Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718783-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200627359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 16:37:00 đến ngày 2020-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,197,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN CHƠI TỔ 19
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,7828 m3
2 Tháo dỡ hàng rào sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,94 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,453 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7811 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5189 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3836 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,3242 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8383 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1288 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4771 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,9043 m3
12 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,0811 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 167,846 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 75,2346 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 cái
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 214 m
17 Gia công hàng rào song sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 102,648 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 102,648 m2
19 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 102,648 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 102,648 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 238,5 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5488 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,9116 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9667 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4781 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6436 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,576 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0328 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1048 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0168 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0131 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0692 tấn
33 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8976 m3
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,3592 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,76 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,56 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,3592 m2
38 sản xuất và lắp dựng cổng sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,765 m2
39 Ống thép chờ cắm cờ D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5 cây 6m
40 Làm lại biển cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,3291 m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0631 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100, bê tông lót bậc cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,0572 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,467 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,2915 m3
46 Lát bậc tam cấp gạch gốm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,46 m2
47 Phá lớp vữa trát tường bồn hoa, tam cấp cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,95 m2
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,95 m2
49 Công tác ốp đá trẻ, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,2 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,7758 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,7758 m2
52 tháo dỡ đồ thể dục và lắp lại Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 t. bộ
53 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT: 400x400X30, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 607 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 59,1736 m3
55 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 67,4 m2
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,2416 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,56 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,464 m3
59 khung thép móng cột cờ +bu long neo gia công + lắp đặt Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3248 m3
61 Gia công và lắp dựng cột cờ theo thiết kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cột
62 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cấu kiện
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4256 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1632 100m2
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 cái
66 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,1204 m3
67 Bộ ghi gang (bao gồm nắp và khung) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
68 Bốc xếp, vận chuyển rào sắt (VD) Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,674 100m2
69 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 54,6203 m3
70 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 54,6203 m3
71 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 54,6203 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tá kỹ thuật tại chương V 54,6203 m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tá kỹ thuật tại chương V 54,6203 m3
74 Ghế đá granito Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
75 Dọn dẹp mặt bằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 công
B Dọn dẹp mặt bằng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 198,569 m2
2 Tháo dỡ cổng sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,28 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 64,4 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 201,2834 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 158,92 m
6 Sản xuất và lắp dựng cổng sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,52 m2
7 Gia cố lại hàng rào sắt bị gãy, bong mối hàn.... Mô tá kỹ thuật tại chương V 64,4 m2
8 Sản xuất biển cổng mới Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
9 Lắp dựng cổng sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,52 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 69,92 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 198,569 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,15 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,15 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,75 m3
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT: 400x400X30, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 309,566 m2
16 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 72,75 cấu kiện
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,8888 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,4571 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3958 100m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,76 m3
21 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,576 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,576 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,76 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, bê tông cổ rãnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5824 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ván khuôn cổ rãnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0704 100m2
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,24 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0454 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 68 cái
32 Bộ ghi gang (bao gồm nắp và khung) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
33 Nắp dựng lắp ghi gang Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,7952 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0314 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,2 m3
37 Xây gạch không nung 200x95x60)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7244 m3
38 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,2474 m3
39 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,2474 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,2474 m3
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,2474 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,2474 m3
43 Don dẹp công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 công
C SÂN CHƠI TỔ 23
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 360,8936 m2
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,567 m3
3 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,085 m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,594 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2323 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,567 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,054 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0343 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0039 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0179 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 357,6886 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,9523 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 110,6 m
15 sản xuất và lắp dựng cổng sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,05 m2
16 Sản xuất, lắp dựng biển cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
17 Gia công hàng rào song sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,18 m2
18 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,23 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,23 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 376,2459 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6272 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,027 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2544 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6468 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng ạch Terazzo KT: 400x400X30, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 359,9934 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,78 m3
27 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,12 10m
28 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,084 m3
29 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 62 cấu kiện
30 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,068 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, bê tông cổ rãnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,6828 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ván khuôn cổ rãnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4216 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 66 cái
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,057 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0737 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,95 m3
37 Bộ ghi gang (bao gồm nắp và khung) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
38 Nắp dựng lắp ghi gang Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
39 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,482 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,482 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công 180m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,482 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,482 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,482 m3
44 Dọn dẹp bàn giao Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 công
D SÂN CHƠI AO VƯỜN HỒNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,1477 m3
2 Cắt khe 1x4 của đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,092 10m
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,2055 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,3532 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,3532 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,3532 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,3532 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 118,2157 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 118,2157 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 118,2157 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tá kỹ thuật tại chương V 118,2157 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tá kỹ thuật tại chương V 118,2157 m3
13 Tháo dỡ hàng rào săt Mô tá kỹ thuật tại chương V 195,845 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,236 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,2246 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,2719 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7246 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5524 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3401 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9382 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0606 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0273 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,1583 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3867 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0678 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2708 tấn
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,5312 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,8012 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 39,2635 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,9994 m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 88,2 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 355,4888 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 73,1066 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 68,294 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 260,16 m
36 Gia công hàng rào song sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,313 m2
37 Sản xuất và lắp dựng cổng sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,765 m2
38 Sản xuất biển cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
39 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,07 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,07 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 496,878 m2
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,71 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,907 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0657 100m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,078 100m2
47 Bộ ghi gang (bao gồm nắp và khung) Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
48 Nắp dựng lắp ghi gang Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1507 tấn
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,7705 m3
51 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 64,375 cấu kiện
52 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,4744 m3
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 92 cái
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,5667 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,1 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,1 m3
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,1 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,1 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,718 m2
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1616 m3
61 Lát sân bằng gạch gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 739,8435 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50,4169 m3
63 Ghế đá Granito Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
64 Dọn dẹp mặt bằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->