Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Trung ương Hội Nông dân Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200722532-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Trung ương Hội Nông dân Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20200658535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 17:04:00 đến ngày 2020-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,742,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHẦN TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1 Dọn dẹp vệ sinh chuẩn bị mặt bằng thi công (dọn dẹp bàn ghế, tháo dỡ biển bảng, phông bạt treo trong phòng che chắn...) Quy định tại Chương V 1 gói
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (tính 3 tháng luân chuyển 2 mặt đứng còn lại) Quy định tại Chương V 12,7814 100m2
3 Lắp đặt lưới chống bụi, bảo vệ công trình, chiều cao <=50m, chất liệu HDPF, quy cách 120g/m2( luân chuyển che chắn 2 mặt đứng còn lại theo giáo ngoài) Quy định tại Chương V 1.278,14 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Quy định tại Chương V 1.145,3341 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Quy định tại Chương V 902,2371 m2
6 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch với cột, dầm, lanh tô cửa Quy định tại Chương V 99,23 m2
7 Trát tường ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 1.145,3341 m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoại thất vào các kết cấu - tường ngoài nhà Quy định tại Chương V 2.047,5712 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 2.047,5712 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 17,2096 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 17,2096 m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHẦN TƯỜNG TRONG NHÀ
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Quy định tại Chương V 1,4389 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định tại Chương V 150,517 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Quy định tại Chương V 3,99 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà, khu hành lang thang máy và thang bộ Quy định tại Chương V 2.964,7655 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Quy định tại Chương V 286,5248 m2
6 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch với cột, dầm, lanh tô cửa, bản thang bộ trong nhà Quy định tại Chương V 45,49 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 150,517 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 3,99 m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả nội thất vào các kết cấu - tường Quy định tại Chương V 3.127,0395 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 289,2773 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 3.416,3168 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 2,3177 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 2,3177 m3
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 1, PHÒNG TIẾP KHÁCH TẦNG 2, PHÒNG NGHỈ TẦNG 3, 4, KHU THANG MÁY VÀ TẦNG THƯỢNG
1 Tháo dỡ lan can cầu thang Quy định tại Chương V 9,6082 m
2 Tháo dỡ cửa kính Quy định tại Chương V 28,01 m2
3 Tháo dỡ trần thạch cao Quy định tại Chương V 24,245 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( bao gồm đá + lớp vữa lót) Quy định tại Chương V 3,0472 m3
5 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 30,4022 m2
6 Lắp dựng lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ cầu thang sảnh Quy định tại Chương V 9,6082 m
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V 28,01 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Quy định tại Chương V 24,245 m2
9 Tháo dỡ trần Quy định tại Chương V 117,35 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Bao gồm gạch lát + lớp vữa lót) Quy định tại Chương V 187,784 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 178,084 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 800x100 Quy định tại Chương V 9,7 m2
13 Thi công trần phẳng bằng khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm Quy định tại Chương V 50,6 m2
14 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm Quy định tại Chương V 66,75 m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 66,75 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 66,75 m2
17 Cửa thăm trần 450x450mm Quy định tại Chương V 2 cái
18 Tháo dỡ thảm sàn Quy định tại Chương V 50,6 m2
19 Tháo dỡ trần thạch cao Quy định tại Chương V 50,6 m2
20 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm Quy định tại Chương V 50,6 m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần Quy định tại Chương V 50,6 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 50,6 m2
23 Lắp đặt thảm trải sàn phòng tiếp khách (dày 10mm, chất liệu PP, nẹp inox) Quy định tại Chương V 50,6 m2
24 Sửa chữa rèm phòng tiếp khách Quy định tại Chương V 1 gói
25 Cửa thăm trần 450x450mm Quy định tại Chương V 2 cái
26 Tháo dỡ tấm ngăn giữa vách kính và tường Quy định tại Chương V 3 tấm
27 Gia công, lắp dựng vách ngăn khe phòng bằng tấm Alumilium có xốp cách âm Quy định tại Chương V 3 tấm
28 Tháo dỡ khóa cửa đi vào phòng nghỉ Quy định tại Chương V 6 bộ
29 Thay khóa cửa đi phòng nghỉ Quy định tại Chương V 6 bộ
30 Bơm keo vào mạch đá ốp thang máy ( Vận dụng để tính nhân công và keo) Quy định tại Chương V 81,55 m2
