Gói thầu: Cấp nước sinh hoạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712797-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Cấp nước sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20200665131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 16:03:00 đến ngày 2020-07-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,596,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 30,985 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 30,985 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả KT theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Mô tả KT theo chương V 36,409 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m Mô tả KT theo chương V 11,91 100 m
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100 m
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả KT theo chương V 80 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt BE, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
14 Lắp nút bịt nhựa HDPE D110 PN16 Mô tả KT theo chương V 2 cái
15 Lắp nút bịt nhựa HDPE D90 Mô tả KT theo chương V 3 cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 36,409 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 11,91 100m
B GIẾNG KHOAN:
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến <300mm - Đất Mô tả KT theo chương V 90 m
2 Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá I - III Mô tả KT theo chương V 90 1m khoan
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến <300mm, đá cấp IV Mô tả KT theo chương V 15 m
4 Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV - VI Mô tả KT theo chương V 15 1m khoan
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,9 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 1,2 100m
8 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt máy bơm điện Q=15m3, H=8-15m (Bao gồm cả phụ kiện và dây điện) Mô tả KT theo chương V 2 cái
12 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 1,98 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,12 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,013 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,8 m3
16 Lát gạch xi măng Mô tả KT theo chương V 8 m2
C BỂ NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,075 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,002 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 23,252 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,073 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả KT theo chương V 0,891 100m2
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 2,745 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 1,387 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,757 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,075 tấn
10 Lắp đặt băng cách nước (Sika Waterbar V32 hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 27 m
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 78,44 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 35,26 m2
13 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 97,18 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 97,18 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 97,18 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->