Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719487-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200719480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 05:32:00 đến ngày 2020-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,689,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ CHẮN ĐẤT, SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 2,8761 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 2,8761 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7439 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,7854 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 11,32 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 11,32 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 11,32 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 11,32 100m3
9 Đất cấp 3 - Khai thác tại mỏ đất Cam Thành (Cự ly 30Km) Theo phần II, mục 13 Chương V 11,32 100m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo phần II, mục 13 Chương V 1.099 cái
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo phần II, mục 13 Chương V 21,98 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7584 100m2
13 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7468 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,54 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0727 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3778 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,354 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,79 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1912 100m2
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,34 m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,624 m3
22 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,145 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1437 100m3
24 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,2275 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 5,7503 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 5,7503 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 5,7503 100m3
28 Đất cấp 3 - Khai thác tại mỏ đất Cam Thành (Cự ly 30Km) Theo phần II, mục 13 Chương V 5,7503 100m3
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Theo phần II, mục 13 Chương V 165,59 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo phần II, mục 13 Chương V 199,34 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,65 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1148 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,306 tấn
34 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,239 100m2
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8792 100m2
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo phần II, mục 13 Chương V 18,8 m3
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,585 100m
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 149,128 m3
39 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 5,9651 100m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6907 100m3
B NHÀ NGHỈ CHÂN
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 8,788 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 20,212 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 465,64 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 16,9984 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2558 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,512 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0942 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,449 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3853 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,7046 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0951 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0775 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,628 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,8092 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,226 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8237 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,2345 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,7556 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,4416 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6833 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,8541 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4778 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,744 tấn
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7383 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,383 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5639 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4256 m3
28 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Theo phần II, mục 13 Chương V 148,72 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,48 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,48 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 98,1313 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 168,33 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 173,83 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 180,31 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 6,48 m2
36 Cột, dầm sơn giả gỗ, phủ keo bóng (VL 100.000đ/1m2 + 0,073 công 3,5/7 Nhóm I) Theo phần II, mục 13 Chương V 266,4613 m2
37 Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 ( Không tính gạch chỉ, Li tô 3x3, ngói bò) Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7945 100m2
38 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 127,158 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,8352 m
40 Con giống (Con giao) Kích thước (CxRxD): 600x1100x80mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch Thanh Hóa nguyên khối (0,104m3), Giấy nhám (1,725m2), Lưỡi cưa cắt đá (02 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (04 Mũi), Công gia công, chạm trổ hoa văn truyền thống và lắp dựng hoàn thiện, …. (Có Dự toán chi tiết kèm theo) Theo phần II, mục 13 Chương V 6 con
41 Con giống (Con nguyệt) Kích thước (CxRxD): 750x1700x120mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch Thanh Hóa nguyên khối (0,40m3), Giấy nhám (3,01m2), Lưỡi cưa cắt đá (04 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (08 Mũi), Công gia công, chạm trổ hoa văn truyền thống và lắp dựng hoàn thiện, …. (Có mẫu ảnh và Dự toán chi tiết kèm theo) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 con
42 Bộ bàn ghế. Bao gồm: ( 01 Bàn kích thước (RxDxC) 900x2000x600mm; 06 Ghế kích thước (RxDxC) 700x700x800mm; 02 Ghế kích thước (RxDxC) 500x500x400mm ) toàn bộ làm bằng đá Cẩm Thạch Thanh Hóa ( Nguyên khối ) ( 3,632m3 ), giấy nhám ( 2,5m2 ); Lưỡi cưa cắt đá ( 04 cái ); Mũi khoan đá tổng hợp ( 05 mũi ), công gia công, chạm trổ hoa văn truyền thống và lắp dựng hoàn thiện,... ( có mẫu ảnh và dự toán chi tiết kèm theo ) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
43 Ghế Kích thước (RxDxC) 450x2000x450mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch (Nguyên khối) (3,632m3), Giấy nhám (2,50m2), Lưỡi cưa cắt đá (04 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (05 Mũi), Công gia công và chạm trổ họa tiết 4 mặt …. (Có mẫu ảnh và Dự toán chi tiết kèm theo) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 bộ
44 Lam ri gỗ Lim Kích thước 0,04x1,00x1,00m. Làm bằng gỗ Lim, Sơn PU 03 lớp hiệu Oseven (O7) Plax, Công gia công và Lắp đặt hoàn thiện…. (Có Dự toán chi tiết kèm theo) Theo phần II, mục 13 Chương V 26,544 m2
45 Lam ri gỗ Lim Kích thước 0,05x1,00x1,00m. Làm bằng gỗ Lim, Sơn PU 03 lớp hiệu Oseven (O7) Plax, Công gia công và Lắp đặt hoàn thiện…. (Có Dự toán chi tiết kèm theo) Theo phần II, mục 13 Chương V 53,004 m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4872 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo phần II, mục 13 Chương V 4,0755 100m2
C TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo phần II, mục 13 Chương V 6,9818 m3
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 9,648 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 1,984 m3
4 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 2,717 m3
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 3,91 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 33,155 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 17,4 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,4056 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 1,524 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,67 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3991 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2752 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2016 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,448 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,4802 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1065 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3803 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2128 100m3
19 Lan can Kích thước (DàyxCaoxDài) 100x800x1000mm + 02 Bo Kích thước 15x22cm và 10x22cm. Toàn bộ làm bằng đá màu xanh lính Thanh Hóa nguyên khối (0,2875m3), Giấy nhám (0,215m2), Lưỡi cưa cắt đá (02 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (01 Mũi), Công gia công và chạm trổ hoa văn truyền thống 2 mặt và lắp dựng hoàn thiện, ….. (Có mẫu ảnh và Dự toán chi tiết kèm theo) Theo phần II, mục 13 Chương V 124 m
D SÂN VƯỜN, BỒN HOA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 393 m2
2 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Theo phần II, mục 13 Chương V 393 m2
3 Lót bạt ni lon sọc dưa Theo phần II, mục 13 Chương V 335 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo phần II, mục 13 Chương V 34 m3
5 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Theo phần II, mục 13 Chương V 335 m2
6 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo phần II, mục 13 Chương V 53,4 cấu kiện
7 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,602 m3
8 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,068 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 9,786 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,262 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,893 m3
12 Bo Kích thước (DxRxC) 1000x150x200mm. Làm bằng đá trắng cẩm thạch Thanh Hóa (Đá xẻ) (0,0353m3), Giấy nhám (0,69m2), Lưỡi cưa (01 Cái), Công gia công, Khò lửa và lắp dựng hoàn thiện… (Có Dự toán chi tiết kèm theo) Theo phần II, mục 13 Chương V 163,1 md
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,946 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,982 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6825 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,915 m2
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,1275 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0425 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,668 m3
20 Bo Kích thước (DxRxC) 1000x200x250mm Làm bằng đá trắng cẩm thạch Thanh Hóa (Đá xẻ) (0,0573m3), Giấy nhám (0,71m2), Lưỡi cưa (01 Cái), Công gia công, Khò lửa và lắp dựng hoàn thiện… (Có Dự toán chi tiết kèm theo) Theo phần II, mục 13 Chương V 41,7 md
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo phần II, mục 13 Chương V 2,8406 m3
22 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9368 m3
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1 m3
25 Bo Kích thước (DxRxC) 725x250x200mm. Làm bằng đá trắng cẩm thạch Thanh Hóa (Đá xẻ) (0,0353m3), Giấy nhám (0,69m2), Lưỡi cưa (01 Cái), Công gia công, Khò lửa và lắp dựng hoàn thiện… (Có Dự toán chi tiết kèm theo) Theo phần II, mục 13 Chương V 44 md
E CẢI TẠO NHÀ BIA, TƯỢNG ĐÀI
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo phần II, mục 13 Chương V 94,7933 m2
2 Nhân công đánh bóng bề mặt đá đã bị rêu mốc bao gồm ( lan can đá, cột đá, bậc cấp đá, mái ngói.... 10 công 3,5/7 Nhóm I) Theo phần II, mục 13 Chương V 10 công
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 163,866 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 258,6593 m2
5 Bàn đá Kích thước (DxRxC) 1300x700x600mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch (Nguyên khối) (3,632m3), Giấy nhám (2,50m2), Lưỡi cưa cắt đá (04 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (05 Mũi), Công gia công và chạm trổ họa tiết 4 mặt …. (Có mẫu ảnh và Dự toán chi tiết kèm theo) Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
6 Bình hoa Đường kính 250mm, Cao 700mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch Thanh Hóa nguyên khối (0,0707m3), Giấy nhám (2,13m2), Lưỡi cưa cắt đá (02 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (03 Mũi), Công gia công, chạm trổ hoa văn truyền thống và lắp dựng hoàn thiện, …. (Có mẫu ảnh và Dự toán chi tiết kèm theo) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
7 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2448 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0791 100m2
9 Nhân công đánh bóng bề mặt tượng đài đã bị rêu mốc bao gồm ( 5 công 3,5/7 Nhóm II) Theo phần II, mục 13 Chương V 9 công
10 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo phần II, mục 13 Chương V 56,5763 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox ( Đá đen) Theo phần II, mục 13 Chương V 31,6163 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox ( Đá đỏ) Theo phần II, mục 13 Chương V 24,96 m2
13 Bình hoa Đường kính 400mm, cao 1400mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch Thanh Hóa nguyên khối (0,314m3), Giấy nhám (2,38m2), Lưỡi cưa cắt đá (02 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (03 Mũi), Công gia công, chạm trổ hoa văn truyền thống và lắp dựng hoàn thiện, …. (Có mẫu ảnh và Dự toán chi tiết kèm theo) Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4118 100m2
F CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 12 m3
2 Trồng cây xanh ( Cây Nguyệt Quế tán rồng >1,2m) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,12 100cây
3 Thuốc kích thích tăng trưởng Theo phần II, mục 13 Chương V 12 chai
4 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo phần II, mục 13 Chương V 12 1cây/năm
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 25 m3
6 Trồng cây xanh ( Cây Ngâu tán rồng >1,2m) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,25 100cây
7 Thuốc kích thích tăng trưởng Theo phần II, mục 13 Chương V 25 chai
8 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo phần II, mục 13 Chương V 25 1cây/năm
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2 m3
10 Trồng cây xanh ( Cây Đại tán rồng >2,0m) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,02 100cây
11 Thuốc kích thích tăng trưởng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 chai
12 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 1cây/năm
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2 m3
14 Trồng cây xanh ( Cây Đa cổ thụ thân 0,4-0,5m) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,02 100cây
15 Thuốc kích thích tăng trưởng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 chai
16 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 1cây/năm
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2 m3
18 Trồng cây xanh ( Cây Lộc Vừng thân 0,25-0,3m) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,02 100cây
19 Thuốc kích thích tăng trưởng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 chai
20 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 1cây/năm
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2 m3
22 Trồng cây xanh ( Cây Đào Tiên thân 0,15-0,2m) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,02 100cây
23 Thuốc kích thích tăng trưởng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 chai
24 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 1cây/năm
25 Trồng cây trang nhật màu đỏ, vàng xen kẻ 10 bụi/1md Theo phần II, mục 13 Chương V 888,8 bụi
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2 m3
27 Trồng cây xanh ( Cây Vú Sửa thân 0,2-0,3m) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,02 100cây
28 Thuốc kích thích tăng trưởng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 chai
29 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 1cây/năm
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 9 m3
31 Trồng cây xanh ( Cây Cọ Dầu, cụm gốc 0,5-0,6m) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,09 100cây
32 Thuốc kích thích tăng trưởng Theo phần II, mục 13 Chương V 9 chai
33 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo phần II, mục 13 Chương V 9 1cây/năm
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2 m3
35 Trồng cây xanh ( Cây Phượng Vĩ gốc 0,2-0,3m) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,02 100cây
36 Thuốc kích thích tăng trưởng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 chai
37 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 1cây/năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->