31 Mài, vệ sinh bề mặt đá ốp thang máy ( Vận dụng để tính nhân công) Quy định tại Chương V 81,55 m2
32 Phá dỡ nền gạch đất nung ( Vị trí bị nứt mạch gạch lát do đường ống ghen điện chạy ngầm dưới sàn) Quy định tại Chương V 7,02 m2
33 Tháo dỡ trần Quy định tại Chương V 301,44 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 7,02 m2
35 Làm trần chống nóng bằng bông thủy tinh cách nhiệt dày 5cm có lớp bạc, tỷ trọng 24kg/m3 ( Vận dụng để tính khung xương, nhân công lắp đặt) Quy định tại Chương V 150,72 m2
36 Làm trần bằng khung xương nổi, tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Quy định tại Chương V 150,72 m2
37 Sửa chữa rèm cửa bị bung Quy định tại Chương V 1 gói
38 Thang Inox chữa A và mởcửa mái Quy định tại Chương V 1 cái
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 50,9792 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 50,9792 m3
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA VỆ SINH TẦNG 1 VÀ VÁCH NGĂN VỆ SINH TẦNG 2, 5, 6, 7, TẦNG THƯỢNG
1 Tháo dỡ xí bệt Quy định tại Chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Quy định tại Chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ tiểu treo Quy định tại Chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Quy định tại Chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ bàn đá, giá đỡ chậu rửa Quy định tại Chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Quy định tại Chương V 82,0275 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường 20x40cm Quy định tại Chương V 43,54 m2
8 Phá dỡ gạch lát nền 20x20cm ( Bao gồm gạch lát + lớp vữa lót) Quy định tại Chương V 12,1125 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định tại Chương V 43,54 m2
10 Kiểm tra, sửa chữa lại đường ống cấp, thoát nước, cổ ống thoát Quy định tại Chương V 2 gói
11 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng sika Membrane hoặc tương đương, định mức sử dụng 2,25 kg/1m2 Quy định tại Chương V 17,5425 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Quy định tại Chương V 12,1125 m2
13 Ốp tường gạch vệ sinh gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 44,5 m2
14 Lát nền vệ sinh gạch ceramic 30x30cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 12,1125 m2
15 Lắp đặt Chậu xí bệt INAX AC-939VN hoặc tương đương Quy định tại Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi AL-292V INAX hoặc tương đương Quy định tại Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam U-431VR hoặc tương đương Quy định tại Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21S INAX hoặc tương đương Quy định tại Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt van xả bồn tiểu UF-7V INAX hoặc tương đương Quy định tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt bàn đá chậu rửa (Tận dụng lại bàn đá cũ) Quy định tại Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt gương soi ( Tận dụng lại gương cũ) Quy định tại Chương V 2 cái
22 Vách ngăn Composit dày 12mm, phụ kiện Skin long Quy định tại Chương V 82,0275 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 3,1706 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 3,1706 m3
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG MÁI
1 Tháo dỡ đường ống, bể nước trên mái để xử lý chống thấm trên mái (Vận dụng tính 50% nhân công lắp đặt) Quy định tại Chương V 2 bể
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Quy định tại Chương V 133,08 m2
3 Chống thấm vết nứt sàn BTCT bằng phương pháp bơm keo Quy định tại Chương V 8,5 m
4 Xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 2,0313 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 20,313 m2
6 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng sika membrane hoặc tương đương, định mức sử dụng 2,25 kg/1m2 Quy định tại Chương V 150,84 m2
7 Căng lưới thủy tinh gia cố chống nứt lớp láng vữa sàn mái Quy định tại Chương V 150,84 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 ( lớp 1) Quy định tại Chương V 133,08 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 (lớp 2) Quy định tại Chương V 133,08 m2
10 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Quy định tại Chương V 0,1254 tấn
11 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 Quy định tại Chương V 0,0764 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Quy định tại Chương V 0,1254 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,0764 tấn
14 Lợp mái tôn múi màu xanh, dày 0.45mm Quy định tại Chương V 0,39 100m2
15 Tôn úp nóc + úp sườn dày 0.45mm Quy định tại Chương V 18,5 m
16 Máng tôn thu nước dày 0.45mm Quy định tại Chương V 9,05 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Quy định tại Chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Quy định tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt cầu chắn rác D110 inox 201 (Vận dụng để tính nhân công) Quy định tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt cầu chắn rác D220 inox 201 (Vận dụng để tính nhân công) Quy định tại Chương V 1 cái
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 8,654 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 8,654 m3
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỬA + VÁCH KÍNH BAO NGOÀI, CỬA CUỐN TẦNG HẦM
1 Tháo dỡ cửa, kính vỡ Quy định tại Chương V 11,357 m2
2 Tháo dỡ cửa cuốn tầng hầm Quy định tại Chương V 6,67 m2
3 Cắt và lắp kính 10mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Quy định tại Chương V 8,597 m2
4 Vệ sinh công nghiệp, thay gioăng cửa kính, bơm keo tiếp giáp tường của hệ cửa sổ và vách kính mặt ngoài công trình (hệ vách khung nhôm kính dán, cửa sổ khung nhôm mở chữ A, chiều cao công trình =40m) Quy định tại Chương V 541,992 m2
5 Lắp đặt phụ kiện cho cửa sổ mở hất ( tay cài, bản lề chữa A, thanh chống gió...) Quy định tại Chương V 80 bộ
6 Thay khóa bán nguyệt cửa sổ lùa Quy định tại Chương V 12 Bộ
7 Lắp dựng cửa kính thủy lực Quy định tại Chương V 2,76 m2
8 Lắp đặt toàn bộ nan nhôm mới vào trục cửa cuốn cũ, bảo dưỡng lại mô tơ cửa cuốn Quy định tại Chương V 6,67 m2
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, ME
1 Kiểm tra và tháo dỡ hệ thống điện (khu sảnh, phòng ăn, khu lễ tân, phòng tiếp khách tầng 2, khu mái tôn tầng thượng) Quy định tại Chương V 5 gói
2 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Quy định tại Chương V 700 m
3 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 Quy định tại Chương V 350 m
4 Lắp đặt ống nhựa mềm D16 Quy định tại Chương V 100 m
5 Lắp đặt bộ chia 3 ngả Quy định tại Chương V 60 hộp
6 Lắp đặt đèn downlight âm trần 15w Quy định tại Chương V 44 bộ
7 Lắp đặt đèn ống bơ 1x12w Quy định tại Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt đèn máng tuýt Led 600x600 Quy định tại Chương V 13 bộ
9 Lắp đặt đèn led Panen âm trần 600x600 Quy định tại Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt đèn Led dây 12w/m Quy định tại Chương V 11 bộ
11 Lắp đặt bộ chuyển nguồn cho đèn Led Quy định tại Chương V 11 Cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Chương V 4 cái
13 Lắp đặt đế âm Quy định tại Chương V 4 hộp
14 Lắp đặt Pin axít chì cho đèn chiếu sáng khẩn cấp Quy định tại Chương V 36 bộ
15 Thay thế bánh xe, dây xích, bảo dưỡng mô tô cổng xếp điện Quy định tại Chương V 1 bộ
16 Thay cảm biến chuyển động cho cửa DCT Quy định tại Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Quy định tại Chương V 0,2 100m
18 Ống PPR D50 Quy định tại Chương V 0,16 100m
19 Cút PPR D40 Quy định tại Chương V 6 cái
20 Cút PPR D50 Quy định tại Chương V 5 cái
21 Lắp đặt tê D40 (Vận dụng để tính nhân công) Quy định tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt tê D50 (Vận dụng để tính nhân công) Quy định tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt rắc co ren ngoài D40mm ( Vận dụng để tính nhân công) Quy định tại Chương V 3 cái
24 Lắp đặt rắc co ren ngoài D50mm ( Vận dụng để tính nhân công) Quy định tại Chương V 4 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Quy định tại Chương V 2 cái
26 Van khóa PPR D50 Quy định tại Chương V 5 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 ( lắp đặt lại bể cũ) Quy định tại Chương V 2 bể
28 Lắp đặt máy bơm nước trục đứng tại tầng hầm Quy định tại Chương V 2 máy
29 Kiểm tra và sửa chữa hệ thống thông hơi, thoát sàn tại các khu vệ sinh tầng 3, 4 Quy định tại Chương V 11 phòng vệ sinh
30 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ để thay mới Quy định tại Chương V 2 cái
31 Tháo dỡ cục nóng điều hoà trên giá đỡ và trên mái để láng nền ( Vận dụng để tính 50% nhân công) Quy định tại Chương V 40 cái
32 Sơn, sửa lại hệ giá đỡ cục nóng điều hòa bên ngoài nhà Quy định tại Chương V 6 giá đỡ
33 Lắp đặt lại cục nóng điều hòa ( Vận dụng để tính 50% nhân công) Quy định tại Chương V 40 máy
34 Bảo dưỡng, nạp ga bổ sung cho hệ thống ĐHKK Quy định tại Chương V 40 máy
35 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, dày 0.71 Quy định tại Chương V 0,7 100m
36 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dộ dày 0,71 Quy định tại Chương V 0,7 100m
37 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 19mm Quy định tại Chương V 0,7 100m
38 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm, dày 19mm Quy định tại Chương V 0,7 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Quy định tại Chương V 0,2 100m
40 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm Quy định tại Chương V 0,2 100m
41 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Quy định tại Chương V 140 m
42 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 Quy định tại Chương V 70 m
43 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Quy định tại Chương V 120 m
44 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Quy định tại Chương V 60 m
45 Ống nhựa cứng bảo vệ dây dẫn D20 Quy định tại Chương V 60 m
46 Lắp đặt các aptomat loại 1P- 32A Quy định tại Chương V 2 cái
47 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà Cassette), loại máy điều hoà âm trần 18000BTU Quy định tại Chương V 2 máy
48 Sửa chữa, thay mới ống luôn dây điện ngoài nhà Quy định tại Chương V 2 gói
49 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 2,40m Quy định tại Chương V 2,24 m
50 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera Quy định tại Chương V 1 thiết bị
51 Lắp đặt bộ phát sóng Wifi xuyên tường Quy định tại Chương V 2 bộ
52 Máy bơm nước trục đứng Quy định tại Chương V 2 máy
53 Điều hòa Cassette âm trần Quy định tại Chương V 2 máy
54 Camera hồng ngoại sam sung Quy định tại Chương V 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->