Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp khoa Hồi sức cấp cứu và khoa Gây mê hồi sức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp khoa Hồi sức cấp cứu và khoa Gây mê hồi sức |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 10:56:00 đến ngày 2020-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,170,120,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,272 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1002 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1214 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8924 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bao gồm cả gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,499 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 8 | Phá lớp lớp trát mài Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9108 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,1425 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,5755 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,6325 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8181 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6069 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6069 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7825 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1113 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6274 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4388 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1372 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0763 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6512 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0039 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 lỗ khoan |
| 12 | KEO RAMSET EPCON G5/650ML (23 lỗ/ tuýp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tuýp |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8374 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4507 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8867 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1135 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4848 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7747 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7095 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0936 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7848 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0008 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9778 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1012 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3461 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0355 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0355 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8225 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8225 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5193 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,97 | m |
| 41 | Máng nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1174 | m2 |
| 43 | Cửa trượt tự động cánh inox (KT: 1650x2200) có gioăng cao su bịt kín khe cửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp, trên kính dưới pa nô, kính 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 46 | Tay co thủy lực TS85N tải trọng 85 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 47 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp có đố, kính 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,63 | m2 |
| 48 | Sản xuất hoa sắt, lan can bằng inox 201 (đã boa gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,5306 | kg |
| 49 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,5306 | kg |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng hệ thống vách ngăn tường, lát sàn phòng mổ bằng tấm vilyn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1174 | m2 |
| 52 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương BASI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8455 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,7524 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,1651 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0586 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9232 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5126 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,3817 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8154 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7571 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 63 | Đai inox dữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7221 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,5936 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,09 | m2 |
| 68 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,795 | m2 |
| 69 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5697 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,215 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,656 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,2047 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4922 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 120Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| D | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Con sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Bật đỡ day thoát sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <= 20mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 7 | Hộp kiểm tra RTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 (téc nước có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi