Gói thầu: Gói thầu số 38: Đường dây trên không 6KV di động số 1 + số 2; Trạm phân phối 6KV số 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200692285-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 38: Đường dây trên không 6KV di động số 1 + số 2; Trạm phân phối 6KV số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 22:00:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,516,379,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường dây trên không 6KV di động số 1 | |||
| 1 | Sứ VHĐ - 6 và ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 10 sứ |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m (8kg/quả ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 4 | Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bát |
| 5 | Cụm phụ kiện sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi sứ néo đơn <=2 bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | ch. sứ |
| 7 | Dây dẫn AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | Km |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | Km/dây |
| 9 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 11 | Dây dẫn AC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | Km |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | Km/dây |
| 13 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 15 | Kẹp dây nhôm KNO-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | 1 bộ |
| 16 | Kẹp dây nhôm KNO-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 bộ |
| 17 | Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 20 | Lấp móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,416 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,192 | m3 |
| 24 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,624 | m3 |
| 25 | Lấp móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,192 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 27 | Gia công cột thép di động + xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | tấn |
| 28 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | tấn |
| 29 | Gia công cọc néo L75x75x7; L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 30 | Đóng cọc néo L75x75x7; L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 31 | Dây néo cột F10-CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,808 | kg |
| 32 | Lắp dây néo cột F10-CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/bộ |
| 33 | Gia công cột thép di động + xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1289 | tấn |
| 34 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1289 | tấn |
| 35 | Gia công cột thép di động + xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3418 | tấn |
| 36 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3418 | tấn |
| 37 | Gia công cọc néo L75x75x7; L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1401 | tấn |
| 38 | Đóng cọc néo L75x75x7; L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1401 | tấn |
| 39 | Dây néo cột F10-CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,888 | kg |
| 40 | Lắp dây néo cột F10-CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | công/bộ |
| 41 | Dây nối đất F12-CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 42 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 43 | Thí nghiệm cách điện đứng 6 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H.thống |
| 45 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bát |
| 46 | Sứ VHĐ - 6 và ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quả |
| 47 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 sứ |
| 48 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m (8kg/quả ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 49 | Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bát |
| 50 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi sứ néo đơn <=2 bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ch.sứ |
| 51 | Cụm phụ kiện sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 52 | Dây dẫn AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | Km |
| 53 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | Km/dây |
| 54 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | tấn |
| 55 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | tấn |
| 56 | Dây dẫn AC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | Km |
| 57 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | km/h |
| 58 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 59 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 60 | Kẹp dây nhôm KNO-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 bộ |
| 61 | Kẹp dây nhôm KNO-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 62 | Đổ bê tông lót móng cột, thi công bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 63 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m3 |
| 65 | Lấp móng cột bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,16 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,72 | m2 |
| 67 | Gia công cột thép di động + xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6253 | tấn |
| 68 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6253 | kg |
| 69 | Thí nghiệm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H.thống |
| 70 | Thí nghiệm cách điện đứng 6 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 71 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bát |
| 72 | Dao cách ly 3 cực ngoài trời + bộ truyền động 6KV-400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 10kV, tiếp đất 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| B | Hạng mục: Đường dây trên không 6KV di động số 2 | |||
| 1 | Sứ VHĐ - 6 và ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 sứ |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m (8kg/quả ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 4 | Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Bát |
| 5 | Cụm phụ kiện sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi sứ néo đơn <=2 bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | C.sứ |
| 7 | Dây dẫn AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | km |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | Km/h |
| 9 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 11 | Dây dẫn AC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | Km |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | Km/dây |
| 13 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 15 | Kẹp dây nhôm KNO-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 16 | Kẹp dây nhôm KNO-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 17 | Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 20 | Lấp móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,416 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m3 |
| 24 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,88 | m3 |
| 25 | Lấp móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m2 |
| 27 | Gia công cột thép di động + xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | tấn |
| 28 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | tấn |
| 29 | Gia công cọc néo L75x75x7; L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 30 | Đóng cọc néo L75x75x7; L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 31 | Dây néo cột F10-CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,808 | kg |
| 32 | Lắp dây néo cột F10-CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công/bộ |
| 33 | Gia công cột thép di động + xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1289 | tấn |
| 34 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1289 | tấn |
| 35 | Gia công cột thép di động + xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1289 | tấn |
| 36 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1289 | tấn |
| 37 | Gia công cọc néo L75x75x7; L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1274 | tấn |
| 38 | Đóng cọc néo L75x75x7; L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1274 | tấn |
| 39 | Dây néo cột F10-CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,08 | Kg |
| 40 | Lắp dây néo cột F10-CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công/bộ |
| 41 | Dây nối đất F12-CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 42 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm cách điện đứng 6 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H.thống |
| 45 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 66 | Bát |
| 46 | Sứ VHĐ - 6 và ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Quả |
| 47 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 sứ |
| 48 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m (8kg/quả ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 49 | Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bát |
| 50 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi sứ néo đơn <=2 bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | c.sứ |
| 51 | Cụm phụ kiện sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 52 | Dây dẫn AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | km |
| 53 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | km/dây |
| 54 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2539 | tấn |
| 55 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2539 | tấn |
| 56 | Dây dẫn AC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | km |
| 57 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | km/dây |
| 58 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 59 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 60 | Kẹp dây nhôm KNO-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 61 | Kẹp dây nhôm KNO-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 62 | Đổ bê tông lót móng cột, thi công bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,744 | m3 |
| 63 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,096 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,752 | m3 |
| 65 | Lấp móng cột bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,912 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 67 | Thí nghiệm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H.thống |
| 68 | Thí nghiệm cách điện đứng 6 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 69 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bát |
| 70 | Dao cách ly 3 cực ngoài trời + bộ truyền động 6KV-400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 10kV, tiếp đất 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | Trạm phân phối 6KV số 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Bu long M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,888 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,888 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,434 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,874 | m2 |
| 25 | Bulong M14x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 28 | Bulong M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,159 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | 100m2 |
| 31 | Tôn ốp bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | m |
| 32 | Tôn ốp góc tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 33 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cái |
| 34 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 37 | Cáp điện cao thế 6KV lõi đồng: Cu/XLPE/DSTA: 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 38 | Đầu cáp co ngót 3 pha 7,2kV ngoài trời tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đ.cáp |
| 39 | Đầu cáp co ngót 3 pha 7,2kV trong nhà tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đ.cáp |
| 40 | Bình cứu hoả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 41 | Bình cứu hoả bột hóa học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 42 | Ủng cách điện 6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đôi |
| 43 | Găng tay cách điện 6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đôi |
| 44 | Cát cứu hoả + Thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 45 | Thảm cách điện cao thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 48 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | m3 |
| 49 | Lấp móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,832 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 51 | Gia công cột thép di động + xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | tấn |
| 52 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | kg |
| 53 | Gia công cọc néo L75x75x7; L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 54 | Đóng cọc néo L75x75x7; L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 55 | Lắp dây néo cột F10-CT3, +12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Tủ điện lực vỏ sơn tĩnh điện (KT-800x600x400) lắp: áp tô mát: 500V-40A(01 cái); 500V-16A(02 cái));Công tắc tơ 3 pha kèm cuộn dây điều khiển 380V-9A( 02 cái); Rơ le nhiệt 380V-9A(02 cái), đèn tín hiệu xanh, đỏ vàng 2W (9 cái); thanh cái và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 57 | Hộp điện KT:600x400x250 bên trong lắp: áp tô mát 2 pha 250V-30A(01 cái); 250V-16A(2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt đèn com pắc chống bụi 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led + chụp đèn chống bụi 220V-67W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Công tắc 1 cực kiểu kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Công tắc 2 cực kiểu kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Ổ cắm 2 cực kiểu kín 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Cáp hạ thế điện lực lõi đồng 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 65 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Ống F16-PVC luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 67 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 68 | Gia công thép móc treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 69 | Lắp thép móc treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 70 | Ống nhựa HDPE xoắn D65/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 71 | Gia công vật tiếp địa, thép tấm, chân giữ nối đất trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 72 | Lắp tiếp địa, thép, chân giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 74 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 75 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 76 | Lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 77 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 78 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 79 | Thí nghiêm tủ phân phối cao áp loại tủ hai đầu vào Uđm=7,2kV, Iđm=630A, Isc=25kA, vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng loại tủ máy cắt khí FS6 có 2 dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Thí nghiệm tủ lộ ra 7,2KV - 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 83 | Thí nghiệm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thống |
| 84 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U>1÷35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi