Gói thầu: Gói thầu số 38: Đường dây trên không 6KV di động số 1 + số 2; Trạm phân phối 6KV số 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200692285-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 38: Đường dây trên không 6KV di động số 1 + số 2; Trạm phân phối 6KV số 1
Số hiệu KHLCNT 20200513038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 22:00:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,516,379,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường dây trên không 6KV di động số 1
1 Sứ VHĐ - 6 và ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Quả
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 10 sứ
3 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m (8kg/quả ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 tấn
4 Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bát
5 Cụm phụ kiện sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
6 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi sứ néo đơn <=2 bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 ch. sứ
7 Dây dẫn AC-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 Km
8 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 Km/dây
9 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 tấn
10 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 tấn
11 Dây dẫn AC-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 Km
12 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 Km/dây
13 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
14 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
15 Kẹp dây nhôm KNO-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 1 bộ
16 Kẹp dây nhôm KNO-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 1 bộ
17 Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
18 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
19 Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,536 m3
20 Lấp móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,416 m3
21 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,64 m2
22 Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
23 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,192 m3
24 Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,624 m3
25 Lấp móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,192 m3
26 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,48 m2
27 Gia công cột thép di động + xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2625 tấn
28 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2625 tấn
29 Gia công cọc néo L75x75x7; L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 tấn
30 Đóng cọc néo L75x75x7; L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 tấn
31 Dây néo cột F10-CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,808 kg
32 Lắp dây néo cột F10-CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công/bộ
33 Gia công cột thép di động + xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1289 tấn
34 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1289 tấn
35 Gia công cột thép di động + xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3418 tấn
36 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3418 tấn
37 Gia công cọc néo L75x75x7; L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1401 tấn
38 Đóng cọc néo L75x75x7; L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1401 tấn
39 Dây néo cột F10-CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,888 kg
40 Lắp dây néo cột F10-CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 công/bộ
41 Dây nối đất F12-CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
42 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
43 Thí nghiệm cách điện đứng 6 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
44 Thí nghiệm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 H.thống
45 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Bát
46 Sứ VHĐ - 6 và ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 quả
47 Lắp đặt sứ đứng trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 sứ
48 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m (8kg/quả ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
49 Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bát
50 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi sứ néo đơn <=2 bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ch.sứ
51 Cụm phụ kiện sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bộ
52 Dây dẫn AC-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 Km
53 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 Km/dây
54 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1932 tấn
55 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1932 tấn
56 Dây dẫn AC-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 Km
57 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 km/h
58 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
59 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
60 Kẹp dây nhôm KNO-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 bộ
61 Kẹp dây nhôm KNO-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 bộ
62 Đổ bê tông lót móng cột, thi công bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
63 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m3
64 Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,36 m3
65 Lấp móng cột bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,16 m3
66 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,72 m2
67 Gia công cột thép di động + xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6253 tấn
68 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6253 kg
69 Thí nghiệm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 H.thống
70 Thí nghiệm cách điện đứng 6 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
71 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Bát
72 Dao cách ly 3 cực ngoài trời + bộ truyền động 6KV-400A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
73 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 10kV, tiếp đất 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
B Hạng mục: Đường dây trên không 6KV di động số 2
1 Sứ VHĐ - 6 và ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Quả
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 10 sứ
3 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m (8kg/quả ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
4 Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Bát
5 Cụm phụ kiện sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Bộ
6 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi sứ néo đơn <=2 bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 C.sứ
7 Dây dẫn AC-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 km
8 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 Km/h
9 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 tấn
10 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 tấn
11 Dây dẫn AC-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 Km
12 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 Km/dây
13 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
14 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
15 Kẹp dây nhôm KNO-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 bộ
16 Kẹp dây nhôm KNO-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
17 Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
18 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
19 Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,536 m3
20 Lấp móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,416 m3
21 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,64 m2
22 Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
23 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m3
24 Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,88 m3
25 Lấp móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,84 m3
26 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,68 m2
27 Gia công cột thép di động + xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2625 tấn
28 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2625 tấn
29 Gia công cọc néo L75x75x7; L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 tấn
30 Đóng cọc néo L75x75x7; L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 tấn
31 Dây néo cột F10-CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,808 kg
32 Lắp dây néo cột F10-CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Công/bộ
33 Gia công cột thép di động + xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1289 tấn
34 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1289 tấn
35 Gia công cột thép di động + xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1289 tấn
36 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1289 tấn
37 Gia công cọc néo L75x75x7; L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1274 tấn
38 Đóng cọc néo L75x75x7; L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1274 tấn
39 Dây néo cột F10-CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,08 Kg
40 Lắp dây néo cột F10-CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công/bộ
41 Dây nối đất F12-CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
42 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Thí nghiệm cách điện đứng 6 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
44 Thí nghiệm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 H.thống
45 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi 66 Bát
46 Sứ VHĐ - 6 và ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Quả
47 Lắp đặt sứ đứng trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 sứ
48 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m (8kg/quả ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
49 Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bát
50 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi sứ néo đơn <=2 bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 c.sứ
51 Cụm phụ kiện sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
52 Dây dẫn AC-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 km
53 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 km/dây
54 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2539 tấn
55 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2539 tấn
56 Dây dẫn AC-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 km
57 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 km/dây
58 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0518 tấn
59 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0518 tấn
60 Kẹp dây nhôm KNO-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
61 Kẹp dây nhôm KNO-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
62 Đổ bê tông lót móng cột, thi công bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,744 m3
63 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,096 m3
64 Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,752 m3
65 Lấp móng cột bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,912 m3
66 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,36 m2
67 Thí nghiệm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 H.thống
68 Thí nghiệm cách điện đứng 6 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
69 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bát
70 Dao cách ly 3 cực ngoài trời + bộ truyền động 6KV-400A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 10kV, tiếp đất 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C Trạm phân phối 6KV số 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
6 Bu long M20x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
16 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,888 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,888 m3
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,434 m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,874 m2
25 Bulong M14x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 bộ
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
28 Bulong M20x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,159 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,883 100m2
31 Tôn ốp bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,05 m
32 Tôn ốp góc tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
33 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 cái
34 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
35 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
37 Cáp điện cao thế 6KV lõi đồng: Cu/XLPE/DSTA: 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
38 Đầu cáp co ngót 3 pha 7,2kV ngoài trời tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đ.cáp
39 Đầu cáp co ngót 3 pha 7,2kV trong nhà tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đ.cáp
40 Bình cứu hoả CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
41 Bình cứu hoả bột hóa học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
42 Ủng cách điện 6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đôi
43 Găng tay cách điện 6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đôi
44 Cát cứu hoả + Thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
45 Thảm cách điện cao thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
48 Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,072 m3
49 Lấp móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,832 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m2
51 Gia công cột thép di động + xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 tấn
52 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 kg
53 Gia công cọc néo L75x75x7; L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
54 Đóng cọc néo L75x75x7; L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
55 Lắp dây néo cột F10-CT3, +12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Tủ điện lực vỏ sơn tĩnh điện (KT-800x600x400) lắp: áp tô mát: 500V-40A(01 cái); 500V-16A(02 cái));Công tắc tơ 3 pha kèm cuộn dây điều khiển 380V-9A( 02 cái); Rơ le nhiệt 380V-9A(02 cái), đèn tín hiệu xanh, đỏ vàng 2W (9 cái); thanh cái và các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
57 Hộp điện KT:600x400x250 bên trong lắp: áp tô mát 2 pha 250V-30A(01 cái); 250V-16A(2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
58 Lắp đặt đèn com pắc chống bụi 220V-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt đèn led + chụp đèn chống bụi 220V-67W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
60 Công tắc 1 cực kiểu kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Công tắc 2 cực kiểu kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Ổ cắm 2 cực kiểu kín 250V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Cáp hạ thế điện lực lõi đồng 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
64 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
65 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
66 Ống F16-PVC luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
67 Bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
68 Gia công thép móc treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
69 Lắp thép móc treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
70 Ống nhựa HDPE xoắn D65/85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
71 Gia công vật tiếp địa, thép tấm, chân giữ nối đất trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
72 Lắp tiếp địa, thép, chân giữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
73 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
74 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
75 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
76 Lấp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
77 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
78 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
79 Thí nghiêm tủ phân phối cao áp loại tủ hai đầu vào Uđm=7,2kV, Iđm=630A, Isc=25kA, vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng loại tủ máy cắt khí FS6 có 2 dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Thí nghiệm tủ lộ ra 7,2KV - 1250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 6KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
83 Thí nghiệm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 H.thống
84 Thí nghiệm cáp lực điện áp U>1÷35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->