Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720142-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cao Minh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200550721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 09:53:00 đến ngày 2020-07-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,433,795,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 439,377 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m 1,3815 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 169,78 m2
4 Phá dỡ hoa sắt cửa 54,72 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m 0,9 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 203,9448 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 86,5366 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường 139,888 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 420,3206 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 33,4856 m3
11 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 21,2633 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 1,3396 100m3
13 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
14 Tháo dỡ chậu tiểu 4 bộ
15 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
16 Tháo dỡ hệ thống điện 4 công
17 Tháo dỡ hệ thống đường ống nước 2 m2
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống 160,7759 m3
19 Vận chuyển phế thải 510,2243 m3
20 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 384,192 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,9045 tấn
22 Tháo dỡ trần 298,9976 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 55,8 m2
24 Phá dỡ hoa sắt cửa 22,06 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 130,9799 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 26,4396 m3
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 367,2214 m2
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 27,2124 m3
29 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 31,9574 m3
30 Tháo dỡ hệ thống điện 4 m2
31 Vận chuyển phế thải 356,9051 m3
32 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m 68,324 m2
33 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,7215 tấn
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,58 m2
35 Phá dỡ hoa sắt cửa 0,8 m2
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 29,4031 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,6889 m3
38 Tháo dỡ gạch ốp tường 82,87 m2
39 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 47,2972 m2
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,8529 m3
41 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 5,8595 m3
42 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III 4,8995 m3
43 Tháo dỡ hệ thống điện, nước 1 công
44 Vận chuyển phế thải 48,7299 m3
45 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 53,935 m2
46 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,2105 tấn
47 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép 0,168 tấn
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 3,584 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,776 m3
50 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 0,512 m3
51 Bê tông móng M200, đá 1x2 1,296 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,112 100m2
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,0435 m3
54 Bê tông nền M200, đá 1x2 6,4952 m3
55 Bu lông móng M18*500 32 bộ
56 Gia công cột bằng thép tấm 0,0259 tấn
57 Lắp cột thép các loại 0,1939 tấn
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0685 tấn
59 Gia công xà gồ thép 0,0029 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép 0,1449 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn tận dụng) 0,5394 100m2
62 Máng xối khổ 300mm 19,84 m
63 Úp nóc+ diềm khổ 300mm 20,794 m
B PHẦN XÂY DỰNG TRỤ SỞ
1 Đào móng, đất cấp III 543,2079 m3
2 Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 32,6888 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,3952 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6524 100m2
5 Bê tông móng M250, đá 1x2 63,1886 m3
6 Bê tông cột M250, đá 1x2 6,9151 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,888 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,1232 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,4507 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1586 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 2,9542 tấn
12 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 30,4473 m3
13 Bê tông móng M250, đá 1x2 28,1595 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,6238 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5407 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,0349 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90 439,1261 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 3,5467 100m3
19 Đổ bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 44,5857 m3
20 Bê tông cột M250, đá 1x2 58,8645 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 8,6748 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,1024 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,1668 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 8,2151 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 119,0984 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 11,0007 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,2919 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 9,0601 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 10,3564 tấn
30 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 142,0399 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 15,1976 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 15,1127 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô M250, đá 1x2 8,8745 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3974 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2938 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,7419 tấn
37 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 9,9608 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,9817 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,0017 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2576 tấn
41 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 64,5243 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 14,0358 m3
43 Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 121,8917 m3
44 Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 270,4559 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 8,7879 m3
46 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 3,2913 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ, 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 81,3371 m3
48 Gia công xà gồ thép 0,9962 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép 0,9962 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 97,584 1m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm 2,4406 100m2
52 Tôn úp nóc 88,2 M
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,3251 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,325 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 18,229 1m2
56 Gia công xà gồ thép mạ kẽm (mái alumium) 0,6194 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 0,6194 tấn
58 ốp alumium mái dày 0,4mm (nhôm dày 0,06mm) 2,7535 100m2
59 Quét sơn chống thấm mái sảnh 69,6562 m2
60 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm (KT 300x300 )mm 21,7162 m2
61 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT 300x600 mm), M75 221,004 m2
62 Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75 78,453 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 1.508,1368 m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 3.065,3267 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.225,2008 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 904,347 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 1.519,7 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 142,128 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT 600x600 mm) 1.338,9631 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT 300x300 mm) 55,5402 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 39,0728 m2
72 Làm trần thạch cao chịu nước, tấm thả KT60x60cm 58,6092 m2
73 Vách ngăn bằng tấm compac 5,4 m2
74 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 16,4235 m3
75 Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 160,7264 m2
76 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 18,3792 m2
77 Gia công lan can 0,3079 tấn
78 Sơn tĩnh điện lan can sắt 308 kg
79 Lắp dựng lan can sắt 31,152 m2
80 Lam thép hộp mạ kẽm 0,3096 tấn
81 Lắp dựng lam thép hộp mạ kẽm 14,872 m2
82 Lát đá bậc cầu thang mầu đỏ , M75 93,5084 m2
83 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D70mm, gỗ nhóm 2 39,304 m
84 Trụ cầu thang bằng gỗ D115, gỗ nhóm 2 2 cái
85 Thanh đứng lan can gỗ dày 15mm, gỗ nhóm 2 sơn PU màu đỏ 44 cái
86 Gia công lan can sắt 0,1261 tấn
87 Sơn tĩnh điện lan can sắt 126 kg
88 Lắp dựng lan can sắt 33,4084 m2
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 10,9828 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90 3,661 m3
91 Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 3,6609 m3
92 Xây móng bằng gạch bê tông, 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 22,0836 m3
93 Xây móng bằng gạch bê tông đặc, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 0,227 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,366 m3
95 Trát tường bó tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,9589 m2
96 Lát đá bậc tam cấp, M75 59,578 m2
97 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 316,5545 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 3.619,848 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường 3.065,327 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6.685,175 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.427,4 m2
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm 2,9393 tấn
103 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa 2.939 kg
104 Lắp dựng hoa sắt cửa 186,96 m2
105 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm 64,8 m2
106 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm 93,83 m2
107 Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm 187,2 m2
108 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm, 2,16 m2
109 Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm 2,72 m2
110 Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 5mm 37,44 m2
111 Vách kính khung nhôm hệ xương chìm kính cường lực dày 8.mm 33,54 m2
112 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,6917 100m3
113 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 9,594 m3
114 Bê tông nền M150, đá 1x2 6,0439 m3
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2418 100m2
116 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,104 100m2
117 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 7,9779 m3
118 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 10,1431 m3
119 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2379 100m3
120 Trát rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 102,5268 m2
121 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 96,9085 m2
122 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 4,8384 m3
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,298 100m2
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào 0,311 tấn
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 146 1cấu kiện
126 Lắp đặt quạt trần 50 cái
127 Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm 50 cái
128 Đèn ốp sát trần tròn: D260-1x16W 76 bộ
129 Lắp đặt đèn tán quang đôi, 0,6m - 2x 9W, lắp nổi (bóng LED) 4 bộ
130 Lắp đặt đèn tán quang ba, 0,6m - 3x9W, lắp nổi (bóng LED) 6 bộ
131 Lắp đặt đèn tán quang ba, 0,6m - 3x9W, lắp âm (bóng LED) 9 bộ
132 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2-1x18W(bóng LED) 2 bộ
133 Lắp đặt đèn tán quang đôi, 1,2m - 2x18W, lắp nổi (bóng LED) 63 bộ
134 Lắp đặt đèn tán quang đôi, 1,2m - 2x18W, lắp âm(bóng LED) 15 bộ
135 Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 3.155 m
136 Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D20 285 m
137 Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D32 300 m
138 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 1.180 m
139 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 255 m
140 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2 25 m
141 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 5 m
142 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 300 m
143 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x35mm2 35 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 1.575 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 1.580 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 255 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 25 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10,0mm2 5 m
149 Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 300 m
150 Cáp Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 100 m
151 Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc 16 cái
152 Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc 21 cái
153 Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc 27 cái
154 Lắp đặt công tắc 4 hạt trên 1 công tắc 1 cái
155 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 8 cái
156 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI, loại 3 cực 135 cái
157 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly 2 hộp
158 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT600x450x200, tôn 1,5 ly 1 hộp
159 Lắp đặt Aptômát loại 1P-1C-250V/06-10-16A-20A 89 cái
160 Lắp đặt Aptômát loại 1P-2C-250V/25-32A 25 cái
161 Lắp đặt Aptômát loại 1P-2C-250V/63A 1 cái
162 LĐ Aptomat loại 3 pha 500V/50A 3 cái
163 LĐ Aptomat loại 3 pha 500V/150A 1 cái
164 Hộp chứa ATM kèm 04-05-07 aptômát 1P 26 hộp
165 hộp đấu dây từ cáp trục vào từng phòng, kt=160x160x80 29 hộp
166 Băng dính cách điện 50 Cuộn
167 Đinh vít+nở nhựa 2
168 Cáp thoát sét đồng bọc PVC-1x50mm2 70 m
169 ống nhựa PVC-D50 50 m
170 Mối hàn hóa nhiệt 6 mối
171 Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất 1 hộp
172 Cột đỡ kim, thép tráng kẽm D50 3 m
173 Tăng đơ và cáp neo cột chống sét 1 bộ
174 Bulông nổ bung M14 8 bộ
175 Kim thu sét bán kính bảo vệ 50-60m- Liva 1 cái
176 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D14.2-2.4m 6 cọc
177 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II 14,4 m3
178 Đắp đất rãnh tiếp địa 14,4 m3
179 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63-PN10 0,32 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40-PN10 0,04 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 0,04 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 0,38 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 0,2 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 0,3 100m
185 Lắp đặt van phao D1'' 1 cái
186 Lắp đặt van nhựa PPR D32 2 cái
187 Lắp đặt van nhựa PPR D25 6 cái
188 Lắp đặt rắc co D2'' 1 cái
189 Cút D32x1'' 1 cái
190 Cút 45 độ D63 1 cái
191 Cút 90 độ D63 6 cái
192 Lắp đặt cút 90 độ D32 10 cái
193 Lắp đặt cút 90 độ D25 6 cái
194 Lắp đặt cút 90 độ D20 6 cái
195 Lắp đặt cút D20x1/2'' (RT) 12 cái
196 Lắp đặt côn D40/25 1 cái
197 Lắp đặt côn D63/50 1 cái
198 Lắp đặt côn D50/40 1 cái
199 Lắp đặt côn D25/20 15 cái
200 Nút bịt D20 45 cái
201 RT D20x1/2'' 8 cái
202 RN D32 x1'' 1 cái
203 Kép D2'' 1 cái
204 Kép D1/2'' 40 cái
205 Lắp đặt tê D50/25 2 cái
206 Tê D63/32 1 cái
207 Lắp đặt tê D63/25 1 cái
208 Lắp đặt tê D40x25 1 cái
209 Lắp đặt tê D20x1/2''(RT) 8 cái
210 Lắp đặt tê D25x25 6 cái
211 Lắp đặt tê D20x20 3 cái
212 Lắp đặt tê D25x20 18 cái
213 Lắp đặt tê D25x1/2'' 3 cái
214 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
215 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
216 Lắp đặt chậu tiểu nữ 9 bộ
217 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
218 Lắp đặt chậu rửa men sứ (chậu, vòi, phụ kiện) 6 bộ
219 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
220 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 1 bể
221 Lắp đặt gương soi + kệ, móc treo 6 cái
222 Thử áp lực đường ống 2 công
223 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 1x4 0,4 10m
224 Bê tông nền hoàn trả mặt bằng, M200, đá 1x2 0,24 m3
225 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6 0,4 100m
226 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6 0,28 100m
227 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN75 - PN6 0,55 100m
228 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN60 - PN6 0,16 100m
229 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN42 - PN6 0,35 100m
230 Lắp đặt tê nhựa , ĐK 110*110 - 45 độ 17 cái
231 Lắp đặt tê kiểm tra D110x110 2 cái
232 Lắp đặt tê 45 độ D90/75 6 cái
233 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75*75 - 45 độ 25 cái
234 Tê 45 độ D42/42 2 cái
235 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 110 mm - 135 độ 22 cái
236 cút D90-135 độ 4 cái
237 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 75 mm - 45 độ 80 cái
238 Lắp đặt cút D42-135 độ 8 cái
239 Lắp đặt cút D60-90 độ 3 cái
240 Nắp thông tắc D75 6 cái
241 Lắp đặt cút D42-90 độ 20 cái
242 Lắp đặt côn D110/75 6 cái
243 Lắp đặt côn nhựa D75/42 30 cái
244 Lắp đặt côn nhựa D90/60 2 cái
245 Lắp đặt côn nhựa D34/42 22 cái
246 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 60 mm (inox) 12 cái
247 Nắp bể phốt 1 cái
248 Lắp đặt si phông D75 12 cái
249 Vật liệu phụ+đai neo giữ ống 2%xVL chính 0,02 %
250 Đào mương lắp đặt đường ống 0,36 m3
251 Lấp mương lắp đặt đường ống 0,36 m3
252 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,437 100m3
253 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0.85 0,1457 m3
254 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 1,6808 m3
255 Bê tông móng M200, đá 1x2 1,6808 m3
256 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0249 100m2
257 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1293 tấn
258 Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 6,498 m3
259 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 10,679 m2
260 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,029 m2
261 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,901 m3
262 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2432 100m2
263 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,1262 tấn
264 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 16 cái
265 Đào hào phòng chống mối trong nhà 18,555 m3
266 Nhân công xử lý thuốc NC3,5/7 ĐM 1 công/m3 (B20-Tập ĐMĐG 2009) 18,555 m3
267 Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 332,5056 lít
268 Máy phun hoá chất động cơ điện năng suất 5m3/h; Định mức 0,4 ca/m3 7,422 ca
269 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 18,555 m3
270 Đào hào phòng mối bên ngoài nhà 60,009 m3
271 Nhân công xử lý thuốc NC3,5/7 ĐM 1 công/m3 57,84 m3
272 Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 1.036,4928 lít
273 Máy phun hoá chất động cơ điện năng suất 5m3/h; Định mức 0,4 ca/m3 23,136 ca
274 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 57,84 m3
275 Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 4lít/m2 1.833,2 lít
276 Nhân công xử lý thuốc NC3,5/7 ĐM 0,1 công/m2 45,83 công
277 Máy phun hóa chất động cơ điện năng suất 5m3/h; ĐM 0,07 ca/m2 32,081 ca
C PHẦN PHÒNG CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 3,2243 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 33,7793 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,1874 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 7,9868 m3
5 Bê tông móng M250, đá 1x2 31,6664 m3
6 Bê tông tường đá 1x2, mác 250 22,44 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 2,8739 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,4547 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,1251 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,89 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,0662 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0249 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,105 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5368 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 0,717 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0058 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,074 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc , KT 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,7128 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,4 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,4856 m2
21 Quét nhựa bitum nóng vào tường 404,0112 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 120,0968 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 217,952 m2
24 Nối ống gang bằng gioăng cao su, ĐK 100mm 0,08 mối nối
25 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm 1 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm 1 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,7 1m2
28 Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga 2 cái
29 Khóa nắp bể 1 cái
30 Lưới chống côn trùng 1 m2
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 28,8 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,288 100m3
33 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 1,13 100m
34 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,64 100m
35 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm 1,13 100m
36 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm 0,64 100m
37 Trụ cứu hỏa 3 họng D65 1 cái
38 Trụ tiếp nước chữa cháy D65 1 cái
39 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1000x600x200 1 cái
40 Vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay 2 bộ
41 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông 14 cái
42 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông 4 cái
43 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm đường kính 100/50mm bằng phương pháp măng sông 1 cái
44 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 50mm 6 cái
45 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông 3 cái
46 Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 1000x600x180 6 bộ
47 Lắp đặt bộ lăng, vòi, van chữa cháy D50 6 bộ
48 Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC 4 bộ
49 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 10 bình
50 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC 20 bình
51 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 63m3/h; H= 50mcn) 1 bộ
52 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Xăng (Q= 63m3/h; H= 50mcn) bơm dự phòng 1 bộ
53 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm 1 bộ
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm 1 100m
56 Bể nước mồi 100lit bằng nhựa HDPE 1 bể
57 Lắp bích thép, ĐK 100 mm 8 bộ
58 Lắp đặt Cút thép không rỉ đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 2 cái
59 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm 4 cái
60 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm 4 cái
61 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
62 Công tắc áp lực 1 cái
63 Bulông M16xL700 52 bộ
64 Lắp đặt chụp lọc nhựa D100 2 cái
65 Lắp đặt Y lọc nhựa D100 2 cái
66 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh 1 bộ
67 Lắp đặt đầu báo khói 32 bộ
68 Lắp đặt chuông, đèn, nút ấn báo cháy + hộp đựng 6 bộ
69 Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 320 m
70 Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 3x2x0,75mm2 143 m
71 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm 463 m
72 Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 ra tủ trung tâm 31 m
73 Lắp đặt điện trở cuối kênh 3 cái
74 Phụ kiện 1 gói
75 Lắp đặt đèn exit 11 bộ
76 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 12 bộ
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 112 m
78 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm 112 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->