Gói thầu: Xây dựng công trình: Đường đấu nối từ đường vành đai 1 vào Trung tâm quản lý đô thị môi trường, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708432-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Đường đấu nối từ đường vành đai 1 vào Trung tâm quản lý đô thị môi trường, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:05:00 đến ngày 2020-07-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,355,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 9,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSMT | 0,0967 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, Cấp đất II | Theo HSMT | 5,7004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSMT | 5,7004 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất III | Theo HSMT | 0,1578 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại đáy khuôn đường | Theo HSMT | 5,0017 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 5,424 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 3,2876 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 | Theo HSMT | 4,8104 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSMT | 4,8104 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSMT | 6,0415 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSMT | 6,0415 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSMT | 6,0415 | 100m3/1km |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 2,0005 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 2,2381 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 2,6723 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSMT | 2,7374 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSMT | 0,2949 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSMT | 18,8469 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSMT | 18,8469 | 100m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo HSMT | 2,96 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm | Theo HSMT | 24 | m2 |
| 24 | Đắp gở giảm tốc bằng BTN chặt C19 rộng 0.2m dày 3cm | Theo HSMT | 22,85 | m |
| 25 | Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ | Theo HSMT | 26,1 | m |
| 26 | Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) | Theo HSMT | 6 | cái |
| 27 | Biển báo chữ nhật (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) | Theo HSMT | 3,6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 3,6549 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 51,44 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 1,4764 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 77,24 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 106,39 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 580,22 | m2 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSMT | 4,016 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1019 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2062 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 32,59 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 1,7964 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 37,78 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSMT | 1,9309 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 2,4948 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 485 | 1cấu kiện |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 1,1559 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,0873 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 4,05 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| 54 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo HSMT | 3 | cột |
| 55 | Cọc tiếp địa | Theo HSMT | 12 | cọc |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 57 | Dây đồng mền dẹt tiêp địa ngọn cột 25x3 | Theo HSMT | 30 | m |
| 58 | Ghíp phập nối dây tiếp địa ngọn cột 3BL 50-240 | Theo HSMT | 3 | cái |
| B | Hạng mục: Cống hộp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 11 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSMT | 3,31 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSMT | 14,31 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 2,5626 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 1,7929 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 3,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 7,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,0774 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >300cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 12,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,6583 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 14,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,4762 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 11,76 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0734 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 7,3139 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Theo HSMT | 3,4736 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSMT | 77,6 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo HSMT | 0,8816 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0861 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSMT | 1,9769 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 15,68 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 4,32 | m3 |
| 24 | Mua lan can cầu đường bộ (Thép ống mạ kẽm + thép lan can các loại) | Theo HSMT | 279,27 | Kg |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 5,978 | m2 |
| 26 | Bu lông D22 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2575 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2012 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 12,62 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSMT | 0,3783 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 8,31 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,5696 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 37,8 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Theo HSMT | 1,0272 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 19,41 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,4152 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo HSMT | 10 | mối nối |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,8491 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Phá dỡ, hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 90,6111 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSMT | 0,9061 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 6,1003 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 22,0275 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 30,472 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0343 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,2027 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,2284 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,5128 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 3,3033 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1,759 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 12,825 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 46,332 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 373,4508 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSMT | 419,783 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi