Gói thầu: Gói XL4-2020: Cải tạo nhà chăn nuôi, nhà ươm thực vật thành nhà giảng đường T2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200683744-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Dược Hà Nội
Tên gói thầu Gói XL4-2020: Cải tạo nhà chăn nuôi, nhà ươm thực vật thành nhà giảng đường T2
Số hiệu KHLCNT 20200646779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 Và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 17:03:00 đến ngày 2020-07-10 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,331,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm 0,0959 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm 0,405 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm 0,007 tấn
4 Sản xuất bản mã thép 0,113 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,079 100m²
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 0,968
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm 2 mối nối
8 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II 0,24 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 0,04
10 Vận chuyển đất cấp IV 0,0004 100m³
B PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,503 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,124 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,038 tấn
4 Sản xuất bản mã thép 0,852 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,359 100m2
6 Sản xuất cấu kiện, bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 16,144 m3
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm 21 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm,Chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II 2,52 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp II 0,105 100m
10 Sản xuất cọc ép âm 1 cái
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 0,656 m3
12 Vận chuyển đất IV 0,007 100m3
C PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II 1,27 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II 4,21
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 4,49
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,17 100m³
5 Vận chuyển đất cấp II 0,41 100m³
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 0,76 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm 0,32 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18mm 0,92 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật 0,05 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,09 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 4,26
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật 0,32 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,64 100m²
14 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng ≤250cm, bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 19,85
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 21,69
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m 0,25 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m 0,52 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m 1,53 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho cột vuông (chữ nhật), chiều cao ≤16m 1,58 100m²
20 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤16m, bê tông cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 13,09
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m 0,61 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m 1,98 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m 0,97 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m 1,65 100m²
25 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm vữa bê tông đá 1x2 mác 250 18,16
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m 4,96 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m 4,06 100m²
28 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 51,09
29 Sản xuất + lắp dựng cầu thang sắt từ tầng 3 lên 4, cơi nới sàn thang sắt tầng 2,3 1 trọn gói
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m 0,04 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m 0,22 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô 0,19 100m²
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2 mác 250 2,04
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 101,938
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 445,674
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 545,786
4 Trát trần, vữa XM mác 75 347,219
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,596
6 Bả bằng ventônit vào tường 445,674 1m2
7 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần 370,815 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 816,489
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 545,786
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,464 100m³
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 1
12 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 2,7
13 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 365,926 1m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 88,526
15 Lát sàn bằng gạch gốm kích thước 300x300 F-03* 88,526 1m2
16 Láng sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 18,82
17 Lam che nắng bằng sắt hộp 40x40 sơn màu trắng 26,152
18 Mái nhựa lấy sáng 25,22
19 Cửa đi nhôm kính 4 cánh, cánh mở ngoài 53,76
20 Cửa sổ nhôm kính 4 cánh, cánh mở ngoài 32,4
21 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 137,532
22 Lan can bằng inox, tay vịn Inox D60 27,018 ĐVT
23 Lắp dựng lan can 27,018
24 Trát gờ móc nước 20x10 451,68 md
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 7,252 100m²
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,97 100m²
E PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt Đèn tuýp đơn bóng led 1x18w có chóa phản quang, dài 12000mm, có ty treo 80 bộ đèn
2 Lắp đặt Đèn tuýp đơn bóng led 1x18w có chóa phản quang, dài 12000mm, gắn nổi 8 bộ đèn
3 Đèn ốp trần bóng led 1x12W, D300mm, 8 bộ
4 Quạt trần 1x80W + hộp số 16 cái
5 Công tắc đơn 1 chiều 250V-10A, loại lắp âm tường 4 cái
6 Công tắc ba 1 chiều 250V-10A, loại lắp âm tường 8 cái
7 Công tắc đảo chiều 250V-10A loại lắp âm tường 6 cái
8 Ổ cắm đôi, loại 3 cực 16A (2P+E), lắp âm tường ở độ cao 400mm 8 cái
9 Cáp CU/XLPE/PVC(4x10) mm2 100 m
10 Cáp CU/XLPE/PVC(2x6) mm2 50 m
11 Dây CU/PVC(1x4) mm2 360 m
12 Dây CU/PVC(1x2,5) mm2 300 m
13 Dây CU/PVC(1x1,5) mm2 850 m
14 Dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 1x10mm2 100 m
15 Dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 1x6mm2 50 m
16 Dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 1x4mm2 180 m
17 Dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 150 m
18 Ống luồn dây SP D25 50 m
19 Ống luồn dây SP D20 450 m
20 Ống luồn dây SP D16 320 m
21 Ống luồn dây ruột gà d20 170 m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm 0,5 100m
23 Hộp chia 3, 4 ngả 20 hộp
24 Lắp đặt kim thu sét D16, dài kim 1,0m 8 cái
25 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16, L=2,4m 4 cọc
26 Sắt dẹt 40x4mm 8 m
27 Cáp thoát sét sắt D10 85 m
28 Vỏ tủ điện CxRxS=300x500x150, bảng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh 1 hộp
29 Lắp đặt hộp đụng 6-8 aptomat 4 hộp
30 MCCB-3P-40A-15kA 1 cái
31 MCCB-2P-32A-6kA 8 cái
32 MCB-1P-20A-6kA 8 cái
33 MCB-1P-16A-6kA 4 cái
34 MCB-1P-10A-6kA 5 cái
35 Đèn báo pha 5 bộ
36 Cầu chì 2A 5 cái
37 Vôn kế 0-500V 5 cái
38 Chuyển mạch vôn kế 0-500V 1 cái
39 Thanh cái 40A + vật tư phụ 1 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa D76mm, PN6 nối bằng phương pháp dán keo, (DM 1173) 0,3 100m
41 Lắp đặt Y kiểm tra D90mm, nối bằng phương pháp măng sông 2 cái
42 Lắp đặt chếch d76, nối bằng phương pháp măng sông 8 cái
43 Lắp đặt măng sông d76mm 8 cái
44 Miệng thu mưa 2 cái
45 Lưới chắn rác 2 cái
46 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm 0,6 100m
47 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21 có bảo ôn 0,6 100m
48 Phụ kiện lắp đặt điều hòa 8 bộ
49 Điều hòa không khí 24.000 BTU/h, 1 chiều lạnh 8 bộ
F PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ khối nhà theo bản vẽ hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế Kỹ thuật thi công 644 m2
G PHẦN ĐỘ RỜI
1 Bàn ghế sinh viên Theo hồ sơ thiết kế Kỹ thuật thi công 96 bộ
2 Bàn ghế giáo viên Theo hồ sơ thiết kế Kỹ thuật thi công 4 bộ
3 Bảng Theo hồ sơ thiết kế Kỹ thuật thi công 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->