Gói thầu: Gói thầu XL: Củng cố nhà huấn luyện thực hành BDSC trạm nguồn điện và hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714463-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Kỹ thuật miền Trung/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Củng cố nhà huấn luyện thực hành BDSC trạm nguồn điện và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 16:40:00 đến ngày 2020-07-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,293,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HUẤN LUYỆN THỰC HÀNH TRẠM NGUỒN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 56,66 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 29,45 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,02 | 100m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 17,29 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Theo Chương V E-HSMT | 0,97 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,49 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 22,39 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 49,28 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,34 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 13,01 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 49,2 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 2,3 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 2,14 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 13,04 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 154,35 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m³ |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m³ |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 555,21 | m² |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 698,82 | m² |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 173,48 | m² |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 293,47 | m² |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V E-HSMT | 138,94 | m² |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 191,04 | m² |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 102,16 | m |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 2,61 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 3,49 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 26,02 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 2,24 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 18,57 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,586 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 6,2 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m² |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 4,39 | m³ |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo Chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Theo Chương V E-HSMT | 3,16 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 115,61 | 1m² |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V E-HSMT | 3,16 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,97 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 477,18 | 1m² |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,97 | tấn |
| 55 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn 03 lớp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 100m² |
| 56 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2m | Theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m² |
| 57 | Tôn úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 41,4 | m |
| 58 | Diềm mái | Theo Chương V E-HSMT | 184 | m |
| 59 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Theo Chương V E-HSMT | 199,95 | cái |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 5,74 | 100m² |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 114,72 | m³ |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,72 | m³ |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 6,3 | m³ |
| 64 | Mài mặt, tăng cứng nền bằng bằng dung dịch PENESEAL FH | Theo Chương V E-HSMT | 573,63 | m² |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 63 | m² |
| 66 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,58 | m² |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Theo Chương V E-HSMT | 88,33 | m² |
| 68 | Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo Chương V E-HSMT | 23,1 | m² |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V E-HSMT | 848,68 | m² |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V E-HSMT | 872,3 | m² |
| 71 | Sản xuất, cửa kéo inox có lá | Theo Chương V E-HSMT | 122,4 | m² |
| 72 | Khóa cửa | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 73 | Sản xuất, cửa đi, cửa sổ khung thép kính | Theo Chương V E-HSMT | 67,56 | m² |
| 74 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính | Theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m² |
| 75 | Hoa thép cửa thép hộp vuông 16x16 | Theo Chương V E-HSMT | 55,88 | m² |
| 76 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V E-HSMT | 122,4 | m² |
| 77 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 70,36 | m² |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 55,88 | m² |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 33,2 | m³ |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,22 | m³ |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m² |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m³ |
| 85 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,37 | m³ |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m² |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,37 | m³ |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 23,76 | m² |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 25,84 | m² |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 25,84 | m² |
| 92 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m³ |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m³ |
| 94 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m³ |
| 95 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m² |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 960 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤0,7mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 127 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 128 | Lắp đặt bảng nhựa 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 129 | Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính ≤50mm (có sẵn) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 133 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 134 | Máy phát điện 23kVA + ATS 3 pha 100A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ bốn | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 145 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 21,34 | m³ |
| 147 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m³ |
| 148 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 80m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Giá đỡ, trụ đỡ kim thu sét cao 6m bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Cáp thép + tăng đơ neo trụ đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Đai inox kẹp dây cáp vào trụ | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤26mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 153 | Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 154 | Bộ đếm sét | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Cọc tiếp đất bọc đồng D5/8 L=8m, ERICO- USA | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đất ERICO- USA | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần M50 | Theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 24,84 | m³ |
| 159 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m³ |
| 160 | Bình bọt chữa cháy MT24 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bình |
| 161 | Bình bọt chữa cháy ABC 4kg | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bình |
| 162 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy + biển cấm hút thuốc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,87 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 2,15 | 100m³ |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 14,34 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 258,15 | m³ |
| 5 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V E-HSMT | 46,86 | 10m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,87 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,87 | 100m³ |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 5,89 | m³ |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,7 | m³ |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 122,64 | m² |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 29,5 | m² |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,43 | m³ |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi