Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 05:32:00 đến ngày 2020-07-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,689,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ CHẮN ĐẤT, SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8761 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8761 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7439 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,7854 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,32 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,32 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,32 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,32 | 100m3 |
| 9 | Đất cấp 3 - Khai thác tại mỏ đất Cam Thành (Cự ly 30Km) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,32 | 100m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.099 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,98 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7584 | 100m2 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7468 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,54 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0727 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3778 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,79 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,34 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,624 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 24 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,2275 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7503 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7503 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7503 | 100m3 |
| 28 | Đất cấp 3 - Khai thác tại mỏ đất Cam Thành (Cự ly 30Km) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7503 | 100m3 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 165,59 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 199,34 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,65 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1148 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,306 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,239 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8792 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,8 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,585 | 100m |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 149,128 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,9651 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6907 | 100m3 |
| B | NHÀ NGHỈ CHÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,788 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,212 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 465,64 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,9984 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2558 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,512 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0942 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,449 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3853 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,7046 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0951 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0775 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,628 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,8092 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,226 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8237 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2345 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7556 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,4416 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6833 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,8541 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4778 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,744 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7383 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,383 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5639 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4256 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 148,72 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,48 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,48 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 98,1313 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 168,33 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 173,83 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 180,31 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,48 | m2 |
| 36 | Cột, dầm sơn giả gỗ, phủ keo bóng (VL 100.000đ/1m2 + 0,073 công 3,5/7 Nhóm I) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 266,4613 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 ( Không tính gạch chỉ, Li tô 3x3, ngói bò) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7945 | 100m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 127,158 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,8352 | m |
| 40 | Con giống (Con giao) Kích thước (CxRxD): 600x1100x80mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch Thanh Hóa nguyên khối (0,104m3), Giấy nhám (1,725m2), Lưỡi cưa cắt đá (02 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (04 Mũi), Công gia công, chạm trổ hoa văn truyền thống và lắp dựng hoàn thiện, …. (Có Dự toán chi tiết kèm theo) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | con |
| 41 | Con giống (Con nguyệt) Kích thước (CxRxD): 750x1700x120mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch Thanh Hóa nguyên khối (0,40m3), Giấy nhám (3,01m2), Lưỡi cưa cắt đá (04 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (08 Mũi), Công gia công, chạm trổ hoa văn truyền thống và lắp dựng hoàn thiện, …. (Có mẫu ảnh và Dự toán chi tiết kèm theo) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | con |
| 42 | Bộ bàn ghế. Bao gồm: ( 01 Bàn kích thước (RxDxC) 900x2000x600mm; 06 Ghế kích thước (RxDxC) 700x700x800mm; 02 Ghế kích thước (RxDxC) 500x500x400mm ) toàn bộ làm bằng đá Cẩm Thạch Thanh Hóa ( Nguyên khối ) ( 3,632m3 ), giấy nhám ( 2,5m2 ); Lưỡi cưa cắt đá ( 04 cái ); Mũi khoan đá tổng hợp ( 05 mũi ), công gia công, chạm trổ hoa văn truyền thống và lắp dựng hoàn thiện,... ( có mẫu ảnh và dự toán chi tiết kèm theo ) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Ghế Kích thước (RxDxC) 450x2000x450mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch (Nguyên khối) (3,632m3), Giấy nhám (2,50m2), Lưỡi cưa cắt đá (04 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (05 Mũi), Công gia công và chạm trổ họa tiết 4 mặt …. (Có mẫu ảnh và Dự toán chi tiết kèm theo) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lam ri gỗ Lim Kích thước 0,04x1,00x1,00m. Làm bằng gỗ Lim, Sơn PU 03 lớp hiệu Oseven (O7) Plax, Công gia công và Lắp đặt hoàn thiện…. (Có Dự toán chi tiết kèm theo) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,544 | m2 |
| 45 | Lam ri gỗ Lim Kích thước 0,05x1,00x1,00m. Làm bằng gỗ Lim, Sơn PU 03 lớp hiệu Oseven (O7) Plax, Công gia công và Lắp đặt hoàn thiện…. (Có Dự toán chi tiết kèm theo) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 53,004 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4872 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0755 | 100m2 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,9818 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,648 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,984 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,717 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,91 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,155 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,4 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,4056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,524 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,67 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3991 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2752 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2016 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4802 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1065 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3803 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 19 | Lan can Kích thước (DàyxCaoxDài) 100x800x1000mm + 02 Bo Kích thước 15x22cm và 10x22cm. Toàn bộ làm bằng đá màu xanh lính Thanh Hóa nguyên khối (0,2875m3), Giấy nhám (0,215m2), Lưỡi cưa cắt đá (02 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (01 Mũi), Công gia công và chạm trổ hoa văn truyền thống 2 mặt và lắp dựng hoàn thiện, ….. (Có mẫu ảnh và Dự toán chi tiết kèm theo) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 124 | m |
| D | SÂN VƯỜN, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 393 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 393 | m2 |
| 3 | Lót bạt ni lon sọc dưa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 335 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 335 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 53,4 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,602 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,068 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,786 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,262 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,893 | m3 |
| 12 | Bo Kích thước (DxRxC) 1000x150x200mm. Làm bằng đá trắng cẩm thạch Thanh Hóa (Đá xẻ) (0,0353m3), Giấy nhám (0,69m2), Lưỡi cưa (01 Cái), Công gia công, Khò lửa và lắp dựng hoàn thiện… (Có Dự toán chi tiết kèm theo) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 163,1 | md |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,946 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,982 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6825 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,915 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1275 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0425 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,668 | m3 |
| 20 | Bo Kích thước (DxRxC) 1000x200x250mm Làm bằng đá trắng cẩm thạch Thanh Hóa (Đá xẻ) (0,0573m3), Giấy nhám (0,71m2), Lưỡi cưa (01 Cái), Công gia công, Khò lửa và lắp dựng hoàn thiện… (Có Dự toán chi tiết kèm theo) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,7 | md |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8406 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9368 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1 | m3 |
| 25 | Bo Kích thước (DxRxC) 725x250x200mm. Làm bằng đá trắng cẩm thạch Thanh Hóa (Đá xẻ) (0,0353m3), Giấy nhám (0,69m2), Lưỡi cưa (01 Cái), Công gia công, Khò lửa và lắp dựng hoàn thiện… (Có Dự toán chi tiết kèm theo) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44 | md |
| E | CẢI TẠO NHÀ BIA, TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 94,7933 | m2 |
| 2 | Nhân công đánh bóng bề mặt đá đã bị rêu mốc bao gồm ( lan can đá, cột đá, bậc cấp đá, mái ngói.... 10 công 3,5/7 Nhóm I) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 163,866 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 258,6593 | m2 |
| 5 | Bàn đá Kích thước (DxRxC) 1300x700x600mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch (Nguyên khối) (3,632m3), Giấy nhám (2,50m2), Lưỡi cưa cắt đá (04 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (05 Mũi), Công gia công và chạm trổ họa tiết 4 mặt …. (Có mẫu ảnh và Dự toán chi tiết kèm theo) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bình hoa Đường kính 250mm, Cao 700mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch Thanh Hóa nguyên khối (0,0707m3), Giấy nhám (2,13m2), Lưỡi cưa cắt đá (02 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (03 Mũi), Công gia công, chạm trổ hoa văn truyền thống và lắp dựng hoàn thiện, …. (Có mẫu ảnh và Dự toán chi tiết kèm theo) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0791 | 100m2 |
| 9 | Nhân công đánh bóng bề mặt tượng đài đã bị rêu mốc bao gồm ( 5 công 3,5/7 Nhóm II) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | công |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,5763 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox ( Đá đen) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,6163 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox ( Đá đỏ) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,96 | m2 |
| 13 | Bình hoa Đường kính 400mm, cao 1400mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch Thanh Hóa nguyên khối (0,314m3), Giấy nhám (2,38m2), Lưỡi cưa cắt đá (02 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (03 Mũi), Công gia công, chạm trổ hoa văn truyền thống và lắp dựng hoàn thiện, …. (Có mẫu ảnh và Dự toán chi tiết kèm theo) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4118 | 100m2 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Trồng cây xanh ( Cây Nguyệt Quế tán rồng >1,2m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100cây |
| 3 | Thuốc kích thích tăng trưởng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | chai |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | 1cây/năm |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh ( Cây Ngâu tán rồng >1,2m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,25 | 100cây |
| 7 | Thuốc kích thích tăng trưởng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | chai |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | 1cây/năm |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | m3 |
| 10 | Trồng cây xanh ( Cây Đại tán rồng >2,0m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100cây |
| 11 | Thuốc kích thích tăng trưởng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | chai |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 1cây/năm |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | m3 |
| 14 | Trồng cây xanh ( Cây Đa cổ thụ thân 0,4-0,5m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100cây |
| 15 | Thuốc kích thích tăng trưởng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | chai |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 1cây/năm |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | m3 |
| 18 | Trồng cây xanh ( Cây Lộc Vừng thân 0,25-0,3m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100cây |
| 19 | Thuốc kích thích tăng trưởng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | chai |
| 20 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 1cây/năm |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | m3 |
| 22 | Trồng cây xanh ( Cây Đào Tiên thân 0,15-0,2m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100cây |
| 23 | Thuốc kích thích tăng trưởng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | chai |
| 24 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 1cây/năm |
| 25 | Trồng cây trang nhật màu đỏ, vàng xen kẻ 10 bụi/1md | Theo phần II, mục 13 Chương V | 888,8 | bụi |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | m3 |
| 27 | Trồng cây xanh ( Cây Vú Sửa thân 0,2-0,3m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100cây |
| 28 | Thuốc kích thích tăng trưởng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | chai |
| 29 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 1cây/năm |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | m3 |
| 31 | Trồng cây xanh ( Cây Cọ Dầu, cụm gốc 0,5-0,6m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,09 | 100cây |
| 32 | Thuốc kích thích tăng trưởng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | chai |
| 33 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | 1cây/năm |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | m3 |
| 35 | Trồng cây xanh ( Cây Phượng Vĩ gốc 0,2-0,3m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100cây |
| 36 | Thuốc kích thích tăng trưởng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | chai |
| 37 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 1cây/năm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi