Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675892-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200654494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hải Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 17:36:00 đến ngày 2020-07-17 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,003,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,050,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối lớp học 4 tầng
1 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M400 103,135 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 6,876 100m2
3 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc đk <=10mm 2,563 tấn
4 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc đk <=18mm 9,767 tấn
5 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc đk > 18mm 0,119 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện 3,377 tấn
7 Nối cọc BTCT 30x30cm 88 mối
8 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu 7,92 m2
9 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 3,5T, đất cấp I 11,565 100m
10 Đập đầu cọc 1,584 m3
11 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,75 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,433 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (tạm tính 10km đến bãi rác Khánh Sơn) 0,316 100m3
14 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 5km, đất cấp I (tạm tính 10km đến bãi rác Khánh Sơn) 0,316 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (tạm tính 10km đến bãi rác Khánh Sơn) 0,316 100m3
16 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 9,428 m3
17 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng <=250cm BT thương phẩm đổ bằng máy bơm 20,902 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng 0,83 100m2
19 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,535 tấn
20 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 1,064 tấn
21 Bê tông xà dầm móng đá 1x2 M300 BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT 16,064 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng 1,412 100m2
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10mm 0,453 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=18mm 1,042 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính > 18mm 1,147 tấn
26 Bê tông nền đá 4x6 M150 29,201 m3
27 Bê tông cột đá 1x2 M300 td <=0,1m2 h<=28m BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT 30,651 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M300 BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT 58,427 m3
29 Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT 115,035 m3
30 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 20,796 m3
31 Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 18,413 m3
32 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=28m 1,134 tấn
33 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m 4,521 tấn
34 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm h<=28m 3,43 tấn
35 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=28m 0,628 tấn
36 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=28m 1,922 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm 12,217 tấn
38 SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=28m 0,181 tấn
39 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=28m 1,336 tấn
40 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=28m 2,933 tấn
41 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h<=28m 8,061 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,606 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 2,336 tấn
44 SXLD cốt thép cầu thang đk >18mm h<=28m 1,306 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột 4,74 100m2
46 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m 5,587 100m2
47 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m 10,902 100m2
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường 1,727 100m2
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,975 100m2
50 Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 1,28 m3
51 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều dày 20cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 153,62 m3
52 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 13,192 m3
53 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều dày 15cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 11,997 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 7,642 m3
55 Xây tường bằng gạch bông gió 200x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 3,04 m3
56 Xốp cách nhiệt dày 50 56,84 m2
57 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm nhám mặt, vữa XM M75 788,41 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm nhám mặt, vữa XM M75 44,61 m2
59 Ốp tường nhà vệ sinh, tường hành lang bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 94,77 m2
60 Trát granito bục giảng dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 22,605 m2
61 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mm, vữa XM M75 38,688 m2
62 Lát đá granít tự nhiên dày 2cm, vữa mác 75 162,738 m2
63 Ốp chân viền đá granít tự nhiên dày 2cm, vữa mác 75 7,272 m2
64 Ốp gạch Inax mặt đứng công trình, KT 45x95 vữa mác 75 198,305 m2
65 Bê tông đá mi chống nóng sàn mái, mác 200 dày 50mm 14,645 m2
66 Láng sàn mái, sê nô dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 399,66 m2
67 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 399,66 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 84,5 m
69 Kẻ roan lõm 8x15mm 84 m
70 GCSXLD cửa đi 1 cánh mở - cửa nhôm xingfa kính trắng dày 6,38mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) 2,835 m2
71 GCSXLD cửa đi 1 cánh mở - cửa nhôm xingfa kính trắng mờ dày 6,38mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) 4,86 m2
72 GCSXLD cửa đi 2 cánh mở không bằng nhau kết hợp cửa sổ 2 cánh trượt - cửa nhôm xingfa kính trắng dày 6,38mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) 108,81 m2
73 GCSXLD cửa sổ lùa 4 cánh - cửa nhôm xingfa kính trắng dày 6,38mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) 56,16 m2
74 GCSXLD cửa sổ lùa 2 cánh - cửa nhôm xingfa kính trắng dày 6,38mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) 61,38 m2
75 GCLD khung bảo vệ inox 304 20x20x1,4 117,54 m2
76 GCLD tay vịn Inox 304 D32x1,4 4,18 m
77 GCLD tay vịn Inox 304 D42 dày 1,4mm 21 m
78 GCLD lan can cầu thang inox 304 74,92 m
79 GCLD lan can hành lan inox 304 150,9 m
80 GCSXLD vách ngăn tấm chipboad Mdf chống ẩm dày 18mm, phụ kiện Inox (bao gồm phụ kiện, khóa) 52,611 m2
81 GCLD trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh 44,61 m2
82 GCLD hệ lan nhôm Z 53,85 m2
83 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 759,03 m2
84 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.106,2 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 827,052 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 492,143 m2
87 Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 89,17 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 1.045,575 m2
89 Bả mastic vào cột, dầm, trần 2.453,939 m2
90 Bả mastic vào tường trong nhà 1.067,512 m2
91 Bả mastic vào tường ngoài nhà 560,725 m2
92 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 560,725 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.521,451 m2
94 Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 50x100x2 1,182 Tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép 1,182 Tấn
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước 75,3 m2
97 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mm 2,141 100m2
98 Tôn úp noc tráng kẽm dày 0,5mm 38,25 md
99 GCLD tấm đậy bằng tôn dày 0,5mm khung thép hộp 30x30x1,4 1,21 m2
100 Ke chống bão (6 cái / m2) 1.285 cái
101 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 12,719 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,911 100m2
103 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,222 100m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,133 100m3
105 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 0,756 m3
106 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 0,969 m3
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,016 100m2
108 Xây bể gạch đặc không nung 5,5x9x19cm chiều dầy <=30cm M75 2,9 m3
109 Láng đáy bể tự hoại dày 1,5cm vữa XM M75 3,64 m2
110 Trát thành bể dày 1,5cm vữa XM M75 29 m2
111 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất dày 10mm 32,64 m2
112 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 1,088 m3
113 GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,02 100m2
114 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính d<=18mm 0,038 tấn
115 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg 4 cái
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (đổ tại bãi rác Khánh sơn cách công trình 10km) 0,089 100m3
117 Vận chuyển tiếp cự ly 4km trong phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (tạm tính 10 km đến bãi rác Khánh Sơn) 0,089 100m3
118 Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (tạm tính 10 km đến bãi rác Khánh Sơn) 0,089 100m3
119 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,33 100m3
120 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,052 100m3
121 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 5,087 m3
122 Bê tông hố ga, mương đá 2x4 M200 9,908 m3
123 Ván khuôn hố ga,mương đổ tại chỗ,sử dụng ván khuôn thép 1,355 100m2
124 Láng đáy mương dày 2cm vữa XM M75 21,125 m2
125 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 2,96 m3
126 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,172 100m2
127 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính d<=10mm 0,322 tấn
128 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg 81 cái
129 Lắp đặt ống nhựa PVC D300 0,045 100m
130 Trát granito mặt mương, hố ga dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 43,19 m2
131 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (tạm tính 10km đến bãi rác Khánh Sơn) 0,278 100m3
132 Vận chuyển tiếp cự ly 4km trong phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (tạm tính 10km đến bãi rác Khánh Sơn) 0,278 100m3
133 Vận chuyển tiếp cự ly 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (tạm tính 10km đến bãi rác Khánh Sơn) 0,278 100m3
134 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 0,792 m3
135 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 0,317 m3
136 Bê tông bó bồn đá 1x2 M200 xoa nhẵn mặt 0,259 m3
137 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bó bồn 0,043 100m2
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,002 100m3
139 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,495 100m3
140 Bê tông nền đá 2x4 M200 49,5 m3
141 Lát gạch Dazzaro 30x30cm, vữa M75 495 m2
142 Trồng cây phượng đường kính gốc 90-120 3 cây
B Phần điện Khối lớp học 4 tầng
1 Tủ điện tầng KT 600x500x250 1 cái
2 Tủ điện nhựa 12 cổng 3 cái
3 Tủ điện nhựa 6 cổng 11 cái
4 Đèn ốp trần bóng led 12W 56 bộ
5 Đèn ốp trần bóng led 7W 9 bộ
6 Đèn tuýp bóng led đôi 2x18W 88 bộ
7 Đèn tuýp bóng led đơn 1x18W 11 bộ
8 Lắp đặt Ổ cắm đôi+ hộp âm tường 22 cái
9 Lắp đặt quạt trần 80w 22 cái
10 Lắp đặt quạt đảo gắn tường 60W 55 cái
11 Lắp đặt Quạt hút gắn tường Q=240L/s 2 cái
12 Lắp đặt Quạt hút gắn trần Q=80L/s 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A 61 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 24 cái
15 Mặt nạ công tắc 2 hạt + hộp đế 11 cái
16 Mặt nạ công tắc 3 hạt + hộp đế 21 cái
17 Lắp đặt MCB 1P/10A-4,5KA 17 cái
18 Lắp đặt MCB 1P/16A-4,5KA 22 cái
19 Lắp đặt MCB 2P/25A-6KA 25 cái
20 Lắp đặt MCB 2P/40A-10KA 6 cái
21 Lắp đặt MCCB 3P/20A-10KA 1 cái
22 Lắp đặt MCCB 3P/100A-25KA 1 cái
23 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 2.000 m
24 Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 1.800 m
25 Lắp đặt dây CV 1x4mm2 600 m
26 Lắp đặt dây CV 1x10mm2 240 m
27 Kéo rải Cáp CXV 4(1Cx4)mm2+E=1Cx4mm2 20 m
28 Kéo rải Cáp CXV 4(1Cx35)mm2+E=1Cx25mm2 70 m
29 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm 1.000 m
30 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm 200 m
31 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm 70 m
C Phần cấp thoát nước Khối lớp học 4 tầng
1 Lắp đặt bàn cầu hai khối + dây đấu 13 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 13 cái
3 Lắp đặt lavabo gắn tường+ống xả+ dây đấu 1 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo 1 bộ
5 Lắp đặt lavabo để bàn+ống xả+ dây đấu 6 bộ
6 Lắp đặt vòi lavabo để bàn 6 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 3 bộ
8 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 6 cái
9 Lắp đặt phễu thu D90 + cầu chắn rác 12 cái
10 Tay vịn chữ L bằng inox, dày 1,5mm 2 bộ
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 13 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 1 bể
13 Lắp đặt van phao D20 1 cái
14 Lắp đặt van chặn PPR D 32mm 2 cái
15 Lắp đặt van chặn PPR D 27mm 3 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 0,64 100m
18 Lắp đặt nối PPR D32 4 cái
19 Lắp đặt nối PPR D25 12 cái
20 Lắp đặt nối giảm PPR D32/25 3 cái
21 Lắp đặt cút PPR D32 6 cái
22 Lắp đặt cút PPR D25 78 cái
23 Lắp đặt Cút ren trong D25 1/2" + kép DN15 24 cái
24 Lắp đặt Nối ren trong D25 1" 4 cái
25 Lắp đặt Tê PPR D32 2 cái
26 Lắp đặt Tê PPR D25 20 cái
27 Lắp đặt Tê giảm PPR D32/25 2 cái
28 Cùm ống nước cấp D32, D25 20 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9 0,44 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8 0,26 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8 1,9 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2 0,12 100m
33 Nối giảm PVC D90/60 4 cái
