Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 16:37:00 đến ngày 2020-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,197,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN CHƠI TỔ 19 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,7828 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,94 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,453 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7811 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5189 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3836 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,3242 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8383 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1288 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4771 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,9043 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0811 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 167,846 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75,2346 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 214 | m |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102,648 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102,648 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102,648 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102,648 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 238,5 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5488 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9116 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9667 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4781 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6436 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0168 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0131 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0692 | tấn |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8976 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,3592 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,76 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,56 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,3592 | m2 |
| 38 | sản xuất và lắp dựng cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,765 | m2 |
| 39 | Ống thép chờ cắm cờ D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5 | cây 6m |
| 40 | Làm lại biển cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,3291 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0631 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100, bê tông lót bậc cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,0572 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,467 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,2915 | m3 |
| 46 | Lát bậc tam cấp gạch gốm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,46 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa, tam cấp cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,95 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,95 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá trẻ, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,7758 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,7758 | m2 |
| 52 | tháo dỡ đồ thể dục và lắp lại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | t. bộ |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT: 400x400X30, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 607 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59,1736 | m3 |
| 55 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 67,4 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,2416 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,464 | m3 |
| 59 | khung thép móng cột cờ +bu long neo gia công + lắp đặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3248 | m3 |
| 61 | Gia công và lắp dựng cột cờ theo thiết kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 62 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cấu kiện |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4256 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 66 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,1204 | m3 |
| 67 | Bộ ghi gang (bao gồm nắp và khung) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 68 | Bốc xếp, vận chuyển rào sắt (VD) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,674 | 100m2 |
| 69 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54,6203 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54,6203 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54,6203 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54,6203 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54,6203 | m3 |
| 74 | Ghế đá granito | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 75 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| B | Dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 198,569 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 64,4 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 201,2834 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 158,92 | m |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,52 | m2 |
| 7 | Gia cố lại hàng rào sắt bị gãy, bong mối hàn.... | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 64,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất biển cổng mới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,52 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69,92 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 198,569 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,15 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,15 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,75 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT: 400x400X30, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 309,566 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,75 | cấu kiện |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,8888 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4571 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3958 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m3 |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, bê tông cổ rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5824 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ván khuôn cổ rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,24 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0454 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 32 | Bộ ghi gang (bao gồm nắp và khung) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 33 | Nắp dựng lắp ghi gang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7952 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 200x95x60)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7244 | m3 |
| 38 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,2474 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,2474 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,2474 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,2474 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,2474 | m3 |
| 43 | Don dẹp công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| C | SÂN CHƠI TỔ 23 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 360,8936 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,567 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,085 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2323 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,567 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0343 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0179 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 357,6886 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,9523 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 110,6 | m |
| 15 | sản xuất và lắp dựng cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,05 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng biển cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,18 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,23 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,23 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 376,2459 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6272 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2544 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6468 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng ạch Terazzo KT: 400x400X30, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 359,9934 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,78 | m3 |
| 27 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,12 | 10m |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,084 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62 | cấu kiện |
| 30 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,068 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, bê tông cổ rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,6828 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ván khuôn cổ rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4216 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0737 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,95 | m3 |
| 37 | Bộ ghi gang (bao gồm nắp và khung) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Nắp dựng lắp ghi gang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,482 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,482 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 180m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,482 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,482 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,482 | m3 |
| 44 | Dọn dẹp bàn giao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| D | SÂN CHƠI AO VƯỜN HỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,1477 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,092 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,2055 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,3532 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,3532 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,3532 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,3532 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 118,2157 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 118,2157 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 118,2157 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 118,2157 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 118,2157 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ hàng rào săt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 195,845 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,236 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,2246 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,2719 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7246 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5524 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3401 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9382 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0273 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,1583 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3867 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0678 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2708 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,5312 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,8012 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39,2635 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,9994 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 88,2 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 355,4888 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,1066 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68,294 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 260,16 | m |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,313 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,765 | m2 |
| 38 | Sản xuất biển cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,07 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,07 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 496,878 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,71 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,907 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 47 | Bộ ghi gang (bao gồm nắp và khung) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 48 | Nắp dựng lắp ghi gang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1507 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,7705 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 64,375 | cấu kiện |
| 52 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,4744 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 92 | cái |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,5667 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,1 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,1 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,1 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,1 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,718 | m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1616 | m3 |
| 61 | Lát sân bằng gạch gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 739,8435 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,4169 | m3 |
| 63 | Ghế đá Granito | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 64 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi