Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cao Minh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:53:00 đến ngày 2020-07-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,433,795,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 439,377 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 1,3815 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 169,78 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 54,72 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,9 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 203,9448 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 86,5366 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 139,888 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 420,3206 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 33,4856 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 21,2633 | m3 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 1,3396 | 100m3 | |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | công | |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước | 2 | m2 | |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | 160,7759 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải | 510,2243 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 384,192 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,9045 | tấn | |
| 22 | Tháo dỡ trần | 298,9976 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 55,8 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 22,06 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 130,9799 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 26,4396 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 367,2214 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 27,2124 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 31,9574 | m3 | |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | m2 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải | 356,9051 | m3 | |
| 32 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | 68,324 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,7215 | tấn | |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,58 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 0,8 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 29,4031 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,6889 | m3 | |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 82,87 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 47,2972 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,8529 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 5,8595 | m3 | |
| 42 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | 4,8995 | m3 | |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | 1 | công | |
| 44 | Vận chuyển phế thải | 48,7299 | m3 | |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 53,935 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,2105 | tấn | |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,168 | tấn | |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,584 | m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,776 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,512 | m3 | |
| 51 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 1,296 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,0435 | m3 | |
| 54 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 6,4952 | m3 | |
| 55 | Bu lông móng M18*500 | 32 | bộ | |
| 56 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0259 | tấn | |
| 57 | Lắp cột thép các loại | 0,1939 | tấn | |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0685 | tấn | |
| 59 | Gia công xà gồ thép | 0,0029 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1449 | tấn | |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn tận dụng) | 0,5394 | 100m2 | |
| 62 | Máng xối khổ 300mm | 19,84 | m | |
| 63 | Úp nóc+ diềm khổ 300mm | 20,794 | m | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 543,2079 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 32,6888 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3952 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6524 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 63,1886 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 6,9151 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,888 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,1232 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,4507 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1586 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,9542 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 30,4473 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 28,1595 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,6238 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5407 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,0349 | tấn | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | 439,1261 | m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,5467 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | 44,5857 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 58,8645 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 8,6748 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1024 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,1668 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 8,2151 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | 119,0984 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 11,0007 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,2919 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,0601 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 10,3564 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | 142,0399 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 15,1976 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 15,1127 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô M250, đá 1x2 | 8,8745 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3974 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2938 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7419 | tấn | |
| 37 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | 9,9608 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,9817 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0017 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2576 | tấn | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 64,5243 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 14,0358 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 121,8917 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 270,4559 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 8,7879 | m3 | |
| 46 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 3,2913 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ, 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 81,3371 | m3 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,9962 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9962 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,584 | 1m2 | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | 2,4406 | 100m2 | |
| 52 | Tôn úp nóc | 88,2 | M | |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,3251 | tấn | |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,325 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,229 | 1m2 | |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (mái alumium) | 0,6194 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6194 | tấn | |
| 58 | ốp alumium mái dày 0,4mm (nhôm dày 0,06mm) | 2,7535 | 100m2 | |
| 59 | Quét sơn chống thấm mái sảnh | 69,6562 | m2 | |
| 60 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm (KT 300x300 )mm | 21,7162 | m2 | |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT 300x600 mm), M75 | 221,004 | m2 | |
| 62 | Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | 78,453 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.508,1368 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 3.065,3267 | m2 | |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.225,2008 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 904,347 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.519,7 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 142,128 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT 600x600 mm) | 1.338,9631 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT 300x300 mm) | 55,5402 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 39,0728 | m2 | |
| 72 | Làm trần thạch cao chịu nước, tấm thả KT60x60cm | 58,6092 | m2 | |
| 73 | Vách ngăn bằng tấm compac | 5,4 | m2 | |
| 74 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 16,4235 | m3 | |
| 75 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 160,7264 | m2 | |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 18,3792 | m2 | |
| 77 | Gia công lan can | 0,3079 | tấn | |
| 78 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | 308 | kg | |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | 31,152 | m2 | |
| 80 | Lam thép hộp mạ kẽm | 0,3096 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng lam thép hộp mạ kẽm | 14,872 | m2 | |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang mầu đỏ , M75 | 93,5084 | m2 | |
| 83 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D70mm, gỗ nhóm 2 | 39,304 | m | |
| 84 | Trụ cầu thang bằng gỗ D115, gỗ nhóm 2 | 2 | cái | |
| 85 | Thanh đứng lan can gỗ dày 15mm, gỗ nhóm 2 sơn PU màu đỏ | 44 | cái | |
| 86 | Gia công lan can sắt | 0,1261 | tấn | |
| 87 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | 126 | kg | |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | 33,4084 | m2 | |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 10,9828 | m3 | |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | 3,661 | m3 | |
| 91 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 3,6609 | m3 | |
| 92 | Xây móng bằng gạch bê tông, 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 22,0836 | m3 | |
| 93 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 0,227 | m3 | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,366 | m3 | |
| 95 | Trát tường bó tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,9589 | m2 | |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, M75 | 59,578 | m2 | |
| 97 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 316,5545 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3.619,848 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.065,327 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6.685,175 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.427,4 | m2 | |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm | 2,9393 | tấn | |
| 103 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 2.939 | kg | |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 186,96 | m2 | |
| 105 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 64,8 | m2 | |
| 106 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 93,83 | m2 | |
| 107 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 187,2 | m2 | |
| 108 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm, | 2,16 | m2 | |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 2,72 | m2 | |
| 110 | Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 37,44 | m2 | |
| 111 | Vách kính khung nhôm hệ xương chìm kính cường lực dày 8.mm | 33,54 | m2 | |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,6917 | 100m3 | |
| 113 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 | 9,594 | m3 | |
| 114 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | 6,0439 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2418 | 100m2 | |
| 116 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 117 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | 7,9779 | m3 | |
| 118 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | 10,1431 | m3 | |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2379 | 100m3 | |
| 120 | Trát rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 102,5268 | m2 | |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 96,9085 | m2 | |
| 122 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 4,8384 | m3 | |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,298 | 100m2 | |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào | 0,311 | tấn | |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 146 | 1cấu kiện | |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | 50 | cái | |
| 127 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | 50 | cái | |
| 128 | Đèn ốp sát trần tròn: D260-1x16W | 76 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt đèn tán quang đôi, 0,6m - 2x 9W, lắp nổi (bóng LED) | 4 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt đèn tán quang ba, 0,6m - 3x9W, lắp nổi (bóng LED) | 6 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt đèn tán quang ba, 0,6m - 3x9W, lắp âm (bóng LED) | 9 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2-1x18W(bóng LED) | 2 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt đèn tán quang đôi, 1,2m - 2x18W, lắp nổi (bóng LED) | 63 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt đèn tán quang đôi, 1,2m - 2x18W, lắp âm(bóng LED) | 15 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | 3.155 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D20 | 285 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D32 | 300 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | 1.180 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | 255 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2 | 25 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 | 5 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 | 300 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x35mm2 | 35 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | 1.575 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | 1.580 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 | 255 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 | 25 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10,0mm2 | 5 | m | |
| 149 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 300 | m | |
| 150 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 100 | m | |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | 21 | cái | |
| 153 | Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | 27 | cái | |
| 154 | Lắp đặt công tắc 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 8 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI, loại 3 cực | 135 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | 2 | hộp | |
| 158 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT600x450x200, tôn 1,5 ly | 1 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt Aptômát loại 1P-1C-250V/06-10-16A-20A | 89 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Aptômát loại 1P-2C-250V/25-32A | 25 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Aptômát loại 1P-2C-250V/63A | 1 | cái | |
| 162 | LĐ Aptomat loại 3 pha 500V/50A | 3 | cái | |
| 163 | LĐ Aptomat loại 3 pha 500V/150A | 1 | cái | |
| 164 | Hộp chứa ATM kèm 04-05-07 aptômát 1P | 26 | hộp | |
| 165 | hộp đấu dây từ cáp trục vào từng phòng, kt=160x160x80 | 29 | hộp | |
| 166 | Băng dính cách điện | 50 | Cuộn | |
| 167 | Đinh vít+nở nhựa | 2 | Lô | |
| 168 | Cáp thoát sét đồng bọc PVC-1x50mm2 | 70 | m | |
| 169 | ống nhựa PVC-D50 | 50 | m | |
| 170 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 171 | Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất | 1 | hộp | |
| 172 | Cột đỡ kim, thép tráng kẽm D50 | 3 | m | |
| 173 | Tăng đơ và cáp neo cột chống sét | 1 | bộ | |
| 174 | Bulông nổ bung M14 | 8 | bộ | |
| 175 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 50-60m- Liva | 1 | cái | |
| 176 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D14.2-2.4m | 6 | cọc | |
| 177 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | 14,4 | m3 | |
| 178 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 14,4 | m3 | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63-PN10 | 0,32 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40-PN10 | 0,04 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | 0,04 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | 0,38 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | 0,2 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | 0,3 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt van phao D1'' | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 187 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 188 | Lắp đặt rắc co D2'' | 1 | cái | |
| 189 | Cút D32x1'' | 1 | cái | |
| 190 | Cút 45 độ D63 | 1 | cái | |
| 191 | Cút 90 độ D63 | 6 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút 90 độ D32 | 10 | cái | |
| 193 | Lắp đặt cút 90 độ D25 | 6 | cái | |
| 194 | Lắp đặt cút 90 độ D20 | 6 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cút D20x1/2'' (RT) | 12 | cái | |
| 196 | Lắp đặt côn D40/25 | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt côn D63/50 | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt côn D50/40 | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt côn D25/20 | 15 | cái | |
| 200 | Nút bịt D20 | 45 | cái | |
| 201 | RT D20x1/2'' | 8 | cái | |
| 202 | RN D32 x1'' | 1 | cái | |
| 203 | Kép D2'' | 1 | cái | |
| 204 | Kép D1/2'' | 40 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê D50/25 | 2 | cái | |
| 206 | Tê D63/32 | 1 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê D63/25 | 1 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê D40x25 | 1 | cái | |
| 209 | Lắp đặt tê D20x1/2''(RT) | 8 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tê D25x25 | 6 | cái | |
| 211 | Lắp đặt tê D20x20 | 3 | cái | |
| 212 | Lắp đặt tê D25x20 | 18 | cái | |
| 213 | Lắp đặt tê D25x1/2'' | 3 | cái | |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 215 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa men sứ (chậu, vòi, phụ kiện) | 6 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 221 | Lắp đặt gương soi + kệ, móc treo | 6 | cái | |
| 222 | Thử áp lực đường ống | 2 | công | |
| 223 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 1x4 | 0,4 | 10m | |
| 224 | Bê tông nền hoàn trả mặt bằng, M200, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6 | 0,4 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6 | 0,28 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN75 - PN6 | 0,55 | 100m | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN60 - PN6 | 0,16 | 100m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN42 - PN6 | 0,35 | 100m | |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa , ĐK 110*110 - 45 độ | 17 | cái | |
| 231 | Lắp đặt tê kiểm tra D110x110 | 2 | cái | |
| 232 | Lắp đặt tê 45 độ D90/75 | 6 | cái | |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75*75 - 45 độ | 25 | cái | |
| 234 | Tê 45 độ D42/42 | 2 | cái | |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 110 mm - 135 độ | 22 | cái | |
| 236 | cút D90-135 độ | 4 | cái | |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 75 mm - 45 độ | 80 | cái | |
| 238 | Lắp đặt cút D42-135 độ | 8 | cái | |
| 239 | Lắp đặt cút D60-90 độ | 3 | cái | |
| 240 | Nắp thông tắc D75 | 6 | cái | |
| 241 | Lắp đặt cút D42-90 độ | 20 | cái | |
| 242 | Lắp đặt côn D110/75 | 6 | cái | |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa D75/42 | 30 | cái | |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa D90/60 | 2 | cái | |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa D34/42 | 22 | cái | |
| 246 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 60 mm (inox) | 12 | cái | |
| 247 | Nắp bể phốt | 1 | cái | |
| 248 | Lắp đặt si phông D75 | 12 | cái | |
| 249 | Vật liệu phụ+đai neo giữ ống 2%xVL chính | 0,02 | % | |
