Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên NSNN (đã được Sở GD ĐT bố trí 2,2 tỷ đồng tại quyết định số 193/QĐ-SGDĐT ngày 17/3/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 13:45:00 đến ngày 2020-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,792,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần Xây dựng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 318,444 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7726 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0614 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6483 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3898 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9234 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9234 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 357 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,533 | 100m |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm - Gia công sản xuất Cọc thép dẫn ép âm đầu cọc hộp 30x30x1,2cm, L=1m, bịt 2 đầu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,355 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6676 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3605 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 116,69 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0125 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4654 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 116,5606 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6034 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7625 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6088 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0742 | tấn |
| 22 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1568 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1754 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1288 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8747 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4509 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2053 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3224 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0668 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5648 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6147 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7683 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7668 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7668 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,443 | 100m3 |
| 37 | Lớp linong chống mất nước bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1778 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7781 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0005 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8113 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,918 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1317 | tấn |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8493 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1429 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6964 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9272 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9164 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3879 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1552 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9321 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,601 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4439 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0782 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8161 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7202 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6738 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,89 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8085 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,759 | tấn |
| 68 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3675 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6775 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4198 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8215 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9209 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7952 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9864 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 205,8478 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9865 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2261 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.511,9472 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 771,5113 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,11 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 342,7205 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 131,949 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165,144 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4125 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 750,4988 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 279,36 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 161,24 | m |
| 89 | Soi chỉ lõm rộng 20 sâu 15 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 314,8 | m |
| 90 | Đắp đấu Khóa chân + đầu cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 716,1536 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 12x60cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9364 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 243,92 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5914 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ đỏ 250x60x10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,215 | m2 |
| 96 | Lát gạch đỏ KT gạch 300x300mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4824 | m2 |
| 97 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 chống thấm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 470,3076 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 470,3076 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 470,3076 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,9842 | m2 |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,9842 | m2 |
| 102 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 189,7 | m |
| 103 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1008 | m2 |
| 104 | Gia công lan can hành lang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9919 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0042 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2713 | 1m2 |
| 107 | Gia công lan can cầu thang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5323 | tấn |
| 108 | Trụ thang thép Inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,897 | kg |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3524 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,62 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,601 | 1m2 |
| 112 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2 | m2 |
| 113 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,46 | m2 |
| 114 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3048 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3048 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | 1m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3624 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,14 | m |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 959,9828 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.770,3105 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.511,9472 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.258,3633 | m2 |
| 124 | Khung thép Inox 304 giá dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 171,7638 | kg |
| 125 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7471 | 100m2 |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3335 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0968 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2984 | 100m2 |
| 130 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông M10, KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3433 | m3 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,272 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,34 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2824 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3314 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5316 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | 1cấu kiện |
| 137 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9627 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,184 | m3 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,84 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x25mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x25x15cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT20x20x10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 30 | Điều hòa treo tường Panasonic 12000BTU Invetter 2 chiều | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 37 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 42 | Bật giá đỡ dây d8 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 43 | Kẹp nối dây thép 60x60x2 kiểm tra | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Kéo rải dây đồng chống sét , thép bản dẹt 40x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 45 | DÂY TIẾP ĐẤT DÂY ĐỒNG TRẦN M10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 46 | DÂY TIẾP ĐẤT DÂY ĐỒNG VỎ BỌC PVC / E10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | DÂY TIẾP ĐẤT DÂY ĐỒNG VỎ BỌC PVC / E2.5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| C | Hạng mục 3: Phần Cấp thoát nước + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 14 | Rắc co D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Rắc co D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | |
| 16 | Rắc co D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Rắc co D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm - ren trong | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm - ren trong | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Nút bịt D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Nút bịt D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Phễu thu nước D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Ga thu nước sàn D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | |
| 46 | Cầu thép chắn rác D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Đai giữ ống D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - xịt xí | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=25m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 59 | Van phao cơ d20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Van phao điện d20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Bình bọt PCCC MT3 BC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 62 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Hộp đừng bình PCCC 3 bình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Đai giữ ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Phần Phá dỡ, GPMB, hoàn trả sân xung quanh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 157,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 242,136 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0737 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 324,9901 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 192,9775 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3998 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6551 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2047 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2047 | 100m3 |
| 10 | Làm hàng rào tôn phân tách khu vực thi công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,605 | 100m2 |
| 11 | Gia công khung sắt làm hàng rào chắn khu vực thi công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4749 | tấn |
| 12 | Lắp cột + khung thép làm hàng rào chắn khu vực thi công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4749 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ hàng rào tôn phân tách khu vực thi công, sau khi thi công xong | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 360,5 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, khung thép làm hàng rào chắn khu vực thi công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4749 | tấn |
| 15 | Đào phá nền sân hiện trạng bằng thủ công-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,794 | m3 |
| 16 | San đầm mặt bằng bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3269 | 100m3 |
| 17 | Lớp linong chống mất nước bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1794 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,794 | m3 |
| 19 | Lát gạch xi măng - gạch Terazzo 40x40x3,5cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 217,94 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi