Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Trù Hựu, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng thôn Mịn To
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Trù Hựu, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng thôn Mịn To |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 14:35:00 đến ngày 2020-07-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,192,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9066 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8562 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8089 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5048 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8813 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5816 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6737 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9396 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8751 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6669 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4011 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1376 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9181 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8338 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1202 | m3 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,797 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,45 | m |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2965 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6573 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4205 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0028 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1968 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5997 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2347 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1647 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,878 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3986 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3637 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6107 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4532 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9217 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3651 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1309 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4268 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6166 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2585 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3434 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4828 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4828 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,999 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,71 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,9092 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,3952 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8956 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,64 | m |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,36 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940,91 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,5974 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,4606 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường bằng gạch 120x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3656 | 1m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,592 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,752 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| C | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7908 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7881 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0224 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0713 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,35 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 7 | Bộ phụ kiện mở quay 2 cánh (Gồm bản lề chữ A,khóa tay nắm: Đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 8 | Cửa đi mở quay (1- 2 cánh) hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,54 | m2 |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh (Gồm 03 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh (Gồm 06 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Vách kính hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7606 | m2 |
| 12 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m 2 -:-22 Kg/m 2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9174 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9174 | m2 |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8408 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,441 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8168 | m2 |
| 17 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | m2 |
| 19 | Cửa lên mái+ khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | CÔNG TÁC KHÁC: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0429 | 100m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7856 | m2 |
| 3 | Công đắp chữ + biểu tượng trên sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp automat 1-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện trong nhà kích thước 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 34 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m3 |
| 37 | Công tác tạm tính - Mối hàn hóa nhiệt hoặc kẹp chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Công tác tạm tính - Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Công tác tạm tính - Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Công tác tạm tính - Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Công tác tạm tính - Thuê máy kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 47 | Công tác tạm tính - Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 48 | Công tác tạm tính - Bu lông đai ốc M12*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,798 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,798 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1776 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Hệ thống ống thoát nước bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van ren ngoài , ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van DK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính DK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa ren trong, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 104 | Kép đúc TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 105 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 124 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 129 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi