 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa ren trong PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hamelon STK D21 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây nối mềm 40cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm ren STK D42/21 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co STK D42/21 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hamelon STK D42 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2,9 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê cong giảm PVC D114/60 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/42 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Đào mương, bể tự hoại bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,428 | 100 m3 |
| 15 | Bê tông lót đáy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,004 | m3 |
| 16 | Xây hầm bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,757 | m3 |
| 18 | Láng mương, hố ga vữa Mác 100 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,316 | m2 |
| 19 | Láng bể tự hoại vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,46 | m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,204 | 100 m2 |
| 23 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 79 | cái |
| 24 | Lấp đất chân móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,046 | m3 |
| 25 | Làm lớp lọc đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 26 | Làm lớp lọc gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 27 | Làm lớp lọc than xỉ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,171 | m3 |
| 28 | Làm lớp lọc đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| N | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van cầu xi INOX | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOX | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa LAVOBO | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa LAVOBO | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng INOX | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác INOX | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt xi phông | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vách ngăn bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| O | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi