Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720266-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200719948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 15:31:00 đến ngày 2020-07-15 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,218,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2326 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,228 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2444 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,5859 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4249 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6991 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3935 tấn
8 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,365 m3
9 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7074 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2555 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0572 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,246 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,281 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8963 100m3
15 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,8155 m3
16 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,7391 m3
17 Ván khuôn, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3191 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1814 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3628 tấn
20 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,9352 m3
21 Ván khuôn, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1519 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2259 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1102 tấn
24 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3778 m3
25 Ván khuôn, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2917 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3178 tấn
27 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6307 m3
28 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3365 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,155 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,208 tấn
31 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3361 m3
32 Ván khuôn, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2529 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1893 tấn
34 Khoan cấy thép bằng keo Hitlti, đường kính D20, khoan sâu 150mm (cấy thép dầm D5) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 lỗ
35 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,2956 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8414 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 434,7776 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 631,16 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,692 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,96 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 631,16 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 491,4696 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,64 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,534 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic lát nền KT: 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 460,3161 m2
46 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1983 m3
47 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8452 m2
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,36 m
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1811 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1811 tấn
51 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7186 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7186 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 337,8446 m2
54 Lợp mái Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/Z50; EPU1 (11 sóng) dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2012 100m2
55 Tôn úp nóc, diềm mái, khổ 400 dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,94 m
56 Máng tôn thu nước (tấm tôn khổ 1.2m, dày 0.45mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,22 m
57 Màng chống thấm dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,635 m2
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90PN4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,485 100m
59 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
60 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần sợi khoáng có viền KT: 605x605mm, dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 460,172 m2
61 Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,08 m2
62 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,52 m2
63 Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,88 m2
64 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 bộ
65 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
66 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,56 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thi công 3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9081 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thi công 3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6017 100m2
69 Lắp đặt Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x160mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
70 Tủ điện phòng Tủ aptomat (vỏ tôn nắp nhựa màu) Tủ Aptomat 9P Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 hộp
71 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
73 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 75A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
74 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 60A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
75 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 60A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
76 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
77 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
78 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
79 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp đặt Máng Đèn HQ FS-40/36x2-M8, balats điện tử +Bóng đèn HQ T8 - 36W Galaxy (S) - Daylight Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 bộ
81 Lắp đặt Máng Đèn HQ FS-40/36x1-M8, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 36W Galaxy (S) - Daylight Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124 bộ
82 Lắp đặt các đèn trần Bóng đèn LED búp A95N1/20W.H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
83 Lắp đặt Công tắc ba hạt- Series M (hàng vuông), bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
84 Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series M (hàng vuông), bao gồm cả mặt và đế âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 172 cái
86 Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh sắt- mã hiệu QT1400 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 cái
87 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x35+1x16mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
88 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x25+1x10mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
89 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115 m
90 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 355 m
91 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 250 m
92 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 400 m
93 Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D40mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
94 Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115 m
95 Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 355 m
96 Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D16mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 480 m
97 Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170 m
98 Ba chạc ống luồn dây điện DK25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 248 cái
99 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 m
100 CONSOL đón điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
101 Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 hộp
102 Gia công Thép treo quạt + bóng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6667 tấn
103 Lắp dựng thép treo quạt trần + bóng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,616 m2
105 Tháo dỡ bóng đèn hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 công
106 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,7 m2
107 Lắp lại trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,412 m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3116 100m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3116 100m2
110 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3116 100m2
111 Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cọc
112 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 m
114 Thanh tiếp địa thép bản 25x3 mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8875 Kg
115 Hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
116 Mũ tôn chống dột ở kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
117 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
118 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,048 100m3
119 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,048 100m3
120 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bình
121 Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bình
122 Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Hộp
123 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
124 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 519,5808 m2
125 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1559 100m3
126 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1559 100m3
127 Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic lát nền KT: 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 519,5808 m2
128 Mài lại granito bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,8324 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->