Gói thầu: Xây lắp (CP xây dựng + CP dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200677404-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường 9
Tên gói thầu Xây lắp (CP xây dựng + CP dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200677159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách thành phố Đà Lạt năm 2020 ( nguồn XDCB huyện xã và tăng thu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 10:09:00 đến ngày 2020-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,655,689,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
B KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái ngói Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 217,32 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 7,087 m3
3 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 165,19 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 38,3 m2
5 Phá dỡ tường xây bằng máy Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 43,08 m3
6 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 14,612 m3
7 Đào xúc phần nền cao hơn bằng máy Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,179 100 m3
8 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu bằng ôtô tự đổ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,315 100 m3
9 Vận chuyển xà bần đi đổ tiếp 4km bằng ôtô tự đổ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,315 100 m3
C NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 60,2 m2
2 Tháo dỡ khung kèo thép Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,387 tấn
D XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG
E PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột bằng máy đào đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,032 100 m3
2 Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 13,577 m3
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,516 m3
4 Bê tông móng cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 15,828 m3
5 Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4 m3
6 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 6,56 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,327 100 m2
8 Ván khuôn thép cây chống gỗ, cổ móng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,442 100 m2
9 Ván khuôn thép cây chống gỗ, Đà kiềng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,678 100 m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,062 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,853 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,673 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,178 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,971 tấn
15 Đệm cát lót móng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2 m3
16 Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 6,322 m3
17 Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 14,712 m3
18 Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,826 100 m3
19 Lấp đất chân móng bó nền Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,934 m3
20 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,14 100 m3
21 Bê tông lót nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 25,03 m3
22 Vận chuyển xà bần để đắp tôn nền cự ly <=300m bằng ôtô tự đổ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,439 100 m3
F PHẦN THÂN
1 Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 6,385 m3
2 Bê tông dầm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 13,976 m3
3 Bê tông sê nô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9,485 m3
4 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,503 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,244 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính >18 mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,148 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,372 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,612 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,602 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,127 tấn
12 Ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,088 100 m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,805 100 m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sê nô Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,951 100 m2
15 Ván khuôn lanh tô Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,226 100 m2
16 Xây tường bằng gạch ống dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 33,49 m3
17 Xây tường bằng gạch ống dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9,487 m3
18 Xây hộp kỹ thuật, tường tạo dáng bằng gạch ống vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,591 m3
19 Xây thành sê nô tạo dáng bằng gạch ống dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 m3
20 Xây bồn hoa bằng gạch thẻ vữa XM Mác 50 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,237 m3
G PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch ống dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 8,424 m3
2 Xây tường thu hồi bằng gạch ống dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,577 m3
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18 m mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,024 tấn
4 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,568 tấn
5 Bu long neo D18, L=600 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
6 Bu long neo D14, L=100 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,024 tấn
8 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,568 tấn
9 Lợp mái ngói 22v/m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,129 100 m2
10 Máng xối khuyết Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 14 m
H PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 342,935 m2
2 Trát trụ dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 48,66 m2
3 Trát dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 25,16 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 237,355 m2
5 Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 24,22 m2
6 Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 124,89 m2
7 Quét Flinkote chống thấm sê nô, ô văng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 171,08 m2
8 Ngâm nước xi măng sê nô Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 171,08 m2
9 Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 171,08 m2
10 Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 292,3 m
11 Trát chân tường ngoài nhà dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 21,645 m2
12 Lát nền gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 243,292 m2
13 Ốp gạch chân tường 100x600 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 7,32 m2
14 Lát nền gạch 250x250 vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 14,417 m2
15 Ốp tường gạch 250x400 vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 79,99 m2
16 Láng bậc cấp tạo mặt bằng trước khi trát granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 39,765 m2
17 Láng granitô bậc cấp Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 39,765 m2
18 Trát granitô gờ chỉ bậc cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 90,3 m
19 Đóng trần tấm prima khung nhôm nổi Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 231,035 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 364,58 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 230,035 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 210,82 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 267,305 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 519,485 m2
25 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 11,88 m2
26 Sản xuất cửa sắt Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,333 tấn
27 Lắp dựng cửa khung sắt Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 74,2 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 121,593 m2
29 Cắt và lắp kính dày <=7mm vào cửa Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 44,278 m2
30 Cung cấp lắp dựng ổ khoá cửa có 2 tay nắm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led Panel 600x1200, bóng 220V-4x20W Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
2 Lắp đặt đèn Led máng bán nguyệt 163x1200, bóng 220V-2x20W Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
3 Lắp đặt đèn Downlight bóng Led 12 W - 220V, D139 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 15 bộ
4 Lắp đặt đèn bóng Led 07 W - 220V, D113 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
5 Lắp đặt đèn bóng Led 12 W - 220V, D295 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp đặt đèn Downlight bóng Led 10W - 220V, D120 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
7 Lắp đặt đèn led pha hiện hữu sử dụng lại Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 hạt Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
14 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 26 hộp
15 Lắp đặt hộp nối nhựa 2-4 đường D16 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 86 hộp
16 Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 270 m
17 Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 105 m
18 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 180 m
19 Lắp đặt dây cáp điện hạ thế CVV 2x25,0mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
20 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 âm trần Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 âm tường Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
22 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D20 âm trần Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 110 m
23 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D20 âm tường Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D32 âm nền Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 38 m
25 Lắp đặt quạt trần, sải cánh 750, công suất 70w Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
26 Lắp đặt tủ điện 8 module Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
27 Lắp đặt automat 2 cực, 63A -15kA (MCCB 2PN 63A -15kA) Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt automat 2 cực, 16A-6kA (MCB 2P 16A-6kA) Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
29 Lắp đặt automat 2 cực, 10A-6kA (MCB 2P 10A-6kA) Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt automat 2 cực, 6A-6kA (MCB 2P 6A-6kA) Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
31 Đào mương cáp ngầm đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 8,67 m3
32 Đệm cát đường ống Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,76 m3
33 Lát gạch thẻ báo hiệu cáp Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,95 m2
34 Lấp đất mương K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,91 m3
J PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt đầu báo khói Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
2 Lắp đặt loa báo cháy Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 vùng FCP Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
4 Lắp đặt nút báo khẩn Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 120 m
6 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 141 m
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w-220v Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 2x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 22 m
K PHẦN PCCC
1 Bình chữa cháy MFZ8 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bình
2 Bình chữa cháy MT5 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bình
3 Kệ đặt bình chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
L PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100 m
2 Lắp đặt co 90 PVC D21 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
3 Lắp đặt co 90 ren trong PVC D21 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt tê PVC D21 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt tê ren trong thau PVC D21 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt van đồng D21 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt nối nhựa ren trong PVC D21 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt hamelon STK D21 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
9 Lắp đặt dây nối mềm 40cm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt tê giảm ren STK D42/21 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt rắc co STK D42/21 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt hamelon STK D42 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2,9 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100 m
5 Lắp đặt co 90 PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
6 Lắp đặt co 90 PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt co 90 PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
9 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt Y PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt Y PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt tê cong giảm PVC D114/60 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt côn giảm PVC D60/42 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Đào mương, bể tự hoại bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,428 100 m3
15 Bê tông lót đáy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 6,004 m3
16 Xây hầm bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,94 m3
17 Xây tường bằng gạch thẻ dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,757 m3
18 Láng mương, hố ga vữa Mác 100 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 92,316 m2
19 Láng bể tự hoại vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 29,46 m2
20 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,81 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10 mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,39 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,204 100 m2
23 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 79 cái
24 Lấp đất chân móng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 6,046 m3
25 Làm lớp lọc đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,114 m3
26 Làm lớp lọc gạch vỡ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,114 m3
27 Làm lớp lọc than xỉ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,171 m3
28 Làm lớp lọc đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,114 m3
N PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
2 Lắp đặt van cầu xi INOX Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOX Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt chậu rửa LAVOBO Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt vòi rửa LAVOBO Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
8 Lắp đặt kệ đựng xà phòng INOX Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Cầu chắn rác INOX Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
12 Lắp đặt phễu thu sàn INOX Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt xi phông Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt vách ngăn bằng sứ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
O PHẦN SÂN
1 Bê tông nền sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 14,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->