Gói thầu: 01-XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719630-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu 01-XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200719567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết đinh số: 38/QĐ-QĐTĐB ngày 18/12/2019 của Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh, vốn bảo trì đường bộ còn dư năm 2018, năm 2019, nguồn dự phòng năm 2017, 2018, 2019 và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp phap
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 11:05:00 đến ngày 2020-07-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,458,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÊN ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Vét hữu cơ đất C1 Có CDKT kèm theo 335,82 m3
2 Đào nền đất C2 Có CDKT kèm theo 12,123 m3
3 Đánh cấp đất C2 Có CDKT kèm theo 114,103 m3
4 Đào rãnh đất C3 Có CDKT kèm theo 35,822 m3
5 Đào khuôn đất C3 Có CDKT kèm theo 1.540,606 m3
6 Đắp nền đường K95, đất C3 Có CDKT kèm theo 1.452,739 m3
7 Vận chuyển đất đáp tận dụng đắp nền Có CDKT kèm theo 78,821 10m3
8 Mua và v/chuyển đất C3 để đắp Có CDKT kèm theo 853,382 m3
9 V/chuyển đất C1chở đi đổ Có CDKT kèm theo 33,582 10m3
10 V/chuyển đất C2 chở đi đổ Có CDKT kèm theo 12,623 10m3
11 V/chuyển đất C3 chở đi đổ Có CDKT kèm theo 78,821 10m3
B NÊN ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Vét hữu cơ đất C1 Có CDKT kèm theo 217,885 m3
2 Đào nền đất C2 Có CDKT kèm theo 3,213 m3
3 Đánh cấp đất C2 Có CDKT kèm theo 166,647 m3
4 Đào rãnh đất C3 Có CDKT kèm theo 60,592 m3
5 Đào khuôn đất C3 Có CDKT kèm theo 683,619 m3
6 Đắp nền đường K95, đất C3 Có CDKT kèm theo 1.545,505 m3
7 Vận chuyển đất đáp tận dụng đắp nền Có CDKT kèm theo 37,211 10m3
8 Mua và v/chuyển đất C3 để đắp Có CDKT kèm theo 1.374,315 m3
9 V/chuyển đất C1chở đi đổ Có CDKT kèm theo 21,789 10m3
10 V/chuyển đất C2 chở đi đổ Có CDKT kèm theo 16,986 10m3
11 V/chuyển đất C3 chở đi đổ Có CDKT kèm theo 37,211 10m3
12 Vét hữu cơ đất C1 Có CDKT kèm theo 17,248 m3
13 Đào khuôn đất C3 Có CDKT kèm theo 57,09 m3
14 Đắp nền đường K95, đất C3 Có CDKT kèm theo 54,558 m3
15 Vận chuyển đất đắp tận dụng đắp nền Có CDKT kèm theo 2,854 10m3
16 Mua và v/chuyển đất C3 để đắp Có CDKT kèm theo 33,105 m3
17 V/chuyển đất C1 chở đi đổ Có CDKT kèm theo 1,725 10m3
18 V/chuyển đất C3 chở đi đổ Có CDKT kèm theo 2,854 10m3
C MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 (KM0+0.00 - KM2+412.93)
1 Láng nhũ tương 3 lớp, TC nhựa 4,5kg/1m2 Có CDKT kèm theo 13.704,616 m2
2 Móng đá dăm nước lớp trên, dày H=10,5cm Có CDKT kèm theo 81,606 100m2
3 Móng đá dăm nước lớp trên, dày H=12cm Có CDKT kèm theo 5.532,372 m2
4 Cày xới mặt đường cũ tạo nhám 10% Diện tích mặt đường cũ Có CDKT kèm theo 881,214 m2
5 Làm lớp móng bằng CPĐD loại 2 Có CDKT kèm theo 13,852 100m3
6 Làm lớp đá dăm đệm gia cố lề Có CDKT kèm theo 31,353 m3
7 Bê tông gia cố lề đá 2x4 mác 200 Có CDKT kèm theo 56,239 m3
8 Láng nhũ tương 3 lớp, TC nhựa 4,5kg/1m2 Có CDKT kèm theo 585,73 m2
9 Móng đá dăm nước lớp trên, dày bình quân Htb= 5cm Có CDKT kèm theo 29,287 m3
D MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 (KM0+0.00 - KM1+331.73)
1 Láng nhũ tương 3 lớp, TC nhựa 4,5kg/1m2 Có CDKT kèm theo 5.660,558 m2
2 Móng đá dăm nước lớp trên, dày trung bình H=10,5cm Có CDKT kèm theo 26,214 100m2
3 Móng đá dăm nước lớp trên, dày H=12cm Có CDKT kèm theo 3.039,111 m2
4 Cày xới mặt đường cũ tạo nhám 10% Diện tích mặt đường cũ Có CDKT kèm theo 308,179 m2
5 Làm lớp móng bằng CPĐD loại 2 Có CDKT kèm theo 7,604 100m3
6 Làm lớp đá dăm đệm gia cố lề Có CDKT kèm theo 0,546 1m3
7 Bê tông gia cố lề đá 2x4 mác 200 Có CDKT kèm theo 0,682 m3
8 Láng nhũ tương 3 lớp, TC nhựa 4,5kg/1m2 Có CDKT kèm theo 222,22 m2
9 Móng đá dăm nước lớp trên, dày bình quân Htb= 5cm Có CDKT kèm theo 11,111 m3
10 Láng nhũ tương 3 lớp, TC nhựa 4,5kg/1m2 Có CDKT kèm theo 395,051 m2
11 Móng đá dăm nước lớp trên, dày trung bình H=10,5cm Có CDKT kèm theo 1,574 100m2
12 Móng đá dăm nước lớp trên, dày H=12cm Có CDKT kèm theo 237,701 m2
13 Cày xới mặt đường cũ tạo nhám 10% Diện tích mặt đường cũ Có CDKT kèm theo 45,935 m2
14 Làm lớp móng bằng CPĐD loại 2 Có CDKT kèm theo 0,595 100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG
1 Đào đất hố móng, đất C2 Có CDKT kèm theo 225,031 m3
2 V/chuyển đất C2 chở đi đổ Có CDKT kèm theo 15,002 10m3
3 Đắp đất hố móng K95, đất C3 Có CDKT kèm theo 75,01 m3
4 Đá dăm đệm móng, móng rãnh Dmax<=6 Có CDKT kèm theo 23,473 m3
5 Bê tông móng, chân khay cống M150#, đá 2x4 đổ tại chổ Có CDKT kèm theo 48,576 m3
6 Bê tông tường M150#, đá 1x2 đổ tại chổ Có CDKT kèm theo 38,735 m3
7 Bê tông mũ mố M200#, đá 1x2 đổ tại chỗ Có CDKT kèm theo 12,627 m3
8 Bê tông bản M200#, đá 1x2 đổ LG Có CDKT kèm theo 8,9 m3
9 Cốt thép D<=10mm thân cống đổ tại chổ Có CDKT kèm theo 0,201 tấn
10 Cốt thép D<=10mm tấm đan rãnh đổ LG Có CDKT kèm theo 0,224 tấn
11 Cốt thép D<=18mm tấm đan rãnh đổ LG Có CDKT kèm theo 0,41 tấn
12 Ván khuôn móng cống,chân khay đổ tại chổ Có CDKT kèm theo 0,839 100m2
13 Ván khuôn tường cống,mũ mố đổ tại chổ Có CDKT kèm theo 3,469 100m2
14 Ván khuôn tấm đan rãnh đổ lắp ghép Có CDKT kèm theo 0,332 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Q<1 tấn Có CDKT kèm theo 44 cái
16 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Có CDKT kèm theo 3 cái
17 Phá dỡ BT cống cũ Có CDKT kèm theo 46,626 m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng, đất C2 Có CDKT kèm theo 108,194 m3
2 V/chuyển đất C2 chở đi đổ Có CDKT kèm theo 10,819 10m3
3 Đá dăm đệm móng , móng rãnh Dmax<=6 Có CDKT kèm theo 22,532 m3
4 Bê tông rãnh M150#, đá 1x2 đổ tại chổ Có CDKT kèm theo 55,722 m3
5 Bê tông rãnh M200#, đá 1x2 đổ tại chổ Có CDKT kèm theo 3,65 m3
6 Ván khuôn rãnh thoát nước đổ tại chổ Có CDKT kèm theo 8,085 100m2
7 Ván khuôn tấm đan rãnh đổ LG Có CDKT kèm theo 0,053 100m2
8 Bê tông bản M250#, đá 1x2 đổ LG Có CDKT kèm theo 1,2 m3
9 Cốt thép D<=10mm rãnh thoát nước đổ TC Có CDKT kèm theo 0,128 tấn
10 Cốt thép D<=18mm rãnh thoát nước đổ TC Có CDKT kèm theo 0,136 tấn
11 Cốt thép D<=10mm tấm đan rãnh đổ LG Có CDKT kèm theo 0,043 tấn
12 Cốt thép D<=18mm tấm đan rãnh đổ LG Có CDKT kèm theo 0,045 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Q<250kg Có CDKT kèm theo 10 cái
14 Phá dỡ mương xây gạch cũ Có CDKT kèm theo 124,082 m3
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuât, lắp dựng biển báo hình tam giác cạnh 87,5 cm Có CDKT kèm theo 62 cái
2 Sản xuât, lắp dựng biển báo hình tròn đường kính 90cm Có CDKT kèm theo 4 cái
3 Làm cột KM Có CDKT kèm theo 3 cái
4 Làm cọc tiêu kt (0.15x0.15x1.125)m Có CDKT kèm theo 27 cái
5 Vạch sơn dày 6mm Có CDKT kèm theo 44 m2
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1 Biển báo hình chữ nhật kt (1,40x0,80)m Có CDKT kèm theo 6 bộ
2 Biển báo hình chữ nhật kt (1,20x0,25)m Có CDKT kèm theo 2 bộ
3 Biển báo hình tam giác 245a,b,c, 227 Có CDKT kèm theo 8 bộ
4 Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) Có CDKT kèm theo 2 bộ
5 Rào chắn Barie Có CDKT kèm theo 2 bộ
6 trụ kéo dây ni lông ATGT Có CDKT kèm theo 50 Trụ
7 Vữa XM trong ống nhựa, mác 50 Có CDKT kèm theo 0,327 m3
8 Dây ni lông ATGT Có CDKT kèm theo 10 Cuộn
9 Giấy màu phản quang Có CDKT kèm theo 4,298 m2
10 Bê tông M200, đá 1x2 trụ đỡ Có CDKT kèm theo 0,675 m3
11 Nhân công trực trực gác đảm bảo ATGT Có CDKT kèm theo 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->