34 Nối giảm PVC D60/34 10 cái
35 Chếch PVC D114 44 cái
36 Chếch PVC D90 8 cái
37 Chếch PVC D60 46 cái
38 Chếch PVC D34 20 cái
39 Y PVC D114 14 cái
40 Y PVC D90 6 cái
41 Y PVC D60 2 cái
42 Y PVC D114/90 2 cái
43 Y PVC D90/60 14 cái
44 Tê PVC D114 2 cái
45 Tê PVC D90 2 cái
46 Cùm ống nước D114, D90 20 cái
47 Cùm ống nước D60, D34 45 cái
D Phần PCCC Khối lớp học 4 tầng
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 zone 1 tủ
2 Đầu báo khói 1,1 10 đầu
3 Đèn báo phòng 2,2 5 đèn
4 Điện trở đầu cuối 4 bộ
5 Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn 1,6 5 chuông
6 Dây tín hiệu 2x1mm2 1.000 m
7 Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 160 m
8 Hộ đấu dây KT 120x120 8 hộp
9 Hộp chia ngã 22 hộp
10 Ống nhựa SP D20 800 m
11 Lắp đặt ống thép đen DN80x3,8 0,04 100m
12 Lắp đặt ống thép đen DN65x3,6 0,7 100m
13 Lắp đặt ống thép đen DN50x3,2 0,04 100m
14 Côn thép đen hàn DN80/65 1 cái
15 Côn thép đen hàn DN65/50 4 cái
16 Côn thép đen hàn DN65/25 1 cái
17 Cút thép đen hàn DN65 12 cái
18 Cút thép đen hàn DN50 4 cái
19 Tê thép đen hàn DN80 1 cái
20 Tê thép đen hàn DN65/50 4 cái
21 Lắp đặt Van cổng DN25 1 cái
22 Lắp đặt van xả khí DN25 1 cái
23 Lắp đặt đồng hồ áp suất kèm siphong, van gạt DN15 1 cái
24 Tủ chữa cháy trong nhà 650x500x250x1,2 4 tủ
25 Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 4 cái
26 Cuộn vòi chữa cháy DN50-25m kèm lăng phun, khớp nối 4 bộ
27 Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg 8 bình
28 Bình chữa cháy bột kho ABC 4kg 8 bình
29 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC 8 bảng
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước 24 m2
31 Giá đỡ đường ống DN65 20 cái
32 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn 4,8 m3
33 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 24 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,24 100m3
35 Bê tông nền đá 1x2 M200 4,8 m3
E Phần chống sét Khối lớp học 4 tầng
1 Lắp đặt kim thu sét Nimbus30 Cirprotec, bán kính bảo vệ cấp 1 bằng 48m 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ thép tráng kẽm D66/76 cao 7m + phụ kiện 0,07 100m
3 Lắp đặt dây CU/PVC S=50mm2 80 m
4 Lắp đặt dây dẫn đồng trần 50mm2 20 m
5 Cọc tiếp địa D16mm, dài 12m 2 cọc
6 Ống SP D32 30 m
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất, sơn tĩnh điện 2 hộp
8 Hàn đồng 2 bộ
9 Tăng đơ 3 bộ
10 Dây néo cột d8 60 m
11 Khoan giếng sâu 12m D100 24 m
12 Bu lông D14x400 4 cái
F Cải tạo mái tôn dãy nhà phía Bắc
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 28m 317,52 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 28m 1,523 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng - Xi măng láng trên mái 480,5 m2
4 Quét chống thấm mái 480,5 m2
5 Láng mái có đánh mầu dày 2cm vữa M75 480,5 m2
6 Sản xuất xà gồ thép 0,762 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước 194,04 m2
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,762 tấn
9 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 3,175 100m2
10 Ke chống bão mật độ 6 cái/m2 1.905 cái
11 Tôn úp nóc dày 0,5mm 44,1 md
12 Lắp đặt cầu chắn rác d120 26 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9 thoát nước mưa 2,08 100m
14 Cùm cố định ống nước 208 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 thoát nước mưa 26 cái
G Hành lang nối
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I 5,44 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,038 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 0,64 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 0,96 m3
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột 0,096 100m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,042 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 0,051 tấn
8 Bu lông D18, L=0,45m 40 cái
9 Bu lông D14, L=0,05m 40 cái
10 Bu lông D14, L=0,15 10 cái
11 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m 0,871 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 0,386 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,871 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,386 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước 103,135 m2
16 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,659 100m2
17 Máng nước tôn kẽm 600x0,47mm 18 md
18 Làm trần tôn lạnh mạ màu dày 0,3mm 65,925 m2
19 Lắp đặt cầu chắn rác D76 5 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8 0,18 100m
21 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 10 cái
22 Cùm cố định ống nước 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->