Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp khoa Hồi sức cấp cứu và khoa Gây mê hồi sức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720481-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp khoa Hồi sức cấp cứu và khoa Gây mê hồi sức
Số hiệu KHLCNT 20200720312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 10:56:00 đến ngày 2020-07-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,170,120,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,272 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1002 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1214 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8924 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bao gồm cả gạch lát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,499 m3
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 tấn
8 Phá lớp lớp trát mài Granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9108 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 867,1425 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,5755 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,6325 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,8181 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6069 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6069 m3
B PHẦN CẢI TẠO:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7825 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1113 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6274 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4388 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1372 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0763 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6512 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0039 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 m3
11 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 1 lỗ khoan
12 KEO RAMSET EPCON G5/650ML (23 lỗ/ tuýp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tuýp
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8374 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4507 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8867 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1135 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4848 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7747 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7095 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4646 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0936 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7848 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0008 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9778 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1012 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3461 m3
35 Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0355 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0355 tấn
37 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8225 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8225 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5193 100m2
40 Tôn úp nóc, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,97 m
41 Máng nước bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7 m
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1174 m2
43 Cửa trượt tự động cánh inox (KT: 1650x2200) có gioăng cao su bịt kín khe cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp, trên kính dưới pa nô, kính 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện theo kèm đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,78 m2
45 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện theo kèm đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m2
46 Tay co thủy lực TS85N tải trọng 85 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
47 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp có đố, kính 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện theo kèm đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,63 m2
48 Sản xuất hoa sắt, lan can bằng inox 201 (đã boa gồm lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 991,5306 kg
49 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 991,5306 kg
50 Sản xuất, lắp dựng hệ thống vách ngăn tường, lát sàn phòng mổ bằng tấm vilyn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1174 m2
52 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương BASI Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8455 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,7524 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,1651 m2
55 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0586 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9232 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5126 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,3817 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8154 m2
60 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7571 m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
63 Đai inox dữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
64 Cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7221 m3
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,5936 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,09 m2
68 Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,795 m2
69 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5697 m2
70 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,215 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,656 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,2047 m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4922 100m2
C CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 120Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
D CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Con sứ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Bật đỡ day thoát sét D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <= 20mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
7 Hộp kiểm tra RTĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
E CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 (téc nước có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
7 Van phao điện D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->