Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:00:00 đến ngày 2020-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,766,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Biển tiêu + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bình bọt cứu hỏa MFZ - 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 3 | Bình bọt cứu hỏa CO2-0,3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| B | PHẦN XỮ LÝ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại I, mật độ cây TC/ 100m2 rừng : <= 3 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 2 | Bóc đất phòng hóa bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III (dày trung bình 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,867 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào), tính đào từ cao trình tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,13 | m3 |
| 2 | Đào móng , chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9522 | m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang M50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,208 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9849 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,104 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | kg |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242,59 | kg |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2142 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,244 | m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, móng đường kính <10mm, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,15 | kg |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,66 | kg |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5544 | m3 |
| 14 | Xây chèn móng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,947 | m3 |
| 15 | Lấp đất hố móng = 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,694 | m3 |
| 16 | Rải bạt nilong chống thấm khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,506 | m2 |
| 17 | Đổ bằng thủ công, Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8805 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất có tại hiện trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9592 | m3 |
| 19 | Bê tông sạn ngang lót nền M50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8259 | m3 |
| D | PHẦN THÂN+HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 4m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5507 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 16m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2674 | m3 |
| 3 | Ván khuôncho bê tông đỗ tại chổ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,8672 | m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt <10mm, cột, trụ cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,26 | kg |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <10mm, cột, trụ cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9 | kg |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt <= 18mm, cột, trụ cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,96 | kg |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt <= 18mm, cột, trụ cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,83 | kg |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1833 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,1648 | m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10mm, ở độ cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,86 | kg |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10mm, ở độ cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,16 | kg |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, ở độ cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,57 | kg |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, ở độ cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.176,94 | kg |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, ở độ cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,95 | kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, ở độ cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,15 | kg |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6998 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,488 | m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, cao<=16m đường kính <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.250,07 | kg |
| 19 | Cốt thép sàn mái, cao <=16m đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.786,83 | kg |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,899 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6388 | m2 |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính <10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8 | kg |
| 23 | Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,68 | kg |
| 24 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch KN đặc (6,5x10,5x22), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 25 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7337 | m3 |
| 26 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), câu ngang gạch đặc KN, dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5615 | m3 |
| 27 | Xây tường trong bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), dày 22 cmchiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0033 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2028 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | m3 |
| 30 | Xây gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây cột, trụ chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1084 | m3 |
| 31 | Xây tường ngoài bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), câu ngang gạch KN đặc, dày 22cm chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9586 | m3 |
| 32 | Xây tường trong bằng gạch KN 2 lỗ(6,5x10,5x22), chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9802 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3925 | m3 |
| 34 | Xây gạch KN 2 lỗ(6,5x10,5x22), xây cột trụ chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5165 | m3 |
| 35 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,411 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7132 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,66 | m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô + ô văng đường kính <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,24 | kg |
| 39 | Cốt thép lanh tô +ô văng, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,89 | kg |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,3164 | kg |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,316 | kg |
| 42 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,6889 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,45 | m |
| 44 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi tè thông dầm thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa vuông 10x10 (a=120x120) mua sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,55 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm Xingfa (mở quay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm Xingfa (mở quay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,79 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh bằng nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khung kính cố định bằng nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0624 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa lên mái, cửa tôn KT(600x600)mm có khóa gia công sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (khoán gọn m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3375 | m2 |
| 56 | Lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,57 | m |
| 57 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can bằng ống Inox (khoán m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,74 | m |
| 58 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,55 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,7609 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,8867 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,8334 | m2 |
| 62 | Lát nền, bậc cấp bằng gạch chống trơn KT(300x300), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8968 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch (250x400)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,152 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6904 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,82 | m |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,164 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,2108 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1832 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,105 | m2 |
| 70 | Trát chân móng, kẽ roăng giả đá chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,385 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,385 | m2 |
| 72 | Láng sàn, seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2536 | m2 |
| 73 | Ngâm nước xi măng chống thấm Seno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,253 | m2 |
| 74 | Trát keo vào cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,662 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn IciDulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,1466 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120,1616 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,288 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,88 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,15 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,856 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compac 13W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dđèn ốp trần bóng típ vòng 28W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x36W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x36W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V+Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, A= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, A= 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, A= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,A= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp điện tôn có khóa KT(200x150x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Gia công và đống cọc tiếp đất bằng thép 63x63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m |
| 23 | Kéo rải dây nối đất bằng thép bản KT(40x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 26 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m3 |
| 27 | Đắp đất hố đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m3 |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 42-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính nối d=60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính nối d=42-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối một cầu ren nhựa PVC, đường kính nối 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1500 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cuộn khăn giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi Hand xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Đào móng bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,611 | m3 |
| 35 | Đắp cát lót đáy bể, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4875 | m3 |
| 36 | Bê tông lót sạn ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | m3 |
| 37 | Xây tường BTH bằng gạch KN đặc (6,5x10,5x22), chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7799 | m3 |
| 38 | Xây tường BTH bằng gạch KN đặc (6,5x10,5x22), chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4533 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6399 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,65 | kg |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Trát tường trong lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5376 | m2 |
| 43 | Trát tường trong lớp 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5376 | m2 |
| 44 | Láng nền lớp 1 không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9457 | m2 |
| 45 | Láng nền lớp 2 có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9457 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Rải lớp cát vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | m3 |
| 49 | Rải lớp than củi vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | m3 |
| 50 | Rải lớp than xỉ vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | m3 |
| 51 | Rải 2 lớp sỏi vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | m3 |
| 52 | Láng lớp trên tấm đan không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 53 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5367 | m3 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng trượt giá và phát sinh khối lượng | (A+B+....+E+F)*4,35% | 4,35 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi