Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 23:59:00 đến ngày 2020-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,657,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6294 | m3 |
| 2 | Đào móng, bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0096 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,527 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5713 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0616 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1364 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8951 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4602 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3969 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1387 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5876 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7655 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0646 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2596 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9874 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ cự ly 4,0Km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8979 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7305 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3996 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3768 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0158 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6265 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4695 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5201 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9139 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3535 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3664 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1536 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4864 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9464 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4904 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7096 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1917 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3262 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2873 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,0821 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,347 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6777 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7481 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5864 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5864 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,6481 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0075 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,12 | m |
| 55 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,1624 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,0634 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,7948 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,442 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,816 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,7266 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5136 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,66 | m |
| 63 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,366 | kg |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,415 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.343,104 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7328 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định + phụ kiện, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0774 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2125 | m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300;24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió Komasu KM40T-95W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Tủ điện 2 lớp cánh 600*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện 1 lớp cánh 300*200*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 2 | Cút góc + cút nối fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm nước (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | bộ |
| 7 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Cút góc nhự fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút góc PPR ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Kép đồng fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Đầu bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M |
| 3 | Tê nhựa fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Cút góc fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi 76-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Cút góc nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0159 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5491 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8726 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,212 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m3 |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 16 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,412 | kg |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2342 | m2 |
| 19 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 23 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| H | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4806 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ vì kèo thép hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4968 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,809 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0574 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bê tông nền bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9187 | m3 |
| 9 | Đào nền đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3926 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2541 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly TB 5Km bằng ô tô 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2541 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7256 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4806 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ hệ vì kèo thép hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4968 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,809 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,635 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép , búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9187 | m3 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3926 | 100m3 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7472 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly TB 5Km bằng ô tô 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7472 | m3 |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh (Tính bằng 5% chi phí xây dựng) | 5%*(Tổng chi phí các mục từ A đến H nêu trên) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi