Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200709636-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200704022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 09:00:00 đến ngày 2020-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,766,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THIẾT BỊ
1 Biển tiêu + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
2 Bình bọt cứu hỏa MFZ - 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
3 Bình bọt cứu hỏa CO2-0,3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
B PHẦN XỮ LÝ MẶT BẰNG
1 Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại I, mật độ cây TC/ 100m2 rừng : <= 3 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m2
2 Bóc đất phòng hóa bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III (dày trung bình 20cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,867 m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào), tính đào từ cao trình tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,13 m3
2 Đào móng , chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,9522 m3
3 Bê tông sạn ngang M50# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,208 m3
4 Đắp cát lót móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9849 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1746 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,104 m2
7 Cốt thép móng, đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 kg
8 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.242,59 kg
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2142 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,244 m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng, móng đường kính <10mm, chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,15 kg
12 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,66 kg
13 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5544 m3
14 Xây chèn móng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,947 m3
15 Lấp đất hố móng = 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,694 m3
16 Rải bạt nilong chống thấm khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,506 m2
17 Đổ bằng thủ công, Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8805 m3
18 Đắp đất nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất có tại hiện trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9592 m3
19 Bê tông sạn ngang lót nền M50# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8259 m3
D PHẦN THÂN+HOÀN THIỆN
1 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 4m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5507 m3
2 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 16m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2674 m3
3 Ván khuôncho bê tông đỗ tại chổ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,8672 m2
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt <10mm, cột, trụ cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,26 kg
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính <10mm, cột, trụ cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,9 kg
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt <= 18mm, cột, trụ cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 796,96 kg
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt <= 18mm, cột, trụ cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632,83 kg
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1833 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,1648 m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10mm, ở độ cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,86 kg
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10mm, ở độ cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,16 kg
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, ở độ cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.182,57 kg
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, ở độ cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.176,94 kg
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, ở độ cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,95 kg
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, ở độ cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,15 kg
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6998 m3
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,488 m2
18 Cốt thép sàn mái, cao<=16m đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.250,07 kg
19 Cốt thép sàn mái, cao <=16m đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.786,83 kg
20 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,899 m3
21 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6388 m2
22 Cốt thép cầu thang, đường kính <10mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,8 kg
23 Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,68 kg
24 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch KN đặc (6,5x10,5x22), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 m3
25 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7337 m3
26 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), câu ngang gạch đặc KN, dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5615 m3
27 Xây tường trong bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), dày 22 cmchiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0033 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2028 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4368 m3
30 Xây gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây cột, trụ chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1084 m3
31 Xây tường ngoài bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), câu ngang gạch KN đặc, dày 22cm chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9586 m3
32 Xây tường trong bằng gạch KN 2 lỗ(6,5x10,5x22), chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9802 m3
33 Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3925 m3
34 Xây gạch KN 2 lỗ(6,5x10,5x22), xây cột trụ chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5165 m3
35 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,411 m2
36 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7132 m3
37 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,66 m2
38 Cốt thép lanh tô + ô văng đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,24 kg
39 Cốt thép lanh tô +ô văng, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,89 kg
40 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 965,3164 kg
41 Lắp dựng xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 965,316 kg
42 Lợp mái tôn sóng màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,6889 m2
43 Lắp đặt ống nhựa fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,45 m
44 Lắp đặt rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
45 Lắp đặt cút, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
46 Lắp đặt vòi tè thông dầm thoát nước D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
47 Lắp dựng hoa sắt cửa vuông 10x10 (a=120x120) mua sẳn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,55 m2
48 Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm Xingfa (mở quay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m2
49 Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm Xingfa (mở quay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,79 m2
50 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
51 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh bằng nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
52 Lắp dựng khung kính cố định bằng nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m2
53 Sơn kết cấu gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0624 m2
54 Lắp dựng cửa lên mái, cửa tôn KT(600x600)mm có khóa gia công sẳn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (khoán gọn m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3375 m2
56 Lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,57 m
57 Gia công lắp dựng tay vịn lan can bằng ống Inox (khoán m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,74 m
58 Sơn sắt thép 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,55 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,7609 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590,8867 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,8334 m2
62 Lát nền, bậc cấp bằng gạch chống trơn KT(300x300), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8968 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch (250x400)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,152 m2
64 Công tác ốp đá Granit tự nhiên cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6904 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,82 m
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,164 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,2108 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,1832 m2
69 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,105 m2
70 Trát chân móng, kẽ roăng giả đá chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,385 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,385 m2
72 Láng sàn, seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2536 m2
73 Ngâm nước xi măng chống thấm Seno Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,253 m2
74 Trát keo vào cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,662 m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn IciDulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,1466 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.120,1616 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,288 m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Kéo rải các loại dây dẫn,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,2 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,88 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,15 m
5 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,856 m
6 Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compac 13W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt dđèn ốp trần bóng típ vòng 28W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x36W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x36W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V + hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều + hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V+Hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, A= 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, A= 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, A= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,A= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt hộp điện tôn có khóa KT(200x150x100)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
20 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
21 Gia công và đống cọc tiếp đất bằng thép 63x63x6, L=2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
22 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m
23 Kéo rải dây nối đất bằng thép bản KT(40x4)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8 m
24 Lắp đặt hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
26 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m3
27 Đắp đất hố đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m3
F HỆ THỐNG NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 42-21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính nối d=60-42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính nối d=42-21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt nối một cầu ren nhựa PVC, đường kính nối 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1500 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
25 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt cuộn khăn giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi Hand xịt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt phễu thu inox ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Đào móng bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,611 m3
35 Đắp cát lót đáy bể, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4875 m3
36 Bê tông lót sạn ngang, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,362 m3
37 Xây tường BTH bằng gạch KN đặc (6,5x10,5x22), chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7799 m3
38 Xây tường BTH bằng gạch KN đặc (6,5x10,5x22), chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4533 m3
39 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6399 m3
40 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,65 kg
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
42 Trát tường trong lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5376 m2
43 Trát tường trong lớp 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5376 m2
44 Láng nền lớp 1 không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9457 m2
45 Láng nền lớp 2 có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9457 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
47 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Rải lớp cát vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1056 m3
49 Rải lớp than củi vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 m3
50 Rải lớp than xỉ vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 m3
51 Rải 2 lớp sỏi vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168 m3
52 Láng lớp trên tấm đan không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
53 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5367 m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng trượt giá và phát sinh khối lượng (A+B+....+E+F)*4,35% 4,35 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->