Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km2+100-Km3+300, đường huyện Hồng Phúc - Tân Phong kéo dài, huyện Ninh Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708028-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ phận giúp Sở quản lý các dự án quản lý, sửa chữa, bảo trì công trình giao thông - Sở GTVT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km2+100-Km3+300, đường huyện Hồng Phúc - Tân Phong kéo dài, huyện Ninh Giang
Số hiệu KHLCNT 20200707757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 14:44:00 đến ngày 2020-07-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,550,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Vét hữu cơ đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4861 m3
2 Đào cấp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,7134 m3
3 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0587 m3
4 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,735 m3
5 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 100m2
6 Đào khuôn đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0253 100m3
7 Đào khuôn đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,0588 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6139 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0646 100m3
B Mặt đường đoạn Km0+00-Km0+43,21
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3286 100m3
3 Móng CPĐD loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2633 100m3
4 Móng CPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2215 100m3
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5305 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5305 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2544 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2544 100tấn
C Mặt đường đoạn Km0+43,21-Km0+780,07
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6475 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6478 100m3
3 Móng CPĐD loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4105 100m3
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,8518 m3
5 Ni long tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0926 100m2
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4671 100m2
7 Cắt khe co, khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,683 10m
D Vuốt đầu tuyến
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3714 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,978 m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 100m3
6 Móng CPĐD loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 100m3
7 Móng CPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6916 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6916 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1149 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1149 100tấn
E Vuốt đường rẽ
1 Đào khuôn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7058 m3
2 Móng CPĐD loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m3
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4288 m3
4 Ni long tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1518 100m2
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
F Cầu bản mố nhẹ KĐ 2,4M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,525 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,453 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
4 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
5 Xây tường kè bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,686 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
G Cải tạo cầu bản
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6262 100m3
2 Đá dăm đệm đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
3 Bê tông thân mố M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 100m2
5 Bê tông xà mũ mố M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
6 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
8 Lắp đặt dầm bản BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
10 Ván khuôn dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,34 m2
11 Cốt thép dầm bản đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 tấn
12 Cốt thép dầm bản đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2676 tấn
13 Bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 m3
14 Lắp dựng cốt thép liên kết mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
15 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m2
16 Bê tông lan can cầu M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2544 m3
17 Ván khuôn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lan can cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
19 Bê tông gờ chắn M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
20 Ván khuôn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5062 100m2
21 Sơn trắng, đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 1m2
H Hoàn trả mương thuỷ lợi B=50cm
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,965 m3
2 Đá dăm đệm đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
3 Lắp đặt khối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
4 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0775 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5871 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5711 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4689 tấn
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,018 m3
9 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9086 100m2
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1572 tấn
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2009 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 1cấu kiện
13 Bê tông tấm đan M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,322 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0856 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3455 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6789 tấn
I Hố thu kết nối với đường trục Bắc - Nam
1 Đá dăm đệm đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
4 Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2705 m3
5 Ván khuôn tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
6 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3335 m3
7 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 tấn
9 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m2
J An toàn giao thông
1 Trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cọc
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
4 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
5 Tôn mạ kẽm dán màng phản quang đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3383 m3
7 Đắp trả đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,408 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
9 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
11 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m3
12 Đắp đất trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
14 Làm gồ giảm tốc bằng BTN C12,5 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 100tấn
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8255 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
20 Biển báo tam giác A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Cột đỡ biển D89, L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
22 Cột đỡ biển D89, L=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
25 Di chuyển cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
K Đảm bảo giao thông
1 Cọc nhựa D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
2 Sơn màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Biển báo chữ nhật (80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 bộ
9 Biển báo chữ nhật (80x160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
10 Biển báo chữ nhật (120x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 bộ
11 Biển báo tam giác (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->