Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 21:00:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,190,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát Nền 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6122 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6942 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường lan can hành lang chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5957 | m3 |
| 5 | Phá lớp ganito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1924 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,834 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vách bằng gạch ô thoáng chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2717 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6895 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát mặt ngoài sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6562 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát mặt trong tường chắn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,862 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,734 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1795 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,2705 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9025 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,799 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8598 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,1631 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6942 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,496 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1024 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5363 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4363 | m3 |
| 27 | Đục tẩy vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3967 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4917 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4917 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6122 | m2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,266 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,497 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4363 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,337 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2531 | m2 |
| 7 | Làm trần thạch cao thả karo 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0026 | m2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2908 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0403 | m2 |
| 10 | Láng sàn sê nô mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3967 | m2 |
| 11 | Trát mặt trong tường chắn sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,862 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1924 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3055 | m3 |
| 14 | Sản xuất lan can hành lang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0784 | m2 |
| 15 | Sản xuất lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,955 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0334 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,2628 | m2 |
| 19 | Trát đáy sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,734 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,1916 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,496 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,799 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8598 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,8573 | m2 |
| 25 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,998 | m |
| 26 | Kẻ chỉ lõm cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,74 | m |
| 27 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m |
| 28 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,568 | m |
| 29 | Trát chi tiết cục hoa văn đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,1916 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,9557 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272,7105 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,0341 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7842 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,392 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7842 | tấn |
| 37 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9043 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,173 | m |
| 42 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 43 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,714 | m2 |
| 44 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | m2 |
| 45 | Sản xuất + lắp dựng cửa hất chữ A nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 46 | Sản xuất + lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2344 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa cuốn AUSTDOOR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | m2 |
| 48 | Bộ tời cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Còi báo động AC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Khóa 4 cạnh, nắp khóa bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Tay điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng khung hộp alu cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7091 | tấn |
| 56 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,1 | kg |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,42 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6557 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Thanh ren treo quạt d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-20A,25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp automat 4module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp automat 6module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp automat 8module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Bộ dây cấp cho chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm nước Q=2.5m3/h H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bộ xả tiểu nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt thép ren ngoài, đường kính nút bịt d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rọ bơm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt racco nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính racco d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC UPVC | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bịt xả thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Xi phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Quang treo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Quang treo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Ubolt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Ubolt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bịt xả thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bịt xả thông tắc UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | SÂN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch đất nung đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,775 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m3 |
| 9 | Làm khe dãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,35 | m |
| 10 | Lát gạch terrazo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m2 |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,143 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7276 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6346 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1207 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3431 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m2 |
| 14 | Trát rãnh, hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4953 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 21 | Gối đỡ ống d315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | CỔNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8226 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8226 | m2 |
| 6 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m2 |
| 7 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6554 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| L | TƯỜNG RÀO GẠCH ĐẶC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3766 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7852 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5914 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3766 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5275 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5275 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi