Gói thầu: Gói thầu số 06 - Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200721517-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân xã Phong Chương
Tên gói thầu Gói thầu số 06 - Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200718265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 16:35:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,296,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Tuyến đường Nhất Phong 316.22m
B +) Nền đường
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, đất mua, <br/>Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất và vc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.399,67 1 m3
2 Đào đất KPH bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II: Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,36 1 m3
C +) Mặt đường
1 Đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,95 1 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,84 1 m2
3 Trải bạt ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,91 1 m2
4 Bê tông mặt đường,, Vữa bê tông đá 2x4 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 1 m3
D +) Cống B=0.8m (Cọc D2)
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Bê tông bản mặt cống, M200 đá 1x2 đúc sẵn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 1 m3
3 Ván khuôn bản mặt cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1 m2
4 Cốt thép bản mặt cống, Đường kính cốt thép >10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 1 tấn
5 Cốt thép bản mặt cống, Đường kính cốt thép <=10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 1 tấn
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1 m3
7 Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 1 m3
8 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 1 m2
9 Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 Tấn
10 Bê tông lớp tạo dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 1 m3
11 Ván khuôn tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m2
12 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 1 m3
13 Bê tông tường, Vữa bê tông đá 2x4 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 1 m3
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 1 m2
15 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 1 m2
16 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II: Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 1 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 1 m3
18 Bitum nhựa nóng (Vị trí tiếp giáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 1 m2
19 Phá dỡ kết cấu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
E +) Cống B=0.75m (Cọc P7)
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công,<br/> Pck >250 Kg: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Bê tông bản mặt cống, M200 đá 1x2 đúc sẵn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 1 m3
3 Ván khuôn bản mặt cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 1 m2
4 Cốt thép bản mặt cống, Đường kính cốt thép >10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 1 tấn
5 Cốt thép bản mặt cống, Đường kính cốt thép <=10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 1 tấn
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 1 m3
7 Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 1 m3
8 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1 m2
9 Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 Tấn
10 Bê tông lớp tạo dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 1 m3
11 Ván khuôn tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m2
12 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 1 m3
13 Bê tông tường, Vữa bê tông đá 2x4 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 1 m3
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,69 1 m2
15 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,66 1 m2
16 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II: Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,17 1 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 1 m3
F +) Cống B=0.5m (Cọc 11)
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công,<br/> Pck >250 Kg: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Bê tông bản mặt cống, M200 đá 1x2 đúc sẵn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m3
3 Ván khuôn bản mặt cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 1 m2
4 Cốt thép bản mặt cống, Đường kính cốt thép >10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 tấn
5 Cốt thép bản mặt cống, Đường kính cốt thép <=10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 1 tấn
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1 m3
7 Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 1 m3
8 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1 m2
9 Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 Tấn
10 Bê tông lớp tạo dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 1 m3
11 Ván khuôn tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m2
12 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1 m3
13 Bê tông tường, Vữa bê tông đá 2x4 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 1 m3
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 1 m2
15 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,66 1 m2
16 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 1 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 1 m3
G *\2- Tuyến đường Đại Phú L=449,92m
H +) Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,87 1 m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, đất mua, Độ chặt yêu cầu K=0.95: Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,36 1 m3
3 Đào rãnh bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,73 1 m3
4 Đào đất KPH bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II: Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,05 1 m3
I +) Mặt đường
1 Đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9 1 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,55 1 m2
3 Trải bạt ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.337,92 1 m2
4 Bê tông mặt đường,, Vữa bê tông đá 2x4 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,83 1 m3
J +) Hạng mục : Biển báo
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d80: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Cái
K +) Hạng mục : Cống bản B=0.75m
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, <br/>Pck >250 Kg: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen 3 mặt, vữa BT đá dăm 1x2 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn pa nen: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 1 m2
4 Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 tấn
5 Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <=10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 1 tấn
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 1 m3
7 Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 1 m3
8 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 Tấn
10 Bê tông lớp tạo dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 1 m3
11 Ván khuôn tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 1 m2
12 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 1 m3
13 Bê tông tường cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 1 m3
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 1 m2
15 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,94 1 m2
16 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,73 1 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->