Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Trù Hựu, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng thôn Mịn To

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718125-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Trù Hựu, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng thôn Mịn To
Số hiệu KHLCNT 20200718016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 14:35:00 đến ngày 2020-07-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,192,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9066 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4215 100m2
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2622 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8562 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8089 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5048 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8813 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5816 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6737 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9396 m3
16 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8751 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6669 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4211 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4011 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1376 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9181 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8338 m3
24 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1202 m3
25 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,797 m2
26 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,45 m
B PHẦN THÂN:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2965 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6573 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4205 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0028 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1968 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,253 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6019 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5997 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2347 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4554 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1647 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,878 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3986 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3637 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6107 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2896 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4532 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9217 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6741 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1283 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3651 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1309 m3
30 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4268 m3
31 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6166 m3
32 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2585 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3434 m3
34 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4828 m3
35 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4828 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,999 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 953,71 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,9092 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,3952 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,8956 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,64 m
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,36 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.940,91 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,5974 m2
47 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,4606 m2
48 Ốp chân tường bằng gạch 120x500, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3656 1m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
51 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,592 m2
52 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,752 m2
53 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m
C PHẦN MÁI:
1 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7908 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7881 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,0224 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0713 100m2
5 Tôn úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,35 m2
6 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
7 Bộ phụ kiện mở quay 2 cánh (Gồm bản lề chữ A,khóa tay nắm: Đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
8 Cửa đi mở quay (1- 2 cánh) hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,54 m2
9 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh (Gồm 03 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh (Gồm 06 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
11 Vách kính hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7606 m2
12 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m 2 -:-22 Kg/m 2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9174 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9174 m2
14 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8408 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,441 m2
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8168 m2
17 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5935 m2
19 Cửa lên mái+ khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D CÔNG TÁC KHÁC:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0429 100m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7856 m2
3 Công đắp chữ + biểu tượng trên sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
12 Lắp đặt hộp automat 1-4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
13 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện trong nhà kích thước 500x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
22 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
31 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
34 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
35 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m3
37 Công tác tạm tính - Mối hàn hóa nhiệt hoặc kẹp chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
41 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
42 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Công tác tạm tính - Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Công tác tạm tính - Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Công tác tạm tính - Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
46 Công tác tạm tính - Thuê máy kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
47 Công tác tạm tính - Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
48 Công tác tạm tính - Bu lông đai ốc M12*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3158 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
55 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,524 m3
56 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,798 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,798 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1776 m2
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 100m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Hệ thống ống thoát nước bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
73 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
74 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
78 Lắp đặt van ren ngoài , ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van DK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính DK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
88 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
89 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt cút nhựa ren trong, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
94 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
97 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Lắp đặt tê nhựa ren trong, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt rắc co nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt rắc co nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
104 Kép đúc TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
105 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
124 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
129 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->