Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717217-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 14:10:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,274,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Lán trại đủ yêu cầu cho 20 cán bộ kỹ thuật, công nhân làm việc | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc HMC không xác định được khối lượng từ thiết kế | Công tác an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; công tác thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường… | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ HIỆU BỘ CẤP IV | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,0931 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,178 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,4725 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,4426 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,1217 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,1217 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 647,7693 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 78,3123 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 203,56 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 560,7364 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 198,5302 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,998 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7771 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1111 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 146,4192 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1111 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1862 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0294 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,7843 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2156 | tấn |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 64,416 | m2 |
| 22 | Quét Sika chống thấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 64,416 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 64,416 | m2 |
| 24 | Ông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,09 | 100m |
| 25 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 26 | Quả cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | quả |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 139,298 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0886 | m3 |
| 29 | Gia công dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6125 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40,824 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6125 | tấn |
| 32 | Trần tôn dày 0,3 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,393 | 100m2 |
| 33 | Nẹp 30x3 giữ tấm tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 216,9 | md |
| 34 | Phào nhôm chạy quanh góc trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 106 | md |
| 35 | Sản xuất thanh treo trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0097 | tấn |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,5702 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,131 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 181,3096 | m2 |
| 39 | Phá lớp mài Granito cũ, nứt vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,8084 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,8084 | m2 |
| 41 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,8084 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 51,28 | m |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36,36 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 90,6 | m |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8666 | tấn |
| 46 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0953 | tấn |
| 47 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,142 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 99,6412 | m2 |
| 49 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,4888 | m2 |
| 50 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 270,656 | md |
| 51 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,4616 | kg |
| 52 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2.048 | cái |
| 53 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 78 | cái |
| 54 | Chốt, móc cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 55 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36,36 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2156 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,1549 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,2 | m2 |
| 60 | Nhân công tháo dỡ dây điện cũ hỏng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | công |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 62 | Đèn ốp trần Compact 20W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 115 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 220 | m |
| 73 | Máng ghen nhựa 14x24 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | m |
| 74 | Máng ghen nhựa 10x15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 130 | m |
| 75 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | hộp |
| 76 | Tủ điện kim loại 300x300x150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,5117 | m3 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 55,2341 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,8481 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,0544 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24,3316 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,6925 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,6925 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.049,4477 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 412,1577 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 476,9618 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.061,5702 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,1965 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 95,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 217,6 | m |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,5759 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1261 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4969 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 256,5632 | m2 |
| 18 | Kính trắng dày 5 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 49,984 | m2 |
| 19 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 753,92 | md |
| 20 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 56,9964 | kg |
| 21 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5.632 | cái |
| 22 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 224 | cái |
| 23 | Chốt, móc cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48 | cái |
| 24 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 95,4 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8244 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35,0054 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 59,4 | m2 |
| 29 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,45 | 100m |
| 30 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 31 | Đấu nối thẳng PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 32 | Quả cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | quả |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 31,2222 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 216,3576 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24,0171 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 456,5286 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3574 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,2495 | m3 |
| 39 | Phá lớp mài Granito nứt vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,313 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,313 | m2 |
| 41 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,313 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,34 | m |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3126 | m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1563 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3126 | m3 |
| 46 | Nhân công tháo dỡ dây điện cũ hỏng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | công |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ốp trần Compact 20W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | bộ |
| 49 | Đèn chống cận FS-40/36x2 + máng đèn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 160 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 110 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 450 | m |
| 59 | Máng ghen nhựa 14x24 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 90 | m |
| 60 | Máng ghen nhựa 10x15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150 | m |
| 61 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | hộp |
| 62 | Tủ điện kim loại 300x300x150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 63 | Tủ điện kim loại 300x200x150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 64 | Bảng chống lóa học sinh 4000x1200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38,4 | m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,9957 | m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 81,0528 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,6726 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,9283 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35,4519 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.540,0036 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32,402 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32,402 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 615,6384 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 613,452 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.655,6448 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,8456 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 96,5709 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 96,5709 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40,0731 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 251,3394 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,727 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,8118 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,8254 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 575,4148 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 176,76 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 382,8 | m |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,5924 | tấn |
| 23 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2995 | tấn |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9033 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 435,0376 | m2 |
| 26 | Kính trắng dày 5 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 89,255 | m2 |
| 27 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.204,928 | md |
| 28 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 91,0926 | kg |
| 29 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8.192 | cái |
| 30 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 300 | cái |
| 31 | Chốt, móc cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42 | cái |
| 32 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 176,76 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4619 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 62,0767 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 113,4 | m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,975 | 100m |
| 38 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26 | cái |
| 39 | Đấu nối thẳng PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13 | cái |
| 40 | Quả cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13 | quả |
| 41 | Tháo dỡ cửa sắt xếp hành lang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,9 | m2 |
| 42 | Cửa sắt xếp Đài Loan không có lá gió, đã có U ray (giá bao gồm nhân công lắp đặt, sơn 3 nước) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,9 | m2 |
| 43 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0364 | tấn |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0551 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,2898 | m2 |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0914 | tấn |
| 47 | Nhân công tháo dỡ dây điện cũ hỏng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | công |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp trần Compact 20W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | bộ |
| 50 | Đèn chống cận FS-40/36x2 + máng đèn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 60 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 300 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 310 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 860 | m |
| 62 | Máng ghen nhựa 14x24 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 160 | m |
| 63 | Máng ghen nhựa 10x15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 490 | m |
| 64 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22 | hộp |
| 65 | Tủ điện kim loại 300x300x150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 66 | Tủ điện kim loại 300x200x150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 67 | Bảng chống lóa học sinh 4000x1200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48 | m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,5133 | m3 |
| F | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ máng tôn và ống thoát nước cũ hỏng, vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | công |
| 2 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,6 | md |
| 3 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,56 | 100m |
| 4 | Cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 5 | Măng xông PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,83 | 100m2 |
| 7 | Lợp thay thế tấm tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 83,0004 | m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 69,743 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,208 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38,108 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 44,843 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,307 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,307 | m2 |
| H | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 83,0525 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7863 | m3 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3262 | tấn |
| 4 | Gia công bản mã vì kèo khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,036 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,125 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3622 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3227 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,51 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3227 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7576 | 100m2 |
| I | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,125 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1417 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0164 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,9343 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1581 | tấn |
| 8 | Gia công thanh kèo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0893 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,7227 | m2 |
| 10 | Lắp dựng thanh kèo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0893 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3096 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,78 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3096 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,765 | 100m2 |
| 15 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,8288 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,544 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5708 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,003 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,152 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0614 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0849 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | cái |
| 24 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2666 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,1475 | m3 |
| 26 | Rải nilon | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0295 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,2951 | m3 |
| J | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,5215 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,839 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6825 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 104,9085 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 76,78 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,65 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,256 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1037 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0583 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,888 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0583 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1426 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9579 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7368 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,3684 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ khu tiểu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,028 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,56 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 56,576 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 300x450mm, tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 56,576 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,44 | m2 |
| 22 | Cửa khung nhôm kính mờ dày 5 ly (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,44 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,5178 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi