Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng phần bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650367-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng phần bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 14:57:00 đến ngày 2020-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,582,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bổ sung hộ chân kè dài 505,26m | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,7291 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,2281 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,5343 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,9963 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,2281 | 100m3 |
| 6 | Thả đá hộc vào chân kè | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15.804,21 | m3 |
| 7 | Mua đá hộc thả hộ chân kè | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18.238,34 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.721,79 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 456,35 | m3 |
| B | Xử lý thấm mái kè đoạn từ C8 đến C20 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43,91 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,1615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,6006 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,9575 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5086 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.464,1975 | m3 |
| 7 | Mua đá hỗn hợp khối lọc | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 170,4718 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,962 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,9116 | 100m2 |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công | |||
| 1 | Thả phao f = 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | quả |
| 2 | Trục phao f = 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | quả |
| 3 | Điều chỉnh phao: 9lần/năm*2phao*30 ngày/365 | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | LQ |
| 4 | Lắp dựng cột, biển báo hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | VT |
| 5 | Thu hồi báo hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | VT |
| 6 | Khấu hao phao đồng bộ: 4quảx 30 ngày | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | Ngày quả |
| 7 | Khấu hao cột biển báo hiệu:6 bộx 30 ngày | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 180 | Ngày bộ |
| 8 | Khấu hao loa pin cầm tay: 3chiếcx 30 ngày | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 90 | Ngàychiếc |
| 9 | Tàu 33CV hoạt động 2h/ngày* 30ngày/8h/ca | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,5 | Ca |
| 10 | Tàu 33 CVthường trực (KHCB+NC) 1ca/ngàyx30ngày-ca hđộng | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,5 | Ca |
| 11 | Tàu 33 CV thường trực (NC) 2ca/ngàyx30ngày | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | Ca |
| 12 | Tàu 33CV hoạt động triển khai thu hồi báo hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4 | Ca |
| 13 | 2Xuồng 25 CV hoạt động 4h/ngày*30ngày/8h/ca*2 chốt | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | Ca |
| 14 | 2Xuồng 25CV thường trực (KHCB+NC) 1ca/ ngày x 30ngày* 2 chốt- ca hoạt động | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | Ca |
| 15 | 2Xuồng 25CV thường trực (NC) 2ca/ngàyx 30 ngày x 2 chốt | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 120 | Ca |
| 16 | Nhân công ĐTKC ( 3 ca/ngày ) 3người/ca*3ca/ngày*30 ngày | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 450 | Công |
| 17 | Đèn pin | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | Chiếc |
| 18 | Cờ khống chế | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | Chiếc |
| 19 | Pin ( Loa cầm tay + đèn) | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 90 | Cục |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | =5%*(A+B+C) | 1 | trọn khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi