Gói thầu: Thi công cải tạo mở rộng nhà tiếp dân, rãnh thoát nước, tường rào phía sau CAH Lang Chánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712826-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Thi công cải tạo mở rộng nhà tiếp dân, rãnh thoát nước, tường rào phía sau CAH Lang Chánh
Số hiệu KHLCNT 20200602858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 17:17:00 đến ngày 2020-07-21 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 610,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,151,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo hệ thông thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (tổng chiều dài rãnh thoát nước CAH là 75m) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 19,71 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0657 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,025 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,93 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 98,25 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,7974 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,252 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,189 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 93 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,1067 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0137 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4107 m3
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,5066 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,2484 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2168 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0102 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0102 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
B Hạng mục: Cải tạo chống thấm mép tường rào
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14 m2
3 láng nền sàn thêm thành phần Sika Grount 214-11, dày 2cm,VXM M75, Pc40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 28 m2
4 Quét sơn Sika membrane chống thấm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 28 m2
5 Dán khò màng Sika bituseal dày 3mm (định mức dán 1.1) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30,8 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14 m2
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14 m2
8 Phá dỡ hàng rào dây thép gai cũ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 56 m2
9 Gia công cột bằng thép hình V50x50x4 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0673 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng thép gai quấn trên tường rào (Đã bao gồm nhân công lắp đặt) (8,5m/1kg, loại 2,5mm) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 49,4118 kg
11 Nhân công dọn dẹp vận chuyển phế thải vận chuyển đi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 ht
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 365,4 m2
C Hạng mục: Cải tạo mở rộng nhà tiếp dân
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 91 m2
2 Tháo dỡ xà gồ, cột thép nhà để xe Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 công
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,6903 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3321 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,618 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,424 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13,6224 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1497 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 106,7975 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0443 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,1462 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,123 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,278 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,278 100m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1201 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,4346 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,3216 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,3216 m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2922 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,036 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1697 tấn
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 29,2248 m2
23 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,242 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,0299 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0443 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2146 tấn
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14,9688 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14,9688 m2
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6651 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5635 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,1838 m3
32 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 65,21 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 65,21 m2
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0438 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,936 m3
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0161 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 29,3808 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 177,2252 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 33,28 m
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 121,7232 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 177,2252 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 121,7232 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 61,4696 m2
44 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2349 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2349 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5813 100m2
47 Tôn úp nóc Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,2 m
48 Lắp đặt ke chống bão Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 100 cái
49 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính Việt Pháp, dầy 6,38mm (bao gồm phụ kiện khóa bản lề) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,86 m2
50 Sản xuất lắp dụng cửa sổ nhôm kính Việt Pháp, dầy 6,38mm (bao gồm phụ kiện khóa bản lề) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,12 m2
51 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp 20x20x1,2mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,12 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13,8516 m2
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,3494 m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0045 100m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3855 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,6796 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,27 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,27 m2
59 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13,9299 m2
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 bộ
61 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
62 Lắp đặt đèn sát trần hành lang Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bộ
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
64 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 hộp
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 25 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 173 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 100 m
70 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,08 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
D Hạng mục: Sân phía trước khu tiếp dân
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 45,5 m2
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,3683 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400mm) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 72,865 m2
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0412 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0412 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->