Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cây xanh đường số 3A (đoạn từ đường số 2 đến đường số 4)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718154-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cây xanh đường số 3A (đoạn từ đường số 2 đến đường số 4)
Số hiệu KHLCNT 20200562353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư kinh doanh của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 15:22:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,390,134,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: GIAO THÔNG - ĐƯỜNG SỐ 3A
1 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 32,919 100m3
2 Lu lèn nền hạ K0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 27,452 100m2
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,805 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24,114 100m3
5 Làm móng lớp dưới CP sỏi đỏ dày 30cm; K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,002 100m3
6 Làm móng đường lớp dưới CPĐD loại 1 dày 18cm; K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,099 100m3
7 Làm móng đường lớp trên CPĐD loại 1 dày 17cm; K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,601 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,448 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bê tông nhựa tới chân công trình) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,448 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,448 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bê tông nhựa tới chân công trình) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,448 100m2
12 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30,307 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa, bó lề Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,799 100m2
14 Bê tông đá 1x2 mác 250 bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 43,736 m3
15 Bê tông đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 47,459 m3
16 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,791 100m3
17 Đào móng trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,004 100m3
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 35,483 m2
19 Sản xuất, lắp đặt biển loại tam giác Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
20 Biển báo tam giác phản quang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
21 Sản xuất, lắp đặt biển loại hình vuông Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
22 Biển báo hình vuông phản quang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
23 Trụ biển báo L=3,1m, thép ống tráng kẽm D=90mm, dày 2,5mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 Trụ
24 Trụ biển báo L=3,85m, thép ống tráng kẽm D=90mm, dày 2,5mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 Trụ
25 Bu lông M16x200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 bộ
B Hạng mục 2: THOÁT NƯỚC MƯA - ĐƯỜNG SỐ 3A
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 9,556 100m3
2 Bê tông lót móng cống, đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 64,448 m3
3 Lấp đất mương đặt cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng đất đào sẵn có) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,718 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,838 100m3
5 Lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 120 cái
6 Lắp đặt gối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 64 cái
7 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,985 100m3
8 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,044 m3
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,498 tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,028 tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn hố ga Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,46 100m2
12 Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,356 m3
13 Lắp đặt phần hố ga đúc sẵn, trọng lượng < 2T Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cấu kiện
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,505 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,078 tấn
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,721 100m2
17 Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,364 m3
18 Lấp hố ga bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng cát san lấp sẵn có) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,671 100m3
19 Sản xuất lắp đặt thang thép tráng kẽm, đường kính D=18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,047 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,092 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,111 tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,051 100m2
23 Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,254 m3
24 Sản xuất thép hình, thép tấm nắp, đà hầm hố ga Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,463 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cấu kiện
26 Sản xuất lưới chắn rác thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,211 tấn
27 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,314 100m3
29 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,462 m3
30 Bê tông miệng thu đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,894 m3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,062 100m2
32 Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2.5M, D600-H10 , bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60 đoạn ống
33 Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2.5M, D800-H10 , bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 đoạn ống
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 56 mối nối
35 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 mối nối
36 Trát vữa mối nối cống, vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,282 m2
C Hạng mục 3: THOÁT NƯỚC THẢI - ĐƯỜNG SỐ 3A
1 Lắp đặt Cống BTCT D300-H10 chiều dài 2.5m Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 72 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 66 mối nối
3 Trát vữa mối nối mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,606 m2
4 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,381 100m3
5 Bê tông móng cống đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,702 m3
6 Đắp đất mương cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,197 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,184 100m3
8 Lắp đặt gối cống D300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 144 cái
9 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,569 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,031 100m2
11 Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,014 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,413 tấn
13 Sản xuất lắp dựng Thang thép tráng kẽm Ø18 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,02 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,56 100m2
15 Bê tông hố ga đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,758 m3
16 Đắp đất hố ga bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,445 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,123 100m3
18 Ván khuôn cho bê tông nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,028 100m2
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,085 tấn
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm 0,015 tấn
21 SXLĐ thép tấm D=3mm cho nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,223 tấn
22 Bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,42 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14 cấu kiện
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đà hầm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,106 100m2
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đà hầm, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,029 tấn
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đà hầm, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,104 tấn
27 Sản xuất thép hình, đà hầm hố ga, thép L50x5 0,095 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đà hầm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,707 m3
29 Lắp đặt đà hầm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7 cấu kiện
30 Bê tông vuốt dốc , đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,372 m3
D Hạng mục 4: CẤP NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 3A
1 Đào đường ống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 3,569 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,522 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,047 100m3
4 Bê tông lót móng gối đỡ, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,41 m3
5 Bê tông gối đỡ, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,52 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,022 100m2
7 Lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D150mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,666 100m
8 Cung cấp và lắp đặt dây cảnh báo đường ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 266,6 m
9 Lắp đặt Tê HDPE D150x100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
10 Lắp đặt Bích nối ống HDPE D150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt trụ cứu hỏa thân dưới FHDF D100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
12 Lắp đặt Van cổng D100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống cơi van - họng ổ khóa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 Bộ
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=150mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,666 100m
15 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=150mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,666 100m
E Hạng mục 5: CÂY XANH ĐƯỜNG SỐ 3A
1 Đào hố đất bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 29,184 1m3
2 Trồng cây dầu cao 1,8->2m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 57 cây
3 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước cao 1,8->2m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 57 cây
4 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 57 cây/90ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->