Gói thầu: Gói thầu XL: Củng cố nhà huấn luyện thực hành BDSC trạm nguồn điện và hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200714463-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp Kỹ thuật miền Trung/TCKT
Tên gói thầu Gói thầu XL: Củng cố nhà huấn luyện thực hành BDSC trạm nguồn điện và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20200671709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 16:40:00 đến ngày 2020-07-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,293,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HUẤN LUYỆN THỰC HÀNH TRẠM NGUỒN ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 56,66
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 29,45
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 2,02 100m³
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,21 100m²
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,49 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V E-HSMT 17,29
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Theo Chương V E-HSMT 0,97 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,21 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 1,49 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 22,39
11 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 49,28
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 1,3 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,29 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 1,34 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 13,01
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,96 100m³
17 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 49,2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 1,92 100m³
19 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (ĐM cũ) Theo Chương V E-HSMT 1,92 100m³
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 2,3 100m²
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 0,31 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 2,14 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 13,04
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 154,35
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,56
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,16
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 555,21
28 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 698,82
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 173,48
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 293,47
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V E-HSMT 138,94
32 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V E-HSMT 191,04
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 102,16 m
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 2,61 100m²
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V E-HSMT 0,59 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V E-HSMT 3,49 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 26,02
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V E-HSMT 2,24 100m²
39 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 1,09 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 18,57
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,586 100m²
42 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 0,32 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 0,54 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 6,2
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,35 100m²
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo Chương V E-HSMT 0,6 tấn
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 4,39
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo Chương V E-HSMT 130 cái
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m Theo Chương V E-HSMT 3,16 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 115,61 1m²
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V E-HSMT 3,16 tấn
52 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 3,97 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 477,18 1m²
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 3,97 tấn
55 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn 03 lớp Theo Chương V E-HSMT 6 100m²
56 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2m Theo Chương V E-HSMT 1,38 100m²
57 Tôn úp nóc Theo Chương V E-HSMT 41,4 m
58 Diềm mái Theo Chương V E-HSMT 184 m
59 Ke chống bão (3 cái/m2) Theo Chương V E-HSMT 199,95 cái
60 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 5,74 100m²
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 114,72
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,72
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 6,3
64 Mài mặt, tăng cứng nền bằng bằng dung dịch PENESEAL FH Theo Chương V E-HSMT 573,63
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 63
66 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,58
67 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 Theo Chương V E-HSMT 88,33
68 Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50cm Theo Chương V E-HSMT 23,1
69 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V E-HSMT 848,68
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V E-HSMT 872,3
71 Sản xuất, cửa kéo inox có lá Theo Chương V E-HSMT 122,4
72 Khóa cửa Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
73 Sản xuất, cửa đi, cửa sổ khung thép kính Theo Chương V E-HSMT 67,56
74 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính Theo Chương V E-HSMT 2,8
75 Hoa thép cửa thép hộp vuông 16x16 Theo Chương V E-HSMT 55,88
76 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V E-HSMT 122,4
77 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 70,36
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 55,88
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 33,2
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V E-HSMT 1,22
81 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,03 100m²
82 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,01 tấn
83 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 0,23 tấn
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 2,16
85 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,37
86 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V E-HSMT 0,03 tấn
87 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,02 100m²
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 0,37
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 23,76
90 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 25,84
91 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V E-HSMT 25,84
92 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,11 100m³
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,22 100m³
94 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,22 100m³
95 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,04 100m²
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo Chương V E-HSMT 0,07 tấn
97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 0,9
98 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo Chương V E-HSMT 10 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V E-HSMT 0,13 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
102 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Chương V E-HSMT 0,46 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
106 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Chương V E-HSMT 8 cái
109 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Theo Chương V E-HSMT 1 bể
111 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V E-HSMT 3 cái
113 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
114 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
116 Lắp đặt gương soi Theo Chương V E-HSMT 3 cái
117 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V E-HSMT 3 cái
118 Lắp đặt giá treo Theo Chương V E-HSMT 3 cái
119 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V E-HSMT 3 cái
120 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V E-HSMT 3 cái
121 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 960 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 290 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤0,7mm2 Theo Chương V E-HSMT 130 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Chương V E-HSMT 110 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 Theo Chương V E-HSMT 300 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤50mm2 Theo Chương V E-HSMT 12 m
127 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul Theo Chương V E-HSMT 2 hộp
128 Lắp đặt bảng nhựa 150x150 Theo Chương V E-HSMT 50 hộp
129 Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính ≤50mm (có sẵn) Theo Chương V E-HSMT 4 cọc
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo Chương V E-HSMT 300 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Theo Chương V E-HSMT 60 m
132 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Theo Chương V E-HSMT 20 hộp
133 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Theo Chương V E-HSMT 24 bộ
134 Máy phát điện 23kVA + ATS 3 pha 100A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
135 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo Chương V E-HSMT 3 cái
137 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo Chương V E-HSMT 19 cái
138 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo Chương V E-HSMT 4 cái
139 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Theo Chương V E-HSMT 24 bộ
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V E-HSMT 26 bộ
142 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
143 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ bốn Theo Chương V E-HSMT 24 cái
144 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ 3 pha Theo Chương V E-HSMT 19 cái
145 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo Chương V E-HSMT 20 cái
146 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 21,34
147 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,213 100m³
148 Kim thu sét bán kính bảo vệ 80m Theo Chương V E-HSMT 1 cái
149 Giá đỡ, trụ đỡ kim thu sét cao 6m bằng thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
150 Cáp thép + tăng đơ neo trụ đỡ Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
151 Đai inox kẹp dây cáp vào trụ Theo Chương V E-HSMT 5 bộ
152 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤26mm Theo Chương V E-HSMT 20 m
153 Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa Theo Chương V E-HSMT 2 hộp
154 Bộ đếm sét Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
155 Cọc tiếp đất bọc đồng D5/8 L=8m, ERICO- USA Theo Chương V E-HSMT 10 cái
156 Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đất ERICO- USA Theo Chương V E-HSMT 16 cái
157 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần M50 Theo Chương V E-HSMT 38 m
158 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 24,84
159 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,248 100m³
160 Bình bọt chữa cháy MT24 Theo Chương V E-HSMT 14 bình
161 Bình bọt chữa cháy ABC 4kg Theo Chương V E-HSMT 14 bình
162 Bộ tiêu lệnh chữa cháy + biển cấm hút thuốc Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 2,87 100m³
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 2,15 100m³
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 14,34 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 258,15
5 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Theo Chương V E-HSMT 46,86 10m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 2,87 100m³
7 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 2,87 100m³
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 35
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,19 100m²
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V E-HSMT 5,89
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,7
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,5
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 122,64
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 29,5
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Chương V E-HSMT 0,25 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 3,43
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo Chương V E-HSMT 98 cái
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,12 100m³
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,23 100m³
13 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,23 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->