Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719421-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200719402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 23:59:00 đến ngày 2020-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,657,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng băng, thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6294 m3
2 Đào móng, bằng máy, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0096 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,527 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8176 m3
5 Ván khuôn móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5713 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0616 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1364 tấn
9 Bê tông xà dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8951 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4602 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3969 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1387 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5876 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7655 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0646 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2596 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9874 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ cự ly 4,0Km, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3385 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8979 100m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,7305 m2
21 Lát đá bậc tam cấp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3996 m2
22 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3768 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô bằng cần cẩu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0158 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6265 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4695 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5201 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9139 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3535 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3664 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1536 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4864 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9464 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4904 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7096 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1917 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3262 tấn
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2873 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,0821 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,347 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6777 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7481 m3
50 Sản xuất xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5864 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5864 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,6481 m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0075 100m2
54 Tôn úp nóc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,12 m
55 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,1624 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,0634 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.130,7948 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,442 m2
59 Lát đá bậc cầu thang  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,816 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,7266 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5136 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,66 m
63 Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox (bao gồm phụ kiện)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,366 kg
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 858,415 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.343,104 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7328 100m2
67 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
68 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
69 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
70 Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m2
71 Vách kính cố định + phụ kiện, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,448 m2
72 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0774 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2125 m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
3 Lắp đặt đèn led vuông 300x300;24w  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Công tắc 2 chiều  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Ổ cắm âm sàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Lắp đặt quạt thông gió Komasu KM40T-95W  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Móc treo quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Tủ điện 2 lớp cánh 600*400*200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Tủ điện 1 lớp cánh 300*200*200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt các automat 3P - 100A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 2P-100A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt aptomat 2P-40A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
24 Lắp đặt dây cáp điện CU/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ để bình chữa cháy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
2 Bình chữa cháy MFZL4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Bình chữa cháy MT3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
2 Cút góc + cút nối fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Tê nhựa fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Van phao tự ngắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
6 Van 1 chiều  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Rắc co fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Giếng khoan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Máy bơm nước (bao gồm phụ kiện)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E PHẦN CẤP NƯỚC WC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Dây cấp chậu rửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Xifon chậu rửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 bộ
7 Tê nhựa fi 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tê nhựa fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Cút góc fi 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Cút góc nhự fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Chếch nhựa fi 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Rắc co fi 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van khóa D50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn PPR D50/25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cút góc PPR ren trong D50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
17 Kép đồng fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Đầu bịt D25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC WC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 76  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100M
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100M
3 Tê nhựa fi 76  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Cút góc fi 76  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PVC fi 76-34  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
9 Cút góc nhựa fi 34  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0159 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5491 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3608 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100m2
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8726 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,212 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3514 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,48 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,48 m3
14 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
15 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
16 Bù thép fi 16 dây tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,412 kg
17 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2342 m2
19 Kẹp tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Gia công kim thu sét, dài 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Quả cầu sứ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
23 Đo điện trở  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
H PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,7256 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4806 tấn
3 Tháo dỡ hệ vì kèo thép hiện trạng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
4 Tháo dỡ trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4968 m2
5 Tháo dỡ cửa, thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,809 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0574 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bê tông nền bằng búa căn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9187 m3
9 Đào nền đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3926 100m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2541 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly TB 5Km bằng ô tô 5,0T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2541 m3
12 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,7256 m2
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4806 tấn
14 Tháo dỡ hệ vì kèo thép hiện trạng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Tháo dỡ trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4968 m2
16 Tháo dỡ cửa, thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,809 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,635 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép , búa căn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9187 m3
20 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3926 100m3
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,7472 m3
22 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly TB 5Km bằng ô tô 5,0T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,7472 m3
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng khối lượng phát sinh (Tính bằng 5% chi phí xây dựng) 5%*(Tổng chi phí các mục từ A đến H nêu trên) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->