Gói thầu: Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200691052-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
Tên gói thầu Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200675033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ của TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 16:24:00 đến ngày 2020-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,911,367,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,168 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 22T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,168 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,168 100m3
B Xây dựng cầu rửa xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,804 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,691 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 100m2
10 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
11 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,898 m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,723 100m2
16 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,635 tấn
17 Mạ thép nhúng nóng tấm đan đậy rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.634,548 kg
C Bể sử lý
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,297 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,297 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,297 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,714 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,855 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,965 tấn
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,033 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,611 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,49 m2
11 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,85 m2
13 Sỏi nhỏ rửa sạch làm bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
D Cấp thoát nước
1 Thép ống mạ kẽm đường kính 125x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
2 Thép ống tráng kẽm D 100x3.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
3 Thép ống tráng kẽm D 65 x 3.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 32 mm, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 100m
5 Cút hàn 90 độ D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Cút hàn 90 độ D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Tê vuông hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Côn thu DN100-DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Cút PPR D25x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
11 Tê Thép D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Tê PPR 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
13 Tê thu 60x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Tê thu 25x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
15 Tê thu 60x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
16 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Van khóa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Ống nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
21 Cút nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Chõ bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Chống giật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Bu lông mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 cái
26 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
27 Phụ kiện thi công que hàn + bao tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn bộ
28 Phần thi công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn bộ
29 Hệ thống chính bao gồm, 6 bộ béc rửa xoáy, tủ điều kiển, cảm biến quang, béc phun dạng tia và rẻ quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn bộ
E Sân bê tông
1 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 766 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,5 m3
F Rãnh thoát nước chân taluy xây gạch
1 Đào đất rãnh + hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,814 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,781 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,347 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,703 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,64 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,211 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,825 m2
G Thiết bị máy bơm
1 Máy bơm công suất ≥37KW, điện áp 380V/50Hz, vòng quay 2900 Rpm, Q=54-156 m3/h, H=54-90m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->