| 250 | Đào mương lắp đặt đường ống | 0,36 | m3 | |
| 251 | Lấp mương lắp đặt đường ống | 0,36 | m3 | |
| 252 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,437 | 100m3 | |
| 253 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0.85 | 0,1457 | m3 | |
| 254 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 1,6808 | m3 | |
| 255 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 1,6808 | m3 | |
| 256 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0249 | 100m2 | |
| 257 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1293 | tấn | |
| 258 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,498 | m3 | |
| 259 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,679 | m2 | |
| 260 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 39,029 | m2 | |
| 261 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,901 | m3 | |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2432 | 100m2 | |
| 263 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,1262 | tấn | |
| 264 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 16 | cái | |
| 265 | Đào hào phòng chống mối trong nhà | 18,555 | m3 | |
| 266 | Nhân công xử lý thuốc NC3,5/7 ĐM 1 công/m3 (B20-Tập ĐMĐG 2009) | 18,555 | m3 | |
| 267 | Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 | 332,5056 | lít | |
| 268 | Máy phun hoá chất động cơ điện năng suất 5m3/h; Định mức 0,4 ca/m3 | 7,422 | ca | |
| 269 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 18,555 | m3 | |
| 270 | Đào hào phòng mối bên ngoài nhà | 60,009 | m3 | |
| 271 | Nhân công xử lý thuốc NC3,5/7 ĐM 1 công/m3 | 57,84 | m3 | |
| 272 | Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 | 1.036,4928 | lít | |
| 273 | Máy phun hoá chất động cơ điện năng suất 5m3/h; Định mức 0,4 ca/m3 | 23,136 | ca | |
| 274 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 57,84 | m3 | |
| 275 | Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 4lít/m2 | 1.833,2 | lít | |
| 276 | Nhân công xử lý thuốc NC3,5/7 ĐM 0,1 công/m2 | 45,83 | công | |
| 277 | Máy phun hóa chất động cơ điện năng suất 5m3/h; ĐM 0,07 ca/m2 | 32,081 | ca | |
| C | PHẦN PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 3,2243 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 33,7793 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1874 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 7,9868 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 31,6664 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | 22,44 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,8739 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,4547 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1251 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,89 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0662 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0249 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,105 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5368 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | 0,717 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0058 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,074 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc , KT 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7128 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,4856 | m2 | |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 404,0112 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 120,0968 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 217,952 | m2 | |
| 24 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, ĐK 100mm | 0,08 | mối nối | |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | 1 | cái | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,7 | 1m2 | |
| 28 | Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga | 2 | cái | |
| 29 | Khóa nắp bể | 1 | cái | |
| 30 | Lưới chống côn trùng | 1 | m2 | |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 28,8 | m3 | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,288 | 100m3 | |
| 33 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 1,13 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,64 | 100m | |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | 1,13 | 100m | |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | 0,64 | 100m | |
| 37 | Trụ cứu hỏa 3 họng D65 | 1 | cái | |
| 38 | Trụ tiếp nước chữa cháy D65 | 1 | cái | |
| 39 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1000x600x200 | 1 | cái | |
| 40 | Vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông | 14 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm đường kính 100/50mm bằng phương pháp măng sông | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 1000x600x180 | 6 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt bộ lăng, vòi, van chữa cháy D50 | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | 10 | bình | |
| 50 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | 20 | bình | |
| 51 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 63m3/h; H= 50mcn) | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Xăng (Q= 63m3/h; H= 50mcn) bơm dự phòng | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | 1 | bộ | |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 50 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | 1 | 100m | |
| 56 | Bể nước mồi 100lit bằng nhựa HDPE | 1 | bể | |
| 57 | Lắp bích thép, ĐK 100 mm | 8 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt Cút thép không rỉ đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 62 | Công tắc áp lực | 1 | cái | |
| 63 | Bulông M16xL700 | 52 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt chụp lọc nhựa D100 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Y lọc nhựa D100 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt đầu báo khói | 32 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chuông, đèn, nút ấn báo cháy + hộp đựng | 6 | bộ | |
| 69 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 320 | m | |
| 70 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 3x2x0,75mm2 | 143 | m | |
| 71 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | 463 | m | |
| 72 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 ra tủ trung tâm | 31 | m | |
| 73 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 3 | cái | |
| 74 | Phụ kiện | 1 | gói | |
| 75 | Lắp đặt đèn exit | 11 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 12 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 112 | m | |
| 78 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | 112 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi