Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719373-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200653011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 21:00:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,490,190,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ gạch lát Nền 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,6122 m2
2 Phá dỡ Nền gạch wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6942 m2
3 Phá dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,86 m2
4 Phá dỡ tường lan can hành lang chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5957 m3
5 Phá lớp ganito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1924 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,834 m2
7 Phá dỡ vách bằng gạch ô thoáng chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,2 m
9 Tháo dỡ gạch ốp tường wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2717 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5244 m3
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,6895 m2
12 Phá lớp vữa trát mặt ngoài sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6562 m2
13 Phá lớp vữa trát mặt trong tường chắn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,862 m2
14 Phá lớp vữa trát đáy sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,734 m2
15 Phá lớp vữa trát tường thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1795 m2
16 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,2705 m2
17 Phá lớp vữa trát tường trong WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9025 m2
18 Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,799 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8598 m2
20 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,1631 m2
21 Phá lớp vữa trát trần WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6942 m2
22 Phá lớp vữa trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,496 m2
23 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,1024 m2
24 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
25 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5363 tấn
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4363 m3
27 Đục tẩy vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3967 m2
28 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
29 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
30 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
32 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4917 100m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4917 100m3
B CẢI TẠO
1 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,6122 m2
2 Quét flinkote chống thấm chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,266 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,497 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4363 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,337 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2531 m2
7 Làm trần thạch cao thả karo 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0026 m2
8 Quét flinkote chống thấm sàn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2908 m2
9 Quét flinkote chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,0403 m2
10 Láng sàn sê nô mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3967 m2
11 Trát mặt trong tường chắn sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,862 m2
12 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1924 m2
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3055 m3
14 Sản xuất lan can hành lang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0784 m2
15 Sản xuất lan can cầu thang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,955 m2
16 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0334 m2
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5244 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,2628 m2
19 Trát đáy sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,734 m2
20 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,1916 m2
21 Trát trụ cột trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,496 m2
22 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,799 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8598 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,8573 m2
25 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,998 m
26 Kẻ chỉ lõm cột, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,74 m
27 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,98 m
28 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,568 m
29 Trát chi tiết cục hoa văn đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,1916 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,9557 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.272,7105 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,0341 m2
34 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7842 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,392 m2
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7842 tấn
37 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9043 m2
39 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
40 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4111 100m2
41 Tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,173 m
42 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m2
43 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,714 m2
44 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,58 m2
45 Sản xuất + lắp dựng cửa hất chữ A nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
46 Sản xuất + lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2344 m2
47 Sản xuất cửa cuốn AUSTDOOR Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,144 m2
48 Bộ tời cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Còi báo động AC-C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Khóa 4 cạnh, nắp khóa bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Tay điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,144 m2
54 Sản xuất lắp dựng khung hộp alu cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,048 m2
55 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7091 tấn
56 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,1 kg
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,42 m2
58 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6557 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Thanh ren treo quạt d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-20A,25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt hộp automat 4module Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
17 Lắp đặt hộp automat 6module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt hộp automat 8module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
25 Dây tiếp địa M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029 m
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
4 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Bộ dây cấp cho chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Máy bơm nước Q=2.5m3/h H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Bộ xả tiểu nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
F PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
4 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt nút bịt thép ren ngoài, đường kính nút bịt d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Rọ bơm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt racco nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính racco d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC UPVC
1 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Bịt xả thông tắc UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Xi phông D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Quang treo ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Quang treo ống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Ubolt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Ubolt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Chụp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=75/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Bịt xả thông tắc UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Bịt xả thông tắc UPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H PHẦN PCCC
1 Bình cứu hỏa CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
2 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
I SÂN CẢI TẠO
1 Phá dỡ Nền gạch đất nung đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
3 Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,775 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m3
7 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
9 Làm khe dãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,35 m
10 Lát gạch terrazo 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5 m2
J PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,143 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7276 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6346 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1207 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1127 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1127 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3431 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m2
14 Trát rãnh, hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4953 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m
21 Gối đỡ ống d315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt nối trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K CỔNG CẢI TẠO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8226 m2
2 Phá lớp vữa trát tường rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,676 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,17 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,17 m2
5 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8226 m2
6 Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,676 m2
7 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6554 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
L TƯỜNG RÀO GẠCH ĐẶC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3766 m2
2 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7852 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5914 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3766 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5275 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5275